Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 11
11 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
10
13
12
14
Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11
Số liền sau của số 11 là: 11 + 1 = 12
Số 45 được đọc là:
Bốn mươi lăm
Bốn mươi năm
Bốn năm
Bốn lăm
Đáp án đúng là: A
Khi số 5 đứng ở hàng đơn vị thì đều đọc là “lăm”, trừ các trường hợp số 0 đứng ở hàng chục.
Số 45 được đọc là: Bốn mươi lăm
Số bị trừ là 26, số trừ là 14. Vậy hiệu là:
2
22
14
12
Đáp án đúng là: D
Hiệu là: 26 - 14 = 12
Trong các số: 19, 34, 20, 46. Số bé nhất là:
34
19
46
20
Đáp án đúng là: B
So sánh: 19 < 20 < 34 < 46.
Số bé nhất là: 19
Hình vẽ bên có: 
3 điểm A, E, C thẳng hàng
4 hình tam giác
8 đoạn thẳng
4 điểm
Đáp án đúng là: A
Hình vẽ bên có: 3 điểm A, E, C thẳng hàng
48 l + 37 l = ………… l
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
75
84
85
74
Đáp án đúng là: C
48 l + 37 l = 85 l
Phần 2. Tự luận. (7 điểm)
(2 điểm) Cho các số: 14, 59, 34, 67, 9, 78.
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………….
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………………….
c) Các số lớn hơn 50 là:
………………………………………………………………………………………….
d) Các số bé hơn 20 là:
………………………………………………………………………………………….
So sánh: 9 < 14 < 34 < 59 < 67 < 78
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 9; 14; 34; 59; 67; 78
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 78; 67; 59; 34; 14; 9
c) Các số lớn hơn 50 là: 59; 67; 78
d) Các số bé hơn 20 là: 9; 14
(2 điểm) Đặt tính rồi tính
34 + 51 ………………… ………………… ………………… | 26 + 12 ………………… ………………… ………………… | 65 - 49 ………………… ………………… ………………… | 84 - 34 ………………… ………………… ………………… |

(1 điểm) Hình vẽ bên có:

………….. điểm
………….. đoạn thẳng
………….. hình tứ giác
Hình vẽ bên có:
6 điểm
11 đoạn thẳng
3 hình tứ giác
Giải thích:
Gồm: điểm A, điểm B, điểm C, điểm D, điểm E, điểm F.
Gồm: đoạn thẳng AB, đoạn thẳng AF, đoạn thẳng AC, đoạn thẳng AE, đoạn thẳng AD, đoạn thẳng BC, đoạn thẳng BF, đoạn thẳng BE, đoạn thẳng CD, đoạn thẳng CF, đoạn thẳng DE.
Gồm: Hình tứ giác EFCD, hình tứ giác EBCD, hình tứ giác ABCD.
(1 điểm) Để tổ chức hoạt động phong trào của lớp, tổ 1 thổi được 49 quả bóng bay, tổ 1 thổi được ít hơn tổ 2 là 13 quả. Hỏi tổ 2 đã thổi được bao nhiêu quả bóng bay?
Tổ 2 đã thổi được số bóng bay là:
49 + 13 = 62 (quả)
Đáp án: 62 quả bóng bay
(1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 25 kg + 56 kg ……….. 50 kg | c) 59 l - 43 l ……….. 32 l - 16 l |
b) 48 l - 19 l ……….. 26 l + 3 l | d) 54 kg + 13 kg ……….. 96 kg - 29 kg |
a) 25 kg + 56 kg > 50 kg Giải thích: 25 kg + 56 kg = 81 kg 81 kg > 50 kg Nên: 25 kg + 56 kg > 50 kg
| c) 59 l - 43 l = 32 l - 16 l Giải thích: 59 l - 43 l = 16 l 32 l - 16 l = 16 l Nên: 59 l - 43 l = 32 l - 16 l |
b) 48 l - 19 l = 26 l + 3 l Giải thích: 48 l - 19 l = 29 l 26 l + 3 l = 29 l Nên: 48 l - 19 l = 26 l + 3 l | d) 54 kg + 13 kg < 96 kg - 25 kg Giải thích: 54 kg + 13 kg = 67 kg 96 kg - 25 kg = 71 kg 67 kg < 71 kg Nên: 54 kg + 13 kg < 96 kg - 25 kg |

