Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Thị xã Mỹ Hào năm học 2023-2024 có đáp án
40 câu hỏi
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
neighbor
receive
weight
great
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /ei/.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
cloudy
windy
dry
rainy
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
compost
shore
order
pour
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɒ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɔ:/.
Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
southern
sunbathing
breathe
thunder
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /θ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ð/.
Choose the best answer for each sentence.
After a month, Hoa got used to _____ in her new school.
study
studying
studied
is studying
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: be/get used to + Ving: dần quen với việc làm gì
Dịch nghĩa: Sau một tháng, Hoa đã quen với việc học ở trường mới.don’t stay
not to stay
not stay
to not stay
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: told sb (not) to do st: yêu cầu ai đó (không) làm gì
Dịch nghĩa: Cô ấy bảo tôi đừng thức quá khuya.
because
instead
though
but
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: because of + N/Ving, S + V: bởi vì
Dịch nghĩa: Con trai cô ấy phải nghỉ học vì bệnh vào thứ Ba tuần trước.
will
has
have
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: S + has/have to + Vbare: ai đó phải làm gì
“That child” là số ít nên động từ chia theo chủ ngữ số ít.
Dịch nghĩa: Đứa trẻ đó phải đi cùng một lúc.
small too
so small
too small
very small
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: S + tobe + too + adj + (for sb) + to V: quá để làm gì
Dịch nghĩa: Sân trước quá nhỏ để chơi bóng đá.strongly
strength
strong
enough strong
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: feel + adj: cảm thấy như thế nào
Dịch nghĩa: Anh trai tôi cảm thấy mạnh mẽ trở lại sau khi phẫu thuật.
to play
plays
played
playing
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: enjoy + Ving: yêu thích cái gì đó
Dịch nghĩa: Anh ấy không thích chơi bóng rổ.
to sign
signature
signing
sign
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: signature (n): chữ kí
Dịch nghĩa: Mẫu này phải có chữ kí của người viết.herself
himself
theirselves
themselves
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: themselves: bản thân họ
Dịch nghĩa: Jane và Jack đứng trước gương và tự nhìn lại mình
prettier
prettiest
pretty
prettily
Đáp án đúng là B
Kiến thức: kiến thức câu so sánh hơn nhất
Giải thích: Câu so sánh hơn nhất:
Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N
Tính từ dài: S + tobe/V + the + most + adj/adv + N
Dịch nghĩa: Susan là người xinh đẹp nhất trong ba cô gái.Is
Are
Does
Can
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Bắt đầu một ngày được gọi là sáng hay tối?
was
were
is
has been
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
be familiar with: quen thuộc với
Dịch nghĩa: Nam đã quen với việc dậy sớm vào mùa đông từ hai năm trước.
crowd
crowds
crowded
crowding
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: crowded with sb: đông đúc
Dịch nghĩa: Sân trường đông nghẹt học sinh.
calf
calves
calfes
calfs
Kiến thức: sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Giải thích: Động từ chính được chia ở dạng số nhiều nên danh từ chính trong câu là danh từ số nhiều.
calf (n): con bê (số ít)
calves (n): những con bê (số nhiều)
Dịch nghĩa: Đây là những con bê mới sinh của trang trại của chúng tôi.
carefully –careful
carefully –carefully
carefully –care
careful –carefully
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Ô trống thứ nhất cần một trạng từ, ô trống thứ hai cần một tính từ.
carefully (adv): một cách cẩn thận
careful (a): cẩn thận
Dịch nghĩa: Cha tôi luôn lái xe cẩn thận. Anh ấy là một người lái xe cẩn thận.
won’t fail
will fail
don’t fail
didn’t fail
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc: Unless = If...not
Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + Vbare
Dịch nghĩa: Trừ khi bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ không trượt các kỳ thi.
smoke
smoking
smoked
be smoking
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: used to + Vbare: đã từng làm gì trogn quá khứ nhưng bây giờ không còn
Dịch nghĩa: Ông Minh từng hút thuốc rất nhiều khi còn trẻ.
himself
heself
hisself
Minh’s self
Đáp án đúng là A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: himself: bản thân anh ấy
Dịch nghĩa: Minh tự vẽ bức tranh đó. Không ai giúp anh ta.
will watch
am going to watch
watch
watched
Đáp án đúng là B
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Thì tương lai gần diễn tả hành động dự định sẽ làm trong tương lai hoặc hành động đã được lên kế hoạch từ trước.
Dịch nghĩa: Tại sao bạn đang bật TV? Tôi sẽ xem tin tức.
not old enough
old not enough
enough old not
enough not old
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc “enough...to”:
S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì
Dịch: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.
Dịch nghĩa: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.since
for
in
from
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
“since + mốc thời gian”
“for + khoảng thời gian”
“nearly three years” là một khoảng thời gian.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã học tiếng Anh gần ba năm.
Tom failed the exam _____ his laziness.
so
because
because of
instead of
Đáp án đúng là C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Because of + N/Ving, S + V: bởi vì
Dịch nghĩa: Tom đã trượt kỳ thi bởi vì sự lười biếng của anh ta.
not to eat
don’t eat
to not eat
to eat not
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: told sb (not) to do st: yêu cầu ai đó (không) làm gì
Dịch nghĩa: Tôi đã nói với anh ấy rằng không được ăn nhiều kẹo như vậy.
so
like
such
too
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc câu so sánh bằng ở dạng phủ định:
S + tobe/V + not + as/so + adj/adv + as + N...
Dịch nghĩa: Nam không xem TV thường xuyên như anh trai của mình.
boring
boredom
bored
to bore
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: bored with: buồn chán
Dịch nghĩa: Nhung ngán ngẩm với việc trở thành ngôi sao nổi tiếng.
fascinating
fascinated
boring
excited
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Tính từ chia dạng Ving thường đi theo danh từ chỉ vật.
Tính từ chia dạng Ved thường đi theo danh từ chỉ người.
see through: xem cái gì đó đến cùng
Dịch nghĩa: Buổi biểu diễn tối qua hấp dẫn đến nỗi chúng tôi đã xem đến cùng.
True or False.
It is a custom in Britain and in most European countries to celebrate a person’s day. Members of the family and close friends are supposed to be present at the party. If they can’t come they may send a gift by post. At the birthday party, the person who gives birth day party opens all the gifts in front of all the people present and thanks them for the gifts. The mother usually makes a birthday cake, or if she can’t, she may order one from a cake-shop. A number of candles are placed on the top of the cake and will be lighted when the party starts. The number of candles is also the age of that person. After the light is out they all sing a song “Happy birthday to you....” Then they play some games or sing or dance together.
Only in Britain people celebrate people’s birthday.
Đáp án đúng là F
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: It is a custom in Britain and in most European countries to celebrate a person’s day.
Dịch nghĩa: Chỉ ở Anh, người ta mới tổ chức sinh nhật cho mọi người.
Only dear friends and members of the family are present.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Members of the family and close friends are supposed to be present at the party.
Dịch nghĩa: Chỉ có bạn bè thân yêu và các thành viên của gia đình có mặt.
Some people may send gifts if they can’t go to the party.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: If they can’t come they may send a gift by post.
Dịch nghĩa: Một số người có thể gửi quà nếu họ không thể đến bữa tiệc.
They open the gifts in front of their friends at birthday party.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: At the birthday party, the person who gives birth day party opens all the gifts in front of all the people present and thanks them for the gifts.
Dịch nghĩa: Họ mở những món quà trước mặt bạn bè của họ trong bữa tiệc sinh nhật.
Father always makes the cake for the party.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: The mother usually makes a birthday cake, or if she can’t, she may order one from a cake-shop.
Dịch nghĩa: Cha luôn làm bánh cho bữa tiệc.
Rewrite the sentences without changing the meaning.
How long is it since he left school?
When _____________________________
When did he leave school?
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: How long...? = When? : khi nào
Dịch nghĩa: Anh ấy rời trường khi nào?
We can’t afford to buy the car.
The car _____________________________
The car is too expensive for us to buy.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc với “too...to”:
S + tobe + too + adj + (for sb) + to V: quá để làm gì
Dịch nghĩa: Chiếc xe quá đắt đối với chúng tôi để mua.
We arrived too late to see the film.
We didn’t _____________________________
We didn’t arrive early enough to see the film.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc “enough...to”:
S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi không đến đủ sớm để xem phim.
If you don’t rest yourself, you will be ill.
Unless _____________________________
Unless you rest yourself, you will be ill.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc: Unless = If...not
Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + Vbare
Dịch nghĩa: Trừ khi bạn tự mình nghỉ ngơi, bạn sẽ bị ốm.
Nam has never spoken to a foreigner before.
It _____________________________
It is the first time Nam has spoken to a foreigner.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: S + has/have + never + Ved/3 + before = It’s the first time + S + has/have + Ved/3
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên Nam nói chuyện với một người nước ngoài.








