Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Chánh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Chánh năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 750 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ⅰ. Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

researcher

challenger

architect

achievement

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /k/, ba đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ⅰ. Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

question

nation

option

action

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /tʃ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ʃ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ⅰ. Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

target

village

orange

luggage

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /a/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ⅱ. Find the word which has a different stress pattern from the others

secret

dessert

worried

mirror

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ⅱ. Find the word which has a different stress pattern from the others

affair

stressful

normal

honest

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm thứ 1.

Đoạn văn

Ⅲ. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets

6. Tự luận
• 1 điểm

Daisy and her family love ___________ (go) to the park in the summer.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: going

love: Ving: yêu thích làm gì

Dịch: Daisy và gia đình cô ấy thích đi đến công viên vào mùa hè.

7. Tự luận
• 1 điểm

It is very hot outside. Please ___________ (wear) a sun hat when you go out.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: wearing

Ving có thể thay thế cho chủ ngữ đứng ở đầu câu.

Dịch: Bên ngoài rất nóng. Hãy đội mũ che nắng trước khi bạn đi ra ngoài.

8. Tự luận
• 1 điểm

I ___________ (see) you at the party last night.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: saw

“last night” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

Dịch: Tôi đã thấy bận tại bữa tiệc đêm qua.

9. Tự luận
• 1 điểm

Learning music helps students achieve higher results in Maths and ___________ (read)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: reading

Câu trước chia động từ Ving và liên từ “and” nên vế sau chia Ving.

Dịch: Học âm nhạc giúp học sinh đả được kết quả cao trong Toán học và đọc sách.

10. Tự luận
• 1 điểm
This traffic sign prevents people from ___________ freely along the street. (pass)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: passing

prevent from + Ving: ngăn cản ai làm gì

Dịch: Biển báo giao thông ngăn cản mọi người đi tự do qua đường.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ⅳ. Choose the best answer A, B, C or D

Jim’s house is .......................in the south of the city centre.

surrounded

located

supported

based

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

locate in: ở đâu

Dịch: Nhà của Jim ở phía Nam trung tâm thành phố.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Havard university is the most ....................university in the world.

noisy

famous

happy

clean

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B là tính từ dài, ba đáp án còn lại là tính từ ngắn.

Dịch: Đại học Havard là đại học nổi tiếng nhất trên thế giới.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How much.....................is there in the bottle?

bananas

bread

water

yoghurt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

banana: chuối

bread: bánh mì

water: nước

yoghurt: sữa chua

Dịch: Bao nhiêu tiền một chai nước ở đây?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People in my country often have three.....................a day: breakfast, lunch and dinner.

meals

parts

kinds

forms

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

meal: bữa ăn

Dịch: Mọi người ở đất nước tôi thường ăn ba bữa trong ngày: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I usually .........................bread, egg and milk for breakfast.

use

have

do

take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

have + tên đồ ăn: ăn gì..

Dịch: Tôi thường ăn bánh mì, trứng và sữa cho bữa sáng.

Đoạn văn

Ⅴ. Read the passage and decidewhether the statements are True (T) or False (F).

Bun cha became an international attention overnight after US President Barack Obama and celebrity chef Anthony Bourdain were pictured eating the dish together in Hanoi. Their choice of this dish is now surprise as bun cha originated from the Old Quarter in Hanoi and has been one of the city’s signature dishes for hundreds of years. What makes this dish special is the intense preparation involved in making it; minced pork must be marinated overnight to fully absorb the flavor of herbs and shaped into balls, keeping attention to make sure the meat is tender and juicy. The sauce is what makes the dish spectacular; a good sauce will give a balance between the sweetness of the meat and the saltiness of the fish sauce. The Hanoi traditional dish is served only at lunchtime and comes with rice vermicelli, fresh vegies and herbs such as basils, coriander.

16. Tự luận
• 1 điểm

Bun cha has become more well-known since President Barack Obama’s visit.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Bun cha became an international attention overnight after US President Barack Obama and celebrity chef Anthony Bourdain were pictured eating the dish together in Hanoi. (Bún chả đã trở thành một sự chú ý quốc tế chỉ sau một đêm sau khi Tổng thống Mỹ Barack Obama và đầu bếp nổi tiếng Anthony Bourdain được chụp ảnh cùng nhau ăn món ăn này tại Hà Nội.)

Dịch: Bún chả ngày càng nổi tiếng sau khi Tổng thống Mỹ Barack Obama đến thăm.

17. Tự luận
• 1 điểm

Bun cha has been a specialty of Hanoi for years.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Their choice of this dish is now surprise as bun cha originated from the Old Quarter in Hanoi and has been one of the city’s signature dishes for hundreds of years. (Sự lựa chọn món ăn này giờ đây gây bất ngờ bởi bún chả có nguồn gốc từ khu phố cổ Hà Nội và là một trong những món ăn đặc trưng của thành phố hàng trăm năm nay.)

Dịch: Bún chả là đặc sản của Hà Nội từ bao đời nay.

18. Tự luận
• 1 điểm

Minced pork shouldn’t be marinated in advance to keep it fresh.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

What makes this dish special is the intense preparation involved in making it; minced pork must be marinated overnight to fully absorb the flavor of herbs and shaped into balls, keeping attention to make sure the meat is tender and juicy. (Điều làm cho món ăn này trở nên đặc biệt là sự chuẩn bị kỹ lưỡng để làm ra nó; thịt lợn bằm phải được ướp qua đêm cho thấm hết gia vị và viên thành những viên tròn, chú ý để thịt mềm và mọng nước.)

Dịch: Thịt lợn băm không nên ướp trước để giữ độ tươi sống.

19. Tự luận
• 1 điểm

The sauce is an important thing to make Bun cha more special.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

The sauce is what makes the dish spectacular; a good sauce will give a balance between the sweetness of the meat and the saltiness of the fish sauce. (Nước chấm là thứ tạo nên sự hấp dẫn cho món ăn; nước chấm ngon sẽ cân bằng giữa vị ngọt của thịt và vị mặn của nước mắm.)

Dịch: Nước chấm là một phần quan trọng để làm Bún chả trở nên càng đặc biệt.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tourists can always find a place which serves this traditional dish at any time in a day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

The Hanoi traditional dish is served only at lunchtime and comes with rice vermicelli, fresh vegies and herbs such as basils, coriander. (Món ăn truyền thống của Hà Nội chỉ được phục vụ vào giờ ăn trưa và đi kèm với bún, rau tươi và các loại rau thơm như húng quế, rau mùi.)

Dịch: Du khách có thể luôn tìm thấy một địa điểm phục cụ món ăn truyền thống này tại bất cứ lúc nào trong ngày.

Đoạn văn

Ⅵ. Rewrite the following sentences based on the given words

21. Tự luận
• 1 điểm

She is more beautiful than her younger sister. (as)

_________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Her younger sister is not as beautiful as she.

Cấu trúc câu so sánh bằng: S + tobe + (not) + as + adj + as + N

Dịch: Em gái cô ấy không xinh bằng cô.

22. Tự luận
• 1 điểm

They have studied English since 2004. (begin)

_________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They begin studying English since 2004.

begin + Ving/ to V = S + have/has + Ved/3: bắt đầu làm gì

Dịch: Họ bắt đầu học Tiếng anh từ năm 2004.

23. Tự luận
• 1 điểm

I don’t have time to collect stamps as when I was in primary school. (used)

_________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I used to have no time to collect stamps as when I was in primary school.

used to + Vbare: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn

Dịch: Tôi đã từng không có thời gian để sưu tầm tem khi tôi học cấp 1.

24. Tự luận
• 1 điểm

Did you often go to the beach when you lived in Nha Trang? (use)

_________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Did you use to go to the beach when you lived in Nha Trang?

used to + Vbare: đã từng làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn

Dịch: Bạn có thường đi ra biển khi bạn sống ở Nha Trang không?

25. Tự luận
• 1 điểm

The market does not have any carrots. (There)

_________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There aren’t any carrots in the market.

Dịch: Không có bất cứ củ cà rốt nào trong chợ.