Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc (có đáp án)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 1 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 139 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

KIỂM TRA ĐỌC

I. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

1. Đọc thành tiếng các vần:

ât, uyt, ươn, oay, eng, ươt, iêp

2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:

quả gấc, vần thơ, bát sứ, vàng ruộm, máy bay, suối mát

3. Đọc thành tiếng các câu sau:

- Bé giúp bà xâu kim.

- Mùa xuân về, cây cối xanh tươi.

Xem đáp án

Đọc đúng 7/7 vần (2đ); đọc trôi chảy từ ngữ (2.5đ); đọc ngắt nghỉ đúng câu (2.5đ).

2.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

II. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm)

Điền từ còn thiếu vào khổ thơ sau: (1 điểm)

(chăm chỉ / bay xa)

“Chú chim nhỏ nhắn

Chăm học, _________

Sáng sáng cất cánh

Chao qua rặng tre.”

(1)
chăm chỉ
Xem đáp án

Điền từ: chăm chỉ

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khoanh tròn chữ cái đứng trước nhóm các từ có chứa vần "oan": (1 điểm)

hoan hỉ, chăm ngoan, hoàn thành

hoa lan, con gián, bàn tay

chạy nhảy, học bài, đi làm

Xem đáp án

Đáp án A. hoan hỉ, chăm ngoan, hoàn thành

4.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền dấu thanh hỏi hoặc ngã vào chữ in đậm cho đúng: (1 điểm)

- Bé rửa mặt sạch se → ___

- Mẹ đi chợ mua đô về nấu canh → ___

(1)
sẽ
(2)
đỗ
Xem đáp án

- Bé rửa mặt sạch sẽ  ..................

- Mẹ đi chợ mua đỗ về nấu canh  ..................

5.Tự luận
• 1 điểm

KIỂM TRA VIẾT

I. Chính tả (7 điểm)

Viết các vần: oat, uôi, iên, ươt, uy

.....................................................................................................................................

 Viết các từ: vàng ruộm, đèn pin, xe đạp, dòng sông, hiền lành

.....................................................................................................................................

Viết câu: Chúng em học tập chăm chỉ.

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

Viết đúng mẫu chữ, sạch đẹp.

6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

II. Bài tập (3 điểm)

Điền "ch" hay "tr" vào chỗ trống: (1 điểm)

___a mẹ

___ăn thỏ

___í tuệ

___iều đình

(1)
ch
(2)
ch
(3)
tr
(4)
tr
Xem đáp án

cha mẹ | chăn thỏ | trí tuệ | triều đình.

7.Tự luận
• 1 điểm

Nối tiếng ở cột A với tiếng ở cột B để tạo thành từ đúng chính tả: (1 điểm)

xà

nghé

con

beng

Xem đáp án

Nối xà  beng; Nối con  nghé.

8.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Viết lại câu sau cho đúng quy tắc viết hoa đầu câu và dấu chấm cuối câu: (1 điểm)

bé hà đi học về liền chào bà

→ __________

(1)
Bé Hà đi học về liền chào bà.
Xem đáp án

Bé Hà đi học về liền chào bà.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Việt

Xem tất cả