Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Đức Giang năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Đức Giang năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 741 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.

why

try

dry

gym

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.

habit

hour

honest

honor

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /h/, ba đáp án còn lại là âm câm.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.

christmas

character

school

church

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.

arrive

slight

island

prison

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

Đoạn văn

Put the verb in the bracket into correct form.

5. Tự luận
• 1 điểm

I _____ you for a long time.(not see)

Xem đáp án

have not seen

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “for a long time” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài.

6. Tự luận
• 1 điểm

Would you mind if I _____ a photo?(take)

Xem đáp án

took

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền khi ai đó làm gì không

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi chụp một bức ảnh không?

7. Tự luận
• 1 điểm

Do you mind _____ there?(stand)

Xem đáp án

 standing

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Do/Would you mind + Ving? : bạn có phiền khi làm gì không?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền khi đứng đó không?

8. Tự luận
• 1 điểm

It's very easy _____ this book. (find)

Xem đáp án

to find

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: It’s + adj + to V: làm cái gì đó như thế nào

Dịch nghĩa: Rất dễ dàng để tìm thấy cuốn sách này.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best option to complete the following sentences.

Would you mind _____ off the lights? -I'd rather you didn't.

if I turn

turn

if I turned

turning

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền khi ai đó làm gì không

Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi tắt đèn? -Tôi mong rằng bạn không làm vậy.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you be _____ to hold the door open?

kind enough

as kind

too kind

so kind

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc “enough ... to”:

S + tobe + adj + enough + (for sb) + to V: đủ để làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có đủ tốt bụng để giữ cửa mở không?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Surely, Mike's not going to drive, _____ he?

does

is

will

isn't

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Mệnh đề chính ở thể phủ định nên câu hỏi đuôi dùng thể khẳng định.

Do trong câu sử dụng “is” nên ở phần câu hỏi đuôi ta cũng dùng ‘is”.

Dịch nghĩa: Chắc chắn là, Mike sẽ không lái xe, phải không?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was very sad _____ good marks in the final test.

not get

not getting

to not get

not to get

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: adj + (not) + to V: cảm thấy làm sao đó khi làm gì

Dịch nghĩa: Cô rất buồn khi không đạt điểm cao trong bài kiểm tra cuối kì.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How far is it from here to your house? – It _____ about half an hour.

goes

takes

needs

wants

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: “It takes about + độ dài khoảng cách” là câu trả lời cho câu hỏi độ dài khoảng cách.

Dịch nghĩa: Từ đây đến nhà bạn bao xa? - Nó tốn nửa giờ.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Farmers collect household and garden waste to make _____.

compost

floor coverings

glassware

pipes

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. compost (n): phân trộn

B. floor covering (n): trải sàn

C. glassware (n): đồ thủy tinh

D. pipe (n): ống nước

Dịch nghĩa: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the world, millions of old papers _____ away every day.

thrown

are throwing

are thrown

threw

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Trên thế giới, hàng triệu tờ giấy cũ bị vứt bỏ mỗi ngày.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I've known them _____ I was on holiday in Nha Trang.

when

during

until

since

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích S + has/have + Ved/3 + since + S + Ved/2.

Dịch nghĩa: Tôi biết họ từ khi tôi đi nghỉ ở Nha Trang.

Đoạn văn

Read the passage.

When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise. Nha Trang is a famous seaside resort. It has a long coastline with beautiful white sandy beaches.In the morning and afternoon, tourists can take part in various fascinating outdoor activities such as mud bathing, swimming, snorkeling or scuba diving. Tourists can also take boat trips to the islands. One of the most enjoyable  trips is the trip to Mieu Island, where Tri Nguyen Aquarium was built in1999. This aquarium is now home to different kinds of colorful fish and even few sharks.In addition, tourists can spend an evening visiting a fishing village, where they could get a taste of the local seafood. There are crabs, shrimps,  lobsters, clams, oysters, and several other kind of fish–all are fresh and delicious.

17. Tự luận
• 1 điểm

Choose True or False.

Nha Trang is the biggest city in Vietnam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise.

Dịch nghĩa: Nha Trang là thành phố lớn nhất Việt Nam.

18. Tự luận
• 1 điểm

Tourists can enjoy seafood in Nha Trang.

Xem đáp án

Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: In addition, tourists can spend an evening visiting a fishing village, where they could get a taste of the local seafood. There are crabs, shrimps,  lobsters, clams, oysters, and several other kind of fish–all are fresh and delicious.

Dịch nghĩa: Du khách có thể thưởng thức hải sản tại Nha Trang.

19. Tự luận
• 1 điểm

Answer the following questions.

What do people think when they talk about Nha Trang?

Xem đáp án

They often think of a tropical paradise.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise.

Dịch nghĩa: Họ thường nghĩ về một thiên đường nhiệt đới.

20. Tự luận
• 1 điểm

Do you like traveling to Nha Trang? Why?

Xem đáp án

Yes, I do. Because I can get a taste of the local seafood.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Tùy theo ý kiến cá nhân của học sinh.

Dịch nghĩa: Tôi rất thích. Bởi vì tôi có thể thưởng thức hải sản địa phương.

Đoạn văn

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first.

21. Tự luận
• 1 điểm

My father will repair your bicycle tomorrow.

Your bicycle..........................................................................
Xem đáp án

Your bicycle will be repaired by my father tomorrow.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu bị động ở thì tương lai đơn:

S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) + ...

Dịch nghĩa: Xe đạp của bạn sẽ được cha tôi sửa chữa vào ngày mai.

22. Tự luận
• 1 điểm

My mother washes the clothes every day.

The clothes...........................................................................

Xem đáp án

The clothes are washed by my mother every day.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Quần áo được mẹ giặt hàng ngày.

23. Tự luận
• 1 điểm

May I turn off the television?

Would you mind if..................................................................

Xem đáp án

Would you mind if I turned off the television?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền khi ai đó làm gì không

Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi tắt tivi?

24. Tự luận
• 1 điểm

Could you go there with me?

Do you mind...........................................................................

Xem đáp án

Do you mind going there with me?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Do/Would you mind + Ving? : bạn có phiền khi làm gì không?

Dịch: Bạn có phiền đến đó với tôi không?

Dịch nghĩa: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.    

25. Tự luận
• 1 điểm

My house is bigger than your’s.

Your house isn’t .....................................................................
Xem đáp án

Your house isn’t as big as my house.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc câu so sánh bằng ở dạng phủ định:

S + tobe/V + not + as/so + adj/adv + as + N...

Dịch nghĩa: Nhà của bạn không lớn bằng nhà của tôi.