Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT TP Hồ Chí Minh năm 2023 - 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT TP Hồ Chí Minh năm 2023 - 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1078 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word / phrase/ sentence (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence or best answers the question. (3.5 pts)

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

A destroys 

controls

predicts

wanders

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /s/ , các đáp án còn lại phát âm là /z/.

Đoạn văn

Read the following passage. Decide if the statements from 17 20 are True or False, and choose the correct answers (A, B, C or D) for questions 21 and 22. (1.5 pts)

  Da Nang, a famous holiday destination in the center of Vietnam, ranks as one of the best cities that are worth a visit. Beautiful natural landscapes and (17)______. local people are contributing factors to this city's recognition. With the blue sea, sandy (18) ______, and spectacular mountains, Da Nang captivates not only domestic but also foreign tourists (19) ______ want to enjoy magnificent scenery. Visiting My Khe Beach and Ba Na Hills, which features the Golden Bridge, is considered a must when you are in Da Nang. In addition, attending Da Nang's International Fireworks (20) ______ is a memorable experience. With its annual splendid performances, this event is an unforgettable celebration. The locals' hospitality is (21) ______ factor that makes a deep impression (22) ______visitors

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Beautiful natural landscapes and (17)______.

strange

friendly

angry

disastrous

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

friendly (adj) thân thiện

Dịch nghĩa: Cảnh quan thiên nhiên đẹp và người dân thân thiện là những yếu tố góp phần vào sự công nhận của thành phố này.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

With the blue sea, sandy (18) ______, and spectacular mountains,

pools

buildings

beaches

spaces

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

sandy (adj) đầy cát => liên hệ tới bãi biển

Dịch nghĩa: Với biển xanh, bãi biển đầy cát và núi non hùng vĩ, Đà Nẵng không chỉ thu hút du khách trong nước mà cả du khách nước ngoài.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Da Nang captivates not only domestic but also foreign tourists (19) ______ want to enjoy magnificent scenery.

whose

whom

which

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng “who” thay thế danh từ chỉ người “tourists”

Dịch nghĩa: Đà Nẵng không chỉ thu hút du khách trong nước mà cả du khách nước ngoài muốn thưởng thức phong cảnh tuyệt đẹp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

In addition, attending Da Nang's International Fireworks (20) ______ is a memorable experience.

festival

experiment

flight

adventure

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“Da Nang International Fireworks” là lễ hội nên chọn đáp án A

Dịch nghĩa: Tham dự lễ hội pháo hoa quốc tế Đà Nẵng là một trải nghiệm đáng nhớ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The locals' hospitality is (21) ______ factor

the other

other

another

each other

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

another + danh từ đếm được số ít (một … khác)

Dịch nghĩa: Lòng hiếu khách của người dân địa phương là một yếu tố khác gây ấn tượng sâu sắc đối với du khách.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

that makes a deep impression (22) ______visitors

in

into

for

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: make an impression on someone: gây ấn tượng với ai đó

Dịch nghĩa: Lòng hiếu khách của người dân địa phương là một yếu tố khác gây ấn tượng sâu sắc với du khách.

 

Dịch bài đọc:

Đà Nẵng, một điểm đến nổi tiếng ở miền Trung Việt Nam, được xếp hạng là một trong những thành phố đáng ghé tới nhất. Cảnh quan thiên nhiên đẹp nao lòng và người dân thân thiện là những yếu tố góp phần vào sự công nhận của thành phố này. Với biển xanh, bãi biển đầy cát và núi non hùng vĩ, Đà Nẵng không chỉ thu hút du khách trong nước mà cả du khách nước ngoài muốn thưởng thức phong cảnh tuyệt đẹp. Thăm bãi biển Mỹ Khê và đồi Bà Nà, nơi có Cầu Vàng, được coi là điều không thể bỏ qua khi bạn ở Đà Nẵng. Ngoài ra, tham dự lễ hội pháo hoa quốc tế Đà Nẵng cũng là một trải nghiệm đáng nhớ. Với những màn trình diễn tuyệt vời hàng năm, sự kiện này là một lễ kỷ niệm không thể quên. Bên cạnh đó, lòng hiếu khách của người dân địa phương là một yếu tố khác gây ấn tượng sâu sắc với du khách.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

A label

campus

nation

parade

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /æ/ , các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.

Đoạn văn

Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage. (1.5 pts)

     Conserving energy is really important for the environment as well as for your wallets. Doing simple things like turning off lights when you leave a room, unplugging electronics when you are not using them, and using energy-saving devices can help a great deal. You can also use renewable energy sources like solar or wind power to save more energy. Now scientists can convert sunlight directly into electricity, and this energy from the sun offers a clean and a abundant source of power that can be harnessed almost anywhere on Earth. Wind farms, both onshore and offshore, have become a familiar sight in many regions, providing a reliable source of renewable power that can help reduce human dependence on fossil fuels and lessen the negative impacts of climate change. When you save energy, you are not just helping the planet, and you are also saving money on your electricity bill. Even small changes in your daily habits can makes a big difference over time, which is good for both the Earth and your bank account. Remember, every little bit helps, so let us all do our part to conserve energy and make the world a better place for our future generations.

9. Tự luận
1 điểm

Saving energy is unnecess for the environment.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: Conserving energy is really important for the environment as well as for our wallets.  (Tiết kiệm năng lượng là rất quan trọng cho việc bảo vệ môi trường và tiết kiệm cho chính bản thân chúng ta.)

10. Tự luận
1 điểm

Unplugging electronics when they are not in use helps save money

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: Doing simple things like turning off the lights when you leave a room, unplugging electronics when you are not using them, and using energy-saving devices can help a great deal. (Làm những điều đơn giản như tắt điện khi rời khỏi phòng, rút đồ điện khi không dùng và sử dụng những thiết bị tiết kiệm năng lượng sẽ rất có ích cho môi trường.)

11. Tự luận
1 điểm

Solar energy is difficult to get and it is a limited source of power

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: This energy from the sun offers a clean and abundant source of power that can be harnessed almost anywhere on Earth. (Năng lượng mặt trời cung cấp một nguồn năng lượng năng lượng sạch và dồi dào có thể khai thác được gần như ở bất kỳ đâu trên trái đất.)

12. Tự luận
1 điểm

Making small changes in our daily habits leads to a great number of benefits.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: Even small changes in our daily habits can make a big difference over time, which is good for both the Earth and our bank account. (Chỉ một thay đổi nhỏ nhất trong thói quen hằng ngày cũng có tạo nên thay đổi khác biệt theo thời gian, và điều này có lợi cho cả trái đất và tiết kiệm tiền điện của chính chúng ta.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word "them" refer to?

lights.

electronics

devices

wallets.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: … unplugging electronics when you are not using them (Tháo các thiết bị điện ra khi bạn không dùng đến chúng.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the paragraph?

You have to change your daily habits

Scientists are finding more types of energy

Let's save energy for a better world

We live in an energetic and beautiful world.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin:

- When you save energy, you are not just helping the planet, and you are also saving money on your electricity bill. (Khi bạn tiết kiệm năng lượng, bạn không chỉ giúp đỡ hành tinh mà còn tiết kiệm tiền điện.)

- Even small changes in our daily habits can make a big difference over time, which is good for both the Earth and our bank account. (Thậm chí những thay đổi nhỏ trong thói quen hàng ngày của chúng ta cũng có thể tạo ra sự khác biệt lớn theo thời gian, điều này tốt cho cả Trái Đất và tài khoản ngân hàng của chúng ta.)

 

Dịch bài đọc:

Tiết kiệm năng lượng thực sự quan trọng cho môi trường cũng như tiết kiệm tiền ddiejn cho chúng ta. Những điều đơn giản như tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng, rút phích cắm các thiết bị điện tử khi bạn không sử dụng chúng, và sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng có thể giúp ích rất nhiều trong việc tiết kiệm năng lượng. Bạn cũng có thể sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời hoặc năng lượng gió để tiết kiệm thêm năng lượng. Hiện nay, các nhà khoa học có thể chuyển đổi ánh sáng mặt trời trực tiếp thành điện năng, và năng lượng này từ mặt trời cung cấp một nguồn năng lượng sạch và dồi dào có thể được khai thác gần như ở mọi nơi trên Trái Đất. Các trang trại gió, cả trên bờ và ngoài khơi, đã trở thành hình ảnh quen thuộc ở nhiều khu vực, cung cấp một nguồn năng lượng tái tạo đáng tin cậy giúp giảm sự phụ thuộc của con người vào nhiên liệu hóa thạch và giảm bớt các tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu. Khi bạn tiết kiệm năng lượng, bạn không chỉ giúp đỡ hành tinh mà còn tiết kiệm tiền trên hóa đơn điện của mình. Ngay cả những thay đổi nhỏ trong thói quen hàng ngày của chúng ta có thể tạo ra sự khác biệt lớn theo thời gian, điều này tốt cho cả Trái Đất và tài khoản ngân hàng của chúng ta. Hãy nhớ rằng, mỗi hành động nhỏ đều có ích, vì vậy hãy để chúng ta cùng nhau làm phần việc của mình để tiết kiệm năng lượng và làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn cho các thế hệ tương lai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others?

deny

visit

behave

impress

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others?

official

regular

violent

wonderful

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Helen: I've got to help my mom with the housework so I can't go with you to

night.

Tom: What a pity! I wish you _______ with me.

goes

go

can go

could go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mệnh đề sau “wish” cần lùi thì (can => could)

Dịch nghĩa: Tôi phải giúp mẹ làm việc nhà nên không thể ra ngoài. - Thật tiếc! Tôi ước gì bạn có thể đi với chúng tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane: There's a crack in the pipe in my kitchen. What should I do?

Annie: You should _______ a plumber check it tomorrow.

have

having

allow

allowing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: should + Vinf = nên làm gì

Dịch nghĩa:

- Jane: Có một vết nứt trong ống nước ở bếp của tôi. Tôi nên làm gì?

- Bạn nên gọi một thợ sửa ống nước kiểm tra nó vào ngày mai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

David: I'm interested _______ geography and science. How about you?

Olivia: I love Arts and Maths.

with

to

in

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: be interested in + N: có hứng thú với việc gì đó

Dịch nghĩa:

- Tôi thích địa lý và khoa học. Còn bạn thì sao?

- Tôi yêu nghệ thuật và toán học.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Marry: Do you still remember our plan for this weekend?

Ann: We're going to pay a visit to the National zoo, _______

do we

don't we

are we

aren't we

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi đuôi của tương lai gần mang nghĩa khẳng định

Dịch nghĩa:

- Bạn còn nhớ kế hoạch của chúng ta cho cuối tuần này không?

- Chúng ta sẽ đi thăm vườn thú quốc gia, phải không?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Teacher: Who was absent from class this morning, Peter?

Peter: Sam was! He didn't come_______he was sick.

so

but

because

though

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Vế 2 là lí do của vế 1 nên ta dùng “because” để giải thích:

Dịch nghĩa:

- Ai đã vắng mặt trong lớp hôm qua, Peter?

- Sam đã vắng mặt! Cậu ấy không đến vì cậu ấy bị ốm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mom: Don't forger _______ all the lights and fans before you leave home.

Tim: I sure will.

turning off

to turn off

turning on

to turn on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: forget to V: quên phải làm gì

Dịch nghĩa:

- Đừng quên tắt tất cả đèn và quạt trước khi ra khỏi nhà.

- Tôi chắc chắn sẽ nhớ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Toanna: Do you know when Nathan will go to the Town Hall?

Sam: I've no idea. What I know is he _______ two days off.

was

going to have

was having

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Bạn có biết khi nào Nathan sẽ đến tòa thị chính không?

- Tôi không biết. Tôi chỉ biết là anh ấy có 2 ngày nghỉ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy: What a _______painting!

terrific

terrible

silly

useless

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

terrific (adj) tuyệt vời

Dịch nghĩa:

- Bức tranh thật tuyệt vời!

- Cảm ơn. Có lẽ đây là bức tranh đẹp nhất mà tôi từng vẽ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma: Why don't we hold a farewell party for Jane?

Daisy: _______

You're welcome.

That sounds great!

Don't worry about

Go ahead.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Tại sao chúng ta không tổ chức một bữa tiệc chia tay cho Jane?

- Nghe hay đấy!

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phil: "May I ask you something?"

- Mark: "_______"

No, thanks.

Don't mention it.

Of course. You can.

I completely agree.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Tôi có thể hỏi bạn một điều không?

- Tất nhiên là có thể rồi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C, D) for questions 15 and 16. (0.5pt)

Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C, D) for questions 15 and 16. (0.5pt)   (ảnh 1)

Throw all waste paper into the toilet

Take out paper from the toilet

Don't throw any kind of trash into the toilet

Don't leave the toilet dirty after use

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

A. Vứt toàn bộ giấy thải vào bồn cầu.

B. Lấy giấy ra khỏi bồn cầu.

C. Không vứt bất kỳ loại rác nào vào bồn cầu.

D. Đừng để bồn cầu bẩn sau khi sử dụng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C, D) for questions 15 and 16. (0.5pt)

Look at the signs. Choose the best answer (A, B, C, D) for questions 15 and 16. (0.5pt)   (ảnh 1)

You have to book in advance to eat at PR

You mustn't book beforehand to eat at PR

You can eat at PR without calling

You are requested to eat at PR

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Bạn phải đặt chỗ trước để ăn tại Nhà hàng Paradis.

B. Bạn không được đặt trước để ăn tại Nhà hàng Paradis.

C. Bạn có thể ăn tại nhà hàng Paradis mà không cần gọi điện.

D. Quý khách được yêu cầu dùng bữa tại Nhà hàng Paradis.

29. Tự luận
1 điểm

Use the correct form of the word given in each sentence. (1.5 pts)

Food _______ is necessary for a camping tip. (prepare)

Xem đáp án

Đáp án đúng: prepared

Dùng quá khứ phân từ vì mang nghĩa bị động

Dịch nghĩa: Thức ăn đã chuẩn bị là cần thiết cho một chuyến cắm trại.

30. Tự luận
1 điểm

Mr. Tam is a well- qualified and _______teacher. (experience)

Xem đáp án

Đáp án đúng: experienced

Ô trống cần tính từ

Dịch nghĩa: Ông Tâm là một giáo viên có trình độ và kinh nghiệm.

31. Tự luận
1 điểm

We need to_______ our house to welcome the new year (beauty)

Xem đáp án

Đáp án đúng: beautify

Ô trống cần động từ

Dịch nghĩa: Chúng ta cần làm đẹp ngôi nhà để đón năm mới.

32. Tự luận
1 điểm

_______communication is essential to better mutual understanding (effect)

Xem đáp án

Đáp án đúng: effective

Ô trống cần tính từ

Dịch nghĩa: Giao tiếp hiệu quả là cần thiết để hiểu biết lẫn nhau tốt hơn.

33. Tự luận
1 điểm

Thanks to my dad's_______. I now feel confident for the coming contest

(assist)

Xem đáp án

Đáp án đúng: assistance

Ô trống cần danh từ vì phía trước có tính từ sở hữu

Dịch nghĩa: Nhờ vào sự trợ giúp của cha tôi, tôi giờ cảm thấy tự tin cho kỳ thi sắp tới.

34. Tự luận
1 điểm

She _______passed the test without having any difficulties (succeed)

Xem đáp án

Đáp án đúng: successfully

Ô trống cần trạng từ chỉ cách thức

Dịch nghĩa: Cô ấy đã vượt qua kỳ thi thành công mà không gặp bất kỳ khó khăn nào.

35. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences. (0.5 pt)

Every one of us / our beloved leader / set by Uncle to / should follow the

example

Xem đáp án

Đáp án đúng: Every one of us should follow the example set by our beloved leader, Uncle Hồ.

Dịch nghĩa: Mỗi người trong chúng ta nên noi gương lãnh đạo kính yêu của chúng ta, Bác Hồ.

36. Tự luận
1 điểm

Studying abroad/ opportunities to learn/ give students/ about different cultures

Xem đáp án

Đáp án đúng: Studying abroad gives students opportunities to learn about different cultures.

Dịch nghĩa: Du học mang lại cho sinh viên cơ hội học hỏi về các nền văn hóa khác nhau.

37. Tự luận
1 điểm

Finish each of the following sentences in such a way that it means almost the same as the sentence printed before it. (1.0 pt)

The children like making models of animals in their free time

→The children are keen ………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: The children are keen on making models of animals in their free time.

Cấu trúc: be keen on + doing something: thích làm gì

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ thích làm mô hình động vật trong thời gian rảnh rỗi của chúng.

38. Tự luận
1 điểm

I advise you to go to the dentist twice a year.

→ If I were ……………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: If I were you, I would go to the dentist twice a year.

Cấu trúc câu điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch nghĩa: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi khám nha sĩ hai lần một năm.

39. Tự luận
1 điểm

She hasn't participated in a competition for two years.

→ It has been ……………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: It has been 2 years since she participated in a competition.

Cấu trúc: It has been + time + since + S + Ved.

Dịch nghĩa: Đã 2 năm kể từ khi cô ấy tham gia một cuộc thi.

40. Tự luận
1 điểm

Because of his good per hance, he was nominated as Singer of The Year.

→ Because he …………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because he performed well, he was nominated as Singer of the year.

Cấu trúc: Because + S + V (Bởi vì …)

Dịch nghĩa: Vì anh ấy biểu diễn tốt, anh ấy được đề cử là Ca sĩ của năm.