Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 11
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 275 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:  

10

13

12

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

Số liền sau của số 11 là: 11 + 1 = 12

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 45 được đọc là:   

Bốn mươi lăm

Bốn mươi năm

Bốn năm

Bốn lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi số 5 đứng ở hàng đơn vị thì đều đọc là “lăm”, trừ các trường hợp số 0 đứng ở hàng chục.

Số 45 được đọc là: Bốn mươi lăm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 26, số trừ là 14. Vậy hiệu là:   

2

22

14

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hiệu là: 26 - 14 = 12

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số: 19, 34, 20, 46. Số bé nhất là:   

34

19

46

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 19 < 20 < 34 < 46.

Số bé nhất là: 19

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có:   Hình vẽ bên có:   (ảnh 1)

3 điểm A, E, C thẳng hàng

4 hình tam giác

8 đoạn thẳng

4 điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có: 3 điểm A, E, C thẳng hàng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

48 l + 37 l = ………… l

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  

75

84

85

74

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

48 l + 37 l = 85 l

7. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận. (7 điểm)

(2 điểm) Cho các số: 14, 59, 34, 67, 9, 78.

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:

………………………………………………………………………………………….

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

………………………………………………………………………………………….

c) Các số lớn hơn 50 là:

………………………………………………………………………………………….

d) Các số bé hơn 20 là:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

So sánh: 9 < 14 < 34 < 59 < 67 < 78

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 9; 14; 34; 59; 67; 78

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 78; 67; 59; 34; 14; 9

c) Các số lớn hơn 50 là: 59; 67; 78

d) Các số bé hơn 20 là: 9; 14

8. Tự luận
1 điểm

(2 điểm) Đặt tính rồi tính

34 + 51

…………………

…………………

…………………

26 + 12

…………………

…………………

…………………

65 - 49

…………………

…………………

…………………

84 - 34

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án

(2 điểm) Đặt tính rồi tính 34 + 51 ; ........ (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:     ………….. điểm (ảnh 1)

………….. điểm

………….. đoạn thẳng

………….. hình tứ giác

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

6 điểm

11 đoạn thẳng

3 hình tứ giác

Giải thích:

Gồm: điểm A, điểm B, điểm C, điểm D, điểm E, điểm F.

Gồm: đoạn thẳng AB, đoạn thẳng AF, đoạn thẳng AC, đoạn thẳng AE, đoạn thẳng AD, đoạn thẳng BC, đoạn thẳng BF, đoạn thẳng BE, đoạn thẳng CD, đoạn thẳng CF, đoạn thẳng DE.

Gồm: Hình tứ giác EFCD, hình tứ giác EBCD, hình tứ giác ABCD.

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Để tổ chức hoạt động phong trào của lớp, tổ 1 thổi được 49 quả bóng bay, tổ 1 thổi được ít hơn tổ 2 là 13 quả. Hỏi tổ 2 đã thổi được bao nhiêu quả bóng bay?

Xem đáp án

Tổ 2 đã thổi được số bóng bay là:

49 + 13 = 62 (quả)

Đáp án: 62 quả bóng bay

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 25 kg + 56 kg ……….. 50 kg

c) 59 l - 43 l ……….. 32 l - 16 l

b) 48 l - 19 l ……….. 26 l + 3 l

d) 54 kg + 13 kg ……….. 96 kg - 29 kg

Xem đáp án

a) 25 kg + 56 kg > 50 kg

Giải thích:

25 kg + 56 kg = 81 kg

81 kg > 50 kg

Nên: 25 kg + 56 kg > 50 kg

 

c) 59 l - 43 l = 32 l - 16 l

Giải thích:

59 l - 43 l = 16 l

32 l - 16 l = 16 l

Nên: 59 l - 43 l = 32 l - 16 l

b) 48 l - 19 l = 26 l + 3 l

Giải thích:

48 l - 19 l = 29 l

26 l + 3 l = 29 l

Nên: 48 l - 19 l = 26 l + 3 l

d) 54 kg + 13 kg < 96 kg - 25 kg

Giải thích:

54 kg + 13 kg = 67 kg

96 kg - 25 kg = 71 kg

67 kg < 71 kg

Nên: 54 kg + 13 kg < 96 kg - 25 kg