Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngọc Thụy năm học 2023-2024 có đáp án
25 câu hỏi
Choose the word in which the underlined part is not pronounced the same as those in the other words of the group.
arrive
sight
island
prison
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /ai/.
Choose the best answer for each sentence.
Nga showed Nhi where _____ tickets.
get
to get
getting
got
Đáp án đúng là C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: where + to V: nơi nào để làm gì
Dịch nghĩa: Chị Nga chỉ cho Nhi chỗ lấy vé.
Let do it
Please go ahead
No, I don’t mind
Please do
Đáp án đúng là C
Kiến thức: chức năng giao tiếp
Giải thích: No, I don’t mind: Không, tôi không phiền đâu.
Dịch nghĩa: Ngoài đó rất lạnh. Bạn có phiền đóng cửa sổ không? – Không, tôi không phiền đâu.
painted
built
seen
carved
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. paint (v): quét sơn
B. build (v): xây dựng
C. see (v): nhìn
D. carve (v): chạm khắc
Dịch nghĩa: Đầu của 4 vị tổng thống Mỹ được tạc vào đá ở núi Rushmore.
rice-exporting
rice-export
export-rice
exporting-rice
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: rice – exporting (a): xuất khẩu gạo
Dịch nghĩa: Việt Nam là nước xuất khẩu gạo.
if she wanted
if he wanted
if she wants
if he wants
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:
S + asked + sb + if/whether + S + V(lùi thì).
Dịch nghĩa: “Bạn có muốn đến thăm Điện Biên Phủ không, Linda?” - Nam hỏi Linda có muốn đi thăm Điện Biên Phủ không.
attract
attractive
attraction
attractively
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: tourist attraction (n): điểm du lịch
Dịch nghĩa: Angkor Wat bây giờ là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.
if I use
I using
if I used
your using
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Do you mind + if + S + V(s/es) ? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi sử dụng từ điển của bạn?
sleep
is sleeping
was sleeping
sleeping
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Gia đình đang ngủ thì người đưa thư đến.
taught
has been taught
has taught
is taught
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “for 7 years” là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.
Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành:
S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) + ...
Dịch nghĩa: Nga được mẹ dạy tiếng Anh được 7 năm.
always watches
laways watching
is always watching
always watch
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra khiến người khác khó chịu, bực bội.
Cấu trúc: S + is/are/am + always + Ving.
Dịch nghĩa: Vinh vừa xem tivi trong khi đang ăn.
Find the mistake in this sentence.
She said that she would have an exam tomorrow.
said
would have
an exam
tomorrow
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Sửa “tomorrow” – thành “the next day/the following day”.
Trông câu trần thuật, “tomorrow” phải chuyển thành “the next day/the following day”.
Dịch nghĩa: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ có một kỳ thi vào ngày hôm sau.
READ.
Viet Nam is a country in the South East Asia. It has an area of 329,566 sq km. It is divided into three regions. Ha Noi is the capital and Ho Chi Minh City is the biggest cities of Viet Nam. The population of Viet Nam is over 80 million. It has an age-old culture and a long tradition of fighting against foreign invaders.Viet Nam is now a member country of ASEAN and many other international organizations such as APEC, WTO.
Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products. Viet Nam has lots of tourist attractions and World Heritage Sites such as Ha Long Bay, Phong Nha Cave, Hoi An Ancient Town, etc. And it is now known as a safe and attractive destination for tourists from all over the world. Moreover, they prefer to visit Viet Nam because Vietnamese people are very friendly and hospitable. They are very proud of their country. They have been trying hard to build it into a powerful and prosperous one.
Ⅰ. Write T( True) or F (False).
Vietnam is divided into three regions: North, Central and South.
Đáp án đúng là T
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Viet Nam is a country in the South East Asia. It has an area of 329,566 sq km. It is divided into three regions. Ha Noi is the capital and Ho Chi Minh City is the biggest cities of Viet Nam.
Dịch nghĩa: Việt Nam được chia thành ba miền Bắc, Trung, Nam.
Ha Noi is the biggest city of Vietnam.
Đáp án đúng là F
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Ha Noi is the capital and Ho Chi Minh City is the biggest cities of Viet Nam.
Dịch nghĩa: Hà Nội là thành phố lớn nhất của Việt Nam.
Viet Nam has a population of over 80 million.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: The population of Viet Nam is over 80 million.
Dịch nghĩa: Việt Nam có dân số hơn 80 triệu người.
Hoi An is one of the World Heritage Sites.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Viet Nam has lots of tourist attractions and World Heritage Sites such as Ha Long Bay, Phong Nha Cave, Hoi An Ancient Town, etc.
Dịch nghĩa: Hội An là một trong những Di sản Thế giới.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: And it is now known as a safe and attractive destination for tourists from all over the world.
Dịch nghĩa: Khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới không muốn đến thăm Việt Nam.
There are a lot of tourist attractions in Viet Nam.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products. Viet Nam has lots of tourist attractions and World Heritage Sites such as Ha Long Bay, Phong Nha Cave, Hoi An Ancient Town, etc. And it is now known as a safe and attractive destination for tourists from all over the world.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều điểm du lịch ở Việt Nam.
Ⅱ. Answer the questions.
What does Viet Nam export?
Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Viet Nam exports rice, coffee and many other farm products.
Dịch nghĩa: Việt Nam xuất khẩu gạo, cà phê và nhiều nông sản khác.
Why do tourists prefer to visit Viet Nam?
Because Vietnamese people are very friendly and hospitable.
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Moreover, they prefer to visit Viet Nam because Vietnamese people are very friendly and hospitable.
Dịch nghĩa: Vì con người Việt Nam rất thân thiện và mến khách.
Rewrite the sentences.
Can I smoke here?
→ Would you mind _____________________________?
Would you mind if I smoked here?
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Would you mind + if + S + Ved/2? : bạn có phiền nếu ai đó làm gì không?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền không nếu tôi hút thuốc ở đây?
“My sister likes cooking”, said Nam.
→ Nam said that ________________________________.
Nam said that his sister liked cooking.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu trần thuật:
S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).
Dịch nghĩa: Nam nói rằng em gái anh thích nấu ăn.
“Is Ha Long Bay in the Northern Viet Nam, Phuong” asked Mary.
→ Mary asked Phuong ____________________________.
Mary asked Phuong if Ha Long Bay was in the Northern Viet Nam.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/No:
S + asked + sb + if/whether + S + V(lùi thì).
Dịch nghĩa: Mary hỏi Phương xem Vịnh Hạ Long có ở miền Bắc Việt Nam không.
It is a contest in which participants have to fetch a water.
→ It’s a ________________________________________.
It’s a water-fetching contest.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: water-fetching contest (n): lễ hội lấy nước
Dịch: Đó là một cuộc thi lấy nước.
Dịch nghĩa: Hùng chưa đủ tuổi đi xe máy đến trường.She has written this letter for 30 minutes.
→ The letter ____________________________________.
The letter has been written for 30 minutes.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành:
S + has/have + been + Ved/3 + (by sb) + ...
Dịch nghĩa: Bức thư đã được viết trong 30 phút.








