Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Thị xã Mỹ Hào năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Thị xã Mỹ Hào năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 733 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

neighbor

receive

weight

great

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /ei/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

cloudy

windy

dry

rainy

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

compost

shore

order

pour

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɒ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɔ:/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

southern

sunbathing

breathe

thunder

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /θ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ð/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer for each sentence.

After a month, Hoa got used to _____ in her new school.

study

studying

studied

is studying

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: be/get used to + Ving: dần quen với việc làm gì

Dịch nghĩa: Sau một tháng, Hoa đã quen với việc học ở trường mới.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She told me _____ up too late.

don’t stay

not to stay

not stay

to not stay

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: told sb (not) to do st: yêu cầu ai đó (không) làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy bảo tôi đừng thức quá khuya.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Her son was absent from school _____ of his illness last Tuesday.

because

instead

though

but

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: because of + N/Ving, S + V: bởi vì

Dịch nghĩa: Con trai cô ấy phải nghỉ học vì bệnh vào thứ Ba tuần trước.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That child _____ to go at once.

will

B had better 

has

have

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + has/have to + Vbare: ai đó phải làm gì

“That child” là số ít nên động từ chia theo chủ ngữ số ít.

Dịch nghĩa: Đứa trẻ đó phải đi cùng một lúc.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The front yard is _____ to play soccer in.

small too

so small

too small

very small

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + tobe + too + adj + (for sb) + to V: quá để làm gì

Dịch nghĩa: Sân trước quá nhỏ để chơi bóng đá.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My brother feels _____ again after his operation.

strongly

strength

strong

enough strong

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: feel + adj: cảm thấy như thế nào

Dịch nghĩa: Anh trai tôi cảm thấy mạnh mẽ trở lại sau khi phẫu thuật.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He doesn’t enjoy _____ basketball.

to play

plays

played

playing

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: enjoy + Ving: yêu thích cái gì đó

Dịch nghĩa: Anh ấy không thích chơi bóng rổ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This form must have the _____ of the writer.

to sign

signature

signing

sign

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: signature (n): chữ kí

Dịch nghĩa: Mẫu này phải có chữ kí của người viết.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jane and Jack stood in front of the mirror and looked at _____.

herself

himself

theirselves

themselves

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: themselves: bản thân họ

Dịch nghĩa: Jane và Jack đứng trước gương và tự nhìn lại mình

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Susan is the _____ of the three girls.

prettier

prettiest

pretty

prettily

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: kiến thức câu so sánh hơn nhất

Giải thích: Câu so sánh hơn nhất:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + the + adj-est/adv-est + N

Tính từ dài: S + tobe/V + the + most + adj/adv + N

Dịch nghĩa: Susan là người xinh đẹp nhất trong ba cô gái.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ the beginning of the day called morning or evening?

Is

Are

Does

Can

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Bắt đầu một ngày được gọi là sáng hay tối?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam _____ familiar with getting up early in winter two years ago.

was

were

is

has been

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

be familiar with: quen thuộc với

Dịch nghĩa: Nam đã quen với việc dậy sớm vào mùa đông từ hai năm trước.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The school yard was _____ with students.

crowd

crowds

crowded

crowding

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: crowded with sb: đông đúc

Dịch nghĩa: Sân trường đông nghẹt học sinh.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These are new born _____ of our farm.

calf

calves

calfes

calfs

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Giải thích: Động từ chính được chia ở dạng số nhiều nên danh từ chính trong câu là danh từ số nhiều.

calf (n): con bê (số ít)

calves (n): những con bê (số nhiều)

Dịch nghĩa: Đây là những con bê mới sinh của trang trại của chúng tôi.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My father always drives _____. He is a _____ driver.

carefully –careful

carefully –carefully

carefully –care

careful –carefully

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống thứ nhất cần một trạng từ, ô trống thứ hai cần một tính từ.

carefully (adv): một cách cẩn thận

careful (a): cẩn thận

Dịch nghĩa: Cha tôi luôn lái xe cẩn thận. Anh ấy là một người lái xe cẩn thận.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Unless you work hard, you _____ the exams.

won’t fail

will fail

don’t fail

didn’t fail

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc: Unless = If...not

Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + Vbare

Dịch nghĩa: Trừ khi bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ không trượt các kỳ thi.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr Minh used to _____ a lot when he was young.

smoke

smoking

smoked

be smoking

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: used to + Vbare: đã từng làm gì trogn quá khứ nhưng bây giờ không còn

Dịch nghĩa: Ông Minh từng hút thuốc rất nhiều khi còn trẻ.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Minh drew that picture _____. No one helped him .

himself

heself

hisself

Minh’s self

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: himself: bản thân anh ấy

Dịch nghĩa: Minh tự vẽ bức tranh đó. Không ai giúp anh ta.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why are you turning on the TV? I _____ the news.

will watch

am going to watch

watch

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì tương lai gần diễn tả hành động dự định sẽ làm trong tương lai hoặc hành động đã được lên kế hoạch từ trước.

Dịch nghĩa: Tại sao bạn đang bật TV? Tôi sẽ xem tin tức.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hung is _____ to ride motorbike to school.

not old enough

old not enough

enough old not

enough not old

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc “enough...to”:

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.

Dịch nghĩa: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.  
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have learned English _____ nearly three years.

since

for

in

from

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

“since + mốc thời gian”

“for + khoảng thời gian”

“nearly three years” là một khoảng thời gian.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã học tiếng Anh gần ba năm.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom failed the exam _____ his laziness.

so

because

because of

instead of

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Because of + N/Ving, S + V: bởi vì

Dịch nghĩa: Tom đã trượt kỳ thi bởi vì sự lười biếng của anh ta.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I told him _____ so much candy.

not to eat

don’t eat

to not eat

to eat not

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: told sb (not) to do st: yêu cầu ai đó (không) làm gì

Dịch nghĩa: Tôi đã nói với anh ấy rằng không được ăn nhiều kẹo như vậy.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam doesn’t watch TV _____ often as his brother.

so

like

such

too

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc câu so sánh bằng ở dạng phủ định:

S + tobe/V + not + as/so + adj/adv + as + N...

Dịch nghĩa: Nam không xem TV thường xuyên như anh trai của mình.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhung is _____ with being a famous star.

boring

boredom

bored

to bore

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: bored with: buồn chán

Dịch nghĩa: Nhung ngán ngẩm với việc trở thành ngôi sao nổi tiếng.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The show last night was so _____ that we saw it through.

fascinating

fascinated

boring

excited

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Tính từ chia dạng Ving thường đi theo danh từ chỉ vật.

Tính từ chia dạng Ved thường đi theo danh từ chỉ người.

see through: xem cái gì đó đến cùng

Dịch nghĩa: Buổi biểu diễn tối qua hấp dẫn đến nỗi chúng tôi đã xem đến cùng.

Đoạn văn

True or False.

It is a custom in Britain and in most European countries to celebrate a person’s day. Members of the family and close friends are supposed to be present at the party. If they can’t come they may send a gift by post. At the birthday party, the person who gives birth day party opens all the gifts in front of all the people present and thanks them for the gifts. The mother usually makes a birthday cake, or if she can’t, she may order one from a cake-shop. A number of candles are placed on the top of the cake and will be lighted when the party starts. The number of candles is also the age of that person. After the light is out they all sing a song “Happy birthday to you....” Then they play some games or sing or dance together.

31. Tự luận
• 1 điểm

Only in Britain people celebrate people’s birthday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: It is a custom in Britain and in most European countries to celebrate a person’s day.

Dịch nghĩa: Chỉ ở Anh, người ta mới tổ chức sinh nhật cho mọi người.

32. Tự luận
• 1 điểm

Only dear friends and members of the family are present.

Xem đáp án
Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Members of the family and close friends are supposed to be present at the party.

Dịch nghĩa: Chỉ có bạn bè thân yêu và các thành viên của gia đình có mặt.

33. Tự luận
• 1 điểm

Some people may send gifts if they can’t go to the party.

Xem đáp án
Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: If they can’t come they may send a gift by post.

Dịch nghĩa: Một số người có thể gửi quà nếu họ không thể đến bữa tiệc.

34. Tự luận
• 1 điểm

They open the gifts in front of their friends at birthday party.

Xem đáp án
Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: At the birthday party, the person who gives birth day party opens all the gifts in front of all the people present and thanks them for the gifts.

Dịch nghĩa: Họ mở những món quà trước mặt bạn bè của họ trong bữa tiệc sinh nhật.

35. Tự luận
• 1 điểm

Father always makes the cake for the party.

Xem đáp án
Đáp án đúng là F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: The mother usually makes a birthday cake, or if she can’t, she may order one from a cake-shop.

Dịch nghĩa: Cha luôn làm bánh cho bữa tiệc.

Đoạn văn

Rewrite the sentences without changing the meaning.

36. Tự luận
• 1 điểm

How long is it since he left school?

When _____________________________

Xem đáp án

When did he leave school?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: How long...? = When? : khi nào

Dịch nghĩa: Anh ấy rời trường khi nào?

37. Tự luận
• 1 điểm

We can’t afford to buy the car.

The car _____________________________

Xem đáp án

The car is too expensive for us to buy.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc với “too...to”:

S + tobe + too + adj + (for sb) + to V: quá để làm gì

Dịch nghĩa: Chiếc xe quá đắt đối với chúng tôi để mua.

38. Tự luận
• 1 điểm

We arrived too late to see the film.

We didn’t _____________________________

Xem đáp án

We didn’t arrive early enough to see the film.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc “enough...to”:

S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi không đến đủ sớm để xem phim.

39. Tự luận
• 1 điểm

If you don’t rest yourself, you will be ill.

Unless _____________________________

Xem đáp án

Unless you rest yourself, you will be ill.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc: Unless = If...not

Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + Vbare

Dịch nghĩa: Trừ khi bạn tự mình nghỉ ngơi, bạn sẽ bị ốm.

40. Tự luận
• 1 điểm

Nam has never spoken to a foreigner before.

It _____________________________

Xem đáp án

It is the first time Nam has spoken to a foreigner.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + has/have + never + Ved/3 + before = It’s the first time + S + has/have + Ved/3

Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên Nam nói chuyện với một người nước ngoài.