Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngọc Thụy năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngọc Thụy năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 735 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word in which the underlined part is not pronounced the same as those in the other words of the group.

arrive

sight

island

prison

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer for each sentence.      

Nga showed Nhi where _____ tickets.

get

to get

getting

got

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: where + to V: nơi nào để làm gì

Dịch nghĩa: Chị Nga chỉ cho Nhi chỗ lấy vé.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s too cold outside. Would you mind closing the window?

Let do it

Please go ahead

No, I don’t mind

Please do

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Giải thích: No, I don’t mind: Không, tôi không phiền đâu.

Dịch nghĩa: Ngoài đó rất lạnh. Bạn có phiền đóng cửa sổ không? – Không, tôi không phiền đâu.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The heads of four American presidents are _____ into the rock at Mount Rushmore.

painted

built

seen

carved

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. paint (v): quét sơn

B. build (v): xây dựng

C. see (v): nhìn

D. carve (v): chạm khắc

Dịch nghĩa: Đầu của 4 vị tổng thống Mỹ được tạc vào đá ở núi Rushmore.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vietnam is a _____ country.

rice-exporting

rice-export

export-rice

exporting-rice

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: rice – exporting (a): xuất khẩu gạo

Dịch nghĩa: Việt Nam là nước xuất khẩu gạo.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Do you want to visit Dien Bien Phu, Linda?” – Nam asked Linda _____ to visit Dien Bien Phu.

if she wanted

if he wanted

if she wants

if he wants

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked + sb + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: “Bạn có muốn đến thăm Điện Biên Phủ không, Linda?” - Nam hỏi Linda có muốn đi thăm Điện Biên Phủ không.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Angkor Wat now is a famous tourist _____.

attract

attractive

attraction

attractively

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: tourist attraction (n): điểm du lịch

Dịch nghĩa: Angkor Wat bây giờ là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you mind _____ your dictionary?

if I use

I using

if I used

your using

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Do you mind + if + S + V(s/es) ? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi sử dụng từ điển của bạn?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The family _____ when the mailman came.

sleep

is sleeping

was sleeping

sleeping

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Gia đình đang ngủ thì người đưa thư đến.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nga _____ English by her mother for 7 years.

taught

has been taught

has taught

is taught

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “for 7 years” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành:

S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) + ...

Dịch nghĩa: Nga được mẹ dạy tiếng Anh được 7 năm.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vinh (always/watch) _____ TV while eating.

always watches

laways watching

is always watching

always watch

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra khiến người khác khó chịu, bực bội.

Cấu trúc: S + is/are/am + always + Ving.

Dịch nghĩa: Vinh vừa xem tivi trong khi đang ăn.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake in this sentence.

She said that she would have an exam tomorrow.

said

would have

an exam

tomorrow

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Sửa “tomorrow” – thành “the next day/the following day”.

Trông câu trần thuật, “tomorrow” phải chuyển thành “the next day/the following day”.

Dịch nghĩa: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ có một kỳ thi vào ngày hôm sau.

Đoạn văn

READ.

Viet Nam is a country in the South East Asia. It has an area of 329,566 sq km. It is divided into three regions. Ha Noi is the capital and Ho Chi Minh City is the biggest cities of Viet Nam. The population of Viet Nam is over 80 million. It has an age-old culture and a long tradition of fighting against foreign invaders.Viet Nam is now a member country of ASEAN and many other international organizations such as APEC, WTO.

Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products. Viet Nam has lots of tourist attractions and World Heritage Sites such as Ha Long Bay, Phong Nha Cave, Hoi An Ancient Town, etc. And it is now known as a safe and attractive destination for tourists from all over the world. Moreover, they prefer to visit Viet Nam because Vietnamese people are very friendly and hospitable. They are very proud of their country. They have been trying hard to build it into a powerful and prosperous one.

Ⅰ. Write T( True) or F (False).

13. Tự luận
• 1 điểm

Vietnam is divided into three regions: North, Central and South.

Xem đáp án

Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Viet Nam is a country in the South East Asia. It has an area of 329,566 sq km. It is divided into three regions. Ha Noi is the capital and Ho Chi Minh City is the biggest cities of Viet Nam.

Dịch nghĩa: Việt Nam được chia thành ba miền Bắc, Trung, Nam.

14. Tự luận
• 1 điểm

Ha Noi is the biggest city of Vietnam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Ha Noi is the capital and Ho Chi Minh City is the biggest cities of Viet Nam.

Dịch nghĩa: Hà Nội là thành phố lớn nhất của Việt Nam.

15. Tự luận
• 1 điểm

Viet Nam has a population of over 80 million.

Xem đáp án
Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: The population of Viet Nam is over 80 million.

Dịch nghĩa: Việt Nam có dân số hơn 80 triệu người.

16. Tự luận
• 1 điểm

Hoi An is one of the World Heritage Sites.

Xem đáp án
Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Viet Nam has lots of tourist attractions and World Heritage Sites such as Ha Long Bay, Phong Nha Cave, Hoi An Ancient Town, etc.

Dịch nghĩa: Hội An là một trong những Di sản Thế giới.

17. Tự luận
• 1 điểm
Tourists from all over the world don’t want to visit Viet Nam.
Xem đáp án
Đáp án đúng là F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: And it is now known as a safe and attractive destination for tourists from all over the world.

Dịch nghĩa: Khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới không muốn đến thăm Việt Nam.

18. Tự luận
• 1 điểm

There are a lot of tourist attractions in Viet Nam.

Xem đáp án
Đáp án đúng là T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products. Viet Nam has lots of tourist attractions and World Heritage Sites such as Ha Long Bay, Phong Nha Cave, Hoi An Ancient Town, etc. And it is now known as a safe and attractive destination for tourists from all over the world.

Dịch nghĩa: Có rất nhiều điểm du lịch ở Việt Nam.

19. Tự luận
• 1 điểm

Ⅱ. Answer the questions.

 What does Viet Nam export?

Xem đáp án

Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products.

Dịch nghĩa: Việt Nam xuất khẩu gạo, cà phê và nhiều nông sản khác.

20. Tự luận
• 1 điểm

Why do tourists prefer to visit Viet Nam?

Xem đáp án

Because Vietnamese people are very friendly and hospitable.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Moreover, they prefer to visit Viet Nam because Vietnamese people are very friendly and hospitable.

Dịch nghĩa: Vì con người Việt Nam rất thân thiện và mến khách.

Đoạn văn

Rewrite the sentences.

21. Tự luận
• 1 điểm

Can I smoke here?

→ Would you mind _____________________________?

Xem đáp án

Would you mind if I smoked here?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi hút thuốc ở đây?

22. Tự luận
• 1 điểm

“My sister likes cooking”, said Nam.

→ Nam said that ________________________________.

Xem đáp án

Nam said that his sister liked cooking.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Nam nói rằng em gái anh thích nấu ăn.

23. Tự luận
• 1 điểm

“Is Ha Long Bay in the Northern Viet Nam, Phuong” asked Mary.

→ Mary asked Phuong ____________________________.

Xem đáp án

Mary asked Phuong if Ha Long Bay was in the Northern Viet Nam.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:

S + asked + sb + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Mary hỏi Phương xem Vịnh Hạ Long có ở miền Bắc Việt Nam không.

24. Tự luận
• 1 điểm

It is a contest in which participants have to fetch a water.

→ It’s a ________________________________________.

Xem đáp án

It’s a water-fetching contest.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: water-fetching contest (n): lễ hội lấy nước

Dịch: Đó là một cuộc thi lấy nước.

Dịch nghĩa: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.     
25. Tự luận
• 1 điểm

She has written this letter for 30 minutes.

→ The letter ____________________________________.

Xem đáp án

The letter has been written for 30 minutes.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành:

S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) + ...

Dịch nghĩa: Bức thư đã được viết trong 30 phút.