Đề thi cuối kì 1 Hóa 10 năm 2022-2023 THPT Krông Nô (có đáp án)
32 câu hỏi
Tại sao các nguyên tử không mang điện?
Vì nguyên tử không chứa các hạt mang điện.
Vì nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.
Vì nguyên tử có nhiều neutron hơn proton.
Vì nguyên tử có chứa hạt neutron không mang điện.
Đáp án đúng là B
Orbital s có dạng
hình số tám nổi.
hình tròn.
hình bầu dục.
hình cầu.
Đáp án đúng là D
Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1: 1s22s22p63s2;
X2: 1s22s22p63s23p64s1;
X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5;
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2;
X6: 1s22s22p63s23p4;
Các nguyên tố cùng một chu kì là
X1, X3, X6.
X2, X3, X5.
X1, X2, X6.
X3, X4, X6.
Đáp án đúng là B
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
tính kim loại giảm dần.
tính phi kim giảm dần.
độ âm điện giảm dần.
bán kính nguyên tử tăng dần.
Đáp án đúng là A
X là nguyên tố thuộc nhóm IA. Oxide cao nhất và hydroxide cao nhất của X là công thức nào sau đây?
XO, X(OH)2.
X2O, XOH.
X2O3, X(OH)3.
XO2, X(OH)2.
Đáp án đúng là B
Hợp chất có liên kết ion là
NaCl.
HCl.
CO2.
H2O.
Đáp án đúng là A
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
NaCl, CaF2, O2.
SO2, CO2, Na2O.
NH3, H2S, H2O.
KCl, Cl2, HCl.
Đáp án đúng là C
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
Electron
Electron và neutron.
Proton và neutron.
Proton và electron.
Đáp án đúng là D
Nguyên tử H có 15 electron trong hạt nhân và số khối bằng 31. Kí hiệu nguyên tử của H là
1 5 3 1 H .
3 1 1 5 H .
1 5 1 6 H .
1 6 3 1 H .
Đáp án đúng là A
Tổng số electron tối đa trong phân lớp 2p và phân lớp 3d là
8.
16.
20.
10.
Đáp án đúng là B
Kí hiệu và số electron tối đa có trên lớp electron ứng với giá trị n = 4 tương ứng là
Lớp N và 32e.
Lớp M và 32e.
Lớp M và 18e.
Lớp N và 18e.
Đáp án đúng là A
Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì thuộc chu kì lớn là
1.
2.
4.
3.
Đáp án đúng là C
Cho biết X nằm ở chu kỳ 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron nguyên tử X là
1s22s22p3.
1s22s22p63s2.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p3.
Đáp án đúng là D
Theo thang Pauling thì trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện nhỏ nhất?
Li.
F.
Cs.
I.
Đáp án đúng là C
Số phương pháp học tập nhằm phát triển năng lực hóa học trong số các phương pháp sau là bao nhiêu?
(1) Phương pháp tìm hiểu lí thuyết;
(2) Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm;
(3) Phương pháp luyện tập, ôn tập;
(4) Phương pháp học tập trải nghiệm.
1
2
3.
4.
Đáp án đúng là D
Nguyên tử của nguyên tố 32X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Cho các phát biểu sau:
(a) X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA
(b) Nguyên tử X có 1 electron độc thân
(c) Số neutron trong hạt nhân nguyên tử X là 16
(d) X là phi kim vì có 6 electron ở lớp ngoài cùng.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là C
Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
nhường 6 electron.
nhận 2 electron.
nhường 8 electron.
nhận 6 electron.
Đáp án đúng là B
Liên kết ion có bản chất là
sự dùng chung các electron.
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
lực hút giữa các phân tử.
Đáp án đúng là B
Cation Y3+ có cấu hình electron [He]2s22p6. Nguyên tố Y có tính chất nào sau đây?
Lưỡng tính.
Phi kim.
Trơ của khí hiểm.
Kim loại.
Đáp án đúng là D
Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nào sau đây có tính kim loại?
1s22s22p3.
1s22s22p63s23p64s1
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p6.
Đáp án đúng là B
Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết
ion.
cộng hóa trị.
kim loại.
hydrogen.
Đáp án đúng là B
Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là
4 và 0.
2 và 0
1 và 1.
5 và 1.
Đáp án đúng là D
Hiện tượng vật lí là
Nước đá để ngoài không khí bị chảy thành nước lỏng.
Đốt bột magnesium cháy thành ngọn lửa sáng.
Cho khí CO2 dung dịch nước vôi trong thấy xuất hiện kết tủa trắng.
Thanh sắt để trong không khí một thời gian bị gỉ.
Đáp án đúng là A
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron và proton
electron và neutron
electron, proton và neutron
proton và neutron
Đáp án đúng là D
Cho các nguyên tử sau 2 0 4 0 X, 1 9 4 0 Y, 1 9 3 9 Z, 1 8 3 9 T, 1 9 4 1 G. Những nguyên tử là đồng vị của nhau là
X, G, Y.
Y, Z, G.
Z, T, X.
G, Y, Z, T.
Đáp án đúng là B
Độ âm điện của các nguyên tố: 19K, 13Al, 15P, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
K, Na, Al, P.
K, Al, Na, P.
Al, Na, K, P.
P, Al, Na, K.
Đáp án đúng là A
Cho nguyên tử nguyên tố Zn (Z = 30). Cấu hình electron của ion Zn2+ là
[Ar]3d10.
[Ar]3d104s2.
[Ar]3d84s2.
[Ar]4s23d8.
Đáp án đúng là A
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
ion.
hydrogen.
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
Đáp án đúng là C
1,0 điểm.
Cho các nguyên tố: K (Z = 19); O (Z = 8).
(a). Viết cấu hình electron của K, O.
(b). Xác định vị trí của K, O trong bảng tuần hoàn.
K (Z=19). Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1.
Vị trí trong BTH: Ô thứ 19, chu kỳ 4, nhóm IA.
O (Z=8). Cấu hình electron: 1s22s22p4.
Vị trí trong BTH: Ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.
1,0 điểm.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA.
(a) Xác định các nguyên tố X, Y?
(b) So sánh bán kính của X và Y? Giải thích?
a). Xác định các nguyên tố X, Y.
Nguyên tố X:
{ 2 Z + N = 3 4 2 Z = 1 , 8 3 3 3 N ⇒ { Z = 1 1 N = 1 2 ⇒ X là Na (sodium)
Nguyên tố Y: 1s22s22p63s23p1. X là Al (aluminium)
b). Bán kính: Na > Al
Vì cùng chu kì mà điện tích hạt nhân của Al lớn hơn Na nên lực hút của hạt nhân Al với các electron lớp ngoài cùng mạnh hơn
Các đồng vị của iron được cho như bảng sau:
(a) Xác định nguyên tử khối trung bình của iron
(b) Hãy tính khối lượng theo gam của một nguyên tử iron.
a. Dùng CT tính khối lượng nguyên tử trung bình.
A ¯ = 5 4 . 5 , 8 4 + 5 6 . 9 1 , 6 8 + 5 7 . 2 , 1 7 1 0 0 = 5 5 , 7 3
b. khối lượng gam của nguyên tử iron:
5 5 , 7 3 . 1 , 6 6 . 1 0 − 2 4 = 9 , 2 5 1 . 1 0 − 2 3 g a m
0,5 điểm.
Nguyên tố X có thuộc nhóm IVA. Trong hợp chất oxide cao nhất của X thì oxygen chiếm 72,73% theo khối lượng. Xác định nguyên tố X?
X thuộc nhóm IVA, suy ra hóa trị cao nhất với oxygen là 4. Công thức oxide cao nhất là XO2.
% O = 3 2 M X + 3 2 * 1 0 0 % = 7 2 , 7 3 % ⇒ M R = 1 2 .
X là C








