Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 Số liền trước của số 78 là:   (0,5 điểm)  

87

77

79

86

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi một đơn vị.

Số liền trước của số 78 là 78 – 1 = 77

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con kiến bò từ A đến D (qua B và C) như hình vẽ sau:  (0,5 điểm)

Vậy con kiến phải bò đoạn đường dài là: (ảnh 1)

Vậy con kiến phải bò đoạn đường dài là:

42 dm

14 cm

42 cm

62 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Con kiến phải bò đoạn đường dài là:

12 + 20 + 30 = 62 (cm)

Đáp số: 62 cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ giác là hình có mấy cạnh:  (0,5 điểm)  

5 cạnh

7 cạnh

4 cạnh

6 cạnh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình tứ giác là hình có 4 cạnh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm: 45kg + 45kg + 10kg = ….  (0,5 điểm)  

90kg

100 kg

90

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

45kg + 45kg + 10kg = 90 kg + 10 kg = 100 kg

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là số liền sau của 40, số trừ là số lớn nhất có một chữ số. Vậy hiệu bằng:  (0,5 điểm)  

32

31

30

42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau của 40 là 41

Số lớn nhất có một chữ số là 9.

Hiệu là: 41 – 9 = 32

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  (0,5 điểm)  

62 – 14

88 – 59

66 – 7

70 – 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 62 – 14 = 48                                           B. 88 – 59 = 29                              

C. 66 – 7 = 59                                             D. 70 – 5 = 65

Vì 29 < 48 < 59 < 65 nên phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 88 – 59

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

Đặt tính rồi tính: 7+68 ; 78-69 ;............ (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 7+68 ; 78-69 ;............ (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

. > ; < ; = ? (1 điểm)

73 – 23 + 39 …. 92

26 + 38 …..42 + 22

62 + 20 + 17 …. 98

54+ 21….. 60

Xem đáp án

73 – 23 + 39 <92

Giải thích

73 – 23 + 39 = 89

Vì 89 < 92

nên 73 – 23 + 39 < 92

26 + 38 =42 + 24

Giải thích

26 + 38 = 64

42 + 22 = 64

Vì 64 = 64

nên 26 + 38 = 42 + 24

 

62 + 20 + 17 >98

Giải thích

62 + 20 + 17 = 99

Vì 99 > 98

nên 62 + 20 + 17 > 98

 

54+ 21> 60

Giải thích

54 + 21 = 75

Vì 75 > 60 nên 54 + 21 > 60

9. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm: (1 điểm)

Tháng 7 có …. ngày  Ngày 15 tháng 7 là thứ ….. (ảnh 1)

Tháng 7 có …. ngày

Ngày 15 tháng 7 là thứ …..

Ngày Thương binh liệt sĩ 27 tháng 7 là thứ …..

Tháng 7 có … ngày Chủ nhật, đó là các ngày ……………………………….

Xem đáp án

Tháng 7 có 31 ngày

Ngày 15 tháng 7 là thứ Sáu.

Ngày Thương binh liệt sĩ 27 tháng 7 là thứ

Tháng 7 có 5 ngày Chủ nhật, đó là các ngày 3; 10; 17; 24; 31.

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

a) 82 – 29 + 30

= …………………………………

= …………………………………

b) 30 + 40 – 20

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án

a) 82 – 29 + 30

= 53 + 30

= 83

b) 30 + 40 – 20

= 70 – 20

= 50

11. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ thêm kim đồng hồ chỉ:  (1 điểm)

Hãy vẽ thêm kim đồng hồ chỉ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy vẽ thêm kim đồng hồ chỉ: (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Trên sân có 5 chục học sinh tập thể dục, trong đó có 27 bạn nam. Hỏi trên sân có bao nhiêu bạn nữ?  (2 điểm)

Xem đáp án

Trên sân có số bạn nữ là:

50 – 27 = 23 (bạn)

Đáp số: 23 bạn