Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Đức Giang năm học 2023-2024 có đáp án
25 câu hỏi
Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.
why
try
dry
gym
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.
Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.
habit
hour
honest
honor
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án A phát âm là /h/, ba đáp án còn lại là âm câm.
Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.
christmas
character
school
church
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /k/.
Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.
arrive
slight
island
prison
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.
Put the verb in the bracket into correct form.
I _____ you for a long time.(not see)
have not seen
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “for a long time” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài.
Would you mind if I _____ a photo?(take)
took
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền khi ai đó làm gì không
Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi chụp một bức ảnh không?
Do you mind _____ there?(stand)
standing
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Do/Would you mind + Ving? : bạn có phiền khi làm gì không?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền khi đứng đó không?
It's very easy _____ this book. (find)
to find
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: It’s + adj + to V: làm cái gì đó như thế nào
Dịch nghĩa: Rất dễ dàng để tìm thấy cuốn sách này.
Choose the best option to complete the following sentences.
Would you mind _____ off the lights? -I'd rather you didn't.
if I turn
turn
if I turned
turning
Đáp án đúng là C
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền khi ai đó làm gì không
Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi tắt đèn? -Tôi mong rằng bạn không làm vậy.
kind enough
as kind
too kind
so kind
Đáp án đúng là A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc “enough ... to”:
S + tobe + adj + enough + (for sb) + to V: đủ để làm gì
Dịch nghĩa: Bạn có đủ tốt bụng để giữ cửa mở không?
does
is
will
isn't
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Mệnh đề chính ở thể phủ định nên câu hỏi đuôi dùng thể khẳng định.
Do trong câu sử dụng “is” nên ở phần câu hỏi đuôi ta cũng dùng ‘is”.
Dịch nghĩa: Chắc chắn là, Mike sẽ không lái xe, phải không?
not get
not getting
to not get
not to get
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: adj + (not) + to V: cảm thấy làm sao đó khi làm gì
Dịch nghĩa: Cô rất buồn khi không đạt điểm cao trong bài kiểm tra cuối kì.
goes
takes
needs
wants
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: “It takes about + độ dài khoảng cách” là câu trả lời cho câu hỏi độ dài khoảng cách.
Dịch nghĩa: Từ đây đến nhà bạn bao xa? - Nó tốn nửa giờ.
compost
floor coverings
glassware
pipes
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. compost (n): phân trộn
B. floor covering (n): trải sàn
C. glassware (n): đồ thủy tinh
D. pipe (n): ống nước
Dịch nghĩa: Nông dân thu gom rác gia đình và rác vườn để làm phân trộn.
thrown
are throwing
are thrown
threw
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Trên thế giới, hàng triệu tờ giấy cũ bị vứt bỏ mỗi ngày.
when
during
until
since
Kiến thức: từ vựng
Giải thích S + has/have + Ved/3 + since + S + Ved/2.
Dịch nghĩa: Tôi biết họ từ khi tôi đi nghỉ ở Nha Trang.
Read the passage.
When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise. Nha Trang is a famous seaside resort. It has a long coastline with beautiful white sandy beaches.In the morning and afternoon, tourists can take part in various fascinating outdoor activities such as mud bathing, swimming, snorkeling or scuba diving. Tourists can also take boat trips to the islands. One of the most enjoyable trips is the trip to Mieu Island, where Tri Nguyen Aquarium was built in1999. This aquarium is now home to different kinds of colorful fish and even few sharks.In addition, tourists can spend an evening visiting a fishing village, where they could get a taste of the local seafood. There are crabs, shrimps, lobsters, clams, oysters, and several other kind of fish–all are fresh and delicious.
Choose True or False.
Nha Trang is the biggest city in Vietnam.
Đáp án đúng là F
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise.
Dịch nghĩa: Nha Trang là thành phố lớn nhất Việt Nam.
Tourists can enjoy seafood in Nha Trang.
Đáp án đúng là T
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: In addition, tourists can spend an evening visiting a fishing village, where they could get a taste of the local seafood. There are crabs, shrimps, lobsters, clams, oysters, and several other kind of fish–all are fresh and delicious.
Dịch nghĩa: Du khách có thể thưởng thức hải sản tại Nha Trang.
Answer the following questions.
What do people think when they talk about Nha Trang?
They often think of a tropical paradise.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a tropical paradise.
Dịch nghĩa: Họ thường nghĩ về một thiên đường nhiệt đới.
Do you like traveling to Nha Trang? Why?
Yes, I do. Because I can get a taste of the local seafood.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Tùy theo ý kiến cá nhân của học sinh.
Dịch nghĩa: Tôi rất thích. Bởi vì tôi có thể thưởng thức hải sản địa phương.
Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first.
My father will repair your bicycle tomorrow.
Your bicycle..........................................................................Your bicycle will be repaired by my father tomorrow.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu bị động ở thì tương lai đơn:
S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) + ...
Dịch nghĩa: Xe đạp của bạn sẽ được cha tôi sửa chữa vào ngày mai.
My mother washes the clothes every day.
The clothes...........................................................................
The clothes are washed by my mother every day.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại đơn:
S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Quần áo được mẹ giặt hàng ngày.
May I turn off the television?
Would you mind if..................................................................
Would you mind if I turned off the television?
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền khi ai đó làm gì không
Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi tắt tivi?
Could you go there with me?
Do you mind...........................................................................
Do you mind going there with me?
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Do/Would you mind + Ving? : bạn có phiền khi làm gì không?
Dịch: Bạn có phiền đến đó với tôi không?
Dịch nghĩa: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.
My house is bigger than your’s.
Your house isn’t .....................................................................Your house isn’t as big as my house.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc câu so sánh bằng ở dạng phủ định:
S + tobe/V + not + as/so + adj/adv + as + N...
Dịch nghĩa: Nhà của bạn không lớn bằng nhà của tôi.








