Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Thái Bình năm 2023 - 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Thái Bình năm 2023 - 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1088 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

knife

knee

know

key

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án khác là âm câm

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrast that best fits each of the numbered blanks

     Natural resources are the useful things that occur (36)______in the environment. Some examples are oil, water and trees. Humans use natural resources for every part of their lives, so we all must be careful to use them wisely.

     Resources can be divided (37) ______ renewable and non-renewable resources. The difference is whether the resource recovers naturally over time. Renewable resources are usually living things like animals or plants. For example, trees are a renewable resource because they grow soon again after we cut them down. But oil is a non-renewable resource because it takes millions of years (38) ______again. We must try to save the non-renewable resources because once they are used up, we cannot get more. Natural resources can be traded between countries. They can create (39) ______ wealth for resouree-rich countries. For example, Saudi Arabia, Iran, and Kuwait in Middle East have a large amount of petroleum. They (40) ______it to other countries and make good money.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Natural resources are the useful things that occur (36)______in the environment.

naturally

nature

natural

naturalism

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “occur” phía trước

Dịch nghĩa: Tài nguyên thiên nhiên là những thứ hữu ích xuất hiện một cách tự nhiên trong môi trường.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

But oil is a non-renewable resource because it takes millions of years (38) ______again.

forms

to form

forming

form

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: It takes + thời gian + to V: tốn bao nhiêu thời gian để làm gì

Dịch nghĩa: Nhưng dầu mỏ là nguồn tài nguyên không tái tạo được vì phải mất hàng triệu năm mới hình thành lại được.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

They can create (39) ______ wealth for resouree-rich countries.

a few

many

lot of

few

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A lot of + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: Họ có thể tạo ra rất nhiều của cải nhờ giàu tài nguyên Quốc gia.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

They (40) ______it to other countries and make good money.

manufacture

import

export

produce

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Export: xuất khẩu

Dịch nghĩa: Họ xuất khẩu nó sang các nước khác và kiếm được nhiều tiền.

 

Dịch bài đọc:

Tài nguyên thiên nhiên là những thứ hữu ích xuất hiện tự nhiên trong môi trường. Một số ví dụ là dầu, nước và cây cối. Con người sử dụng tài nguyên thiên nhiên cho mọi hoạt động của cuộc sống, vì vậy tất cả chúng ta phải cẩn thận sử dụng chúng một cách khôn ngoan.

Tài nguyên có thể được chia thành tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo. Sự khác biệt là liệu tài nguyên có phục hồi tự nhiên theo thời gian hay không. Tài nguyên tái tạo thường là những sinh vật sống như động vật hoặc thực vật. Ví dụ, cây cối là nguồn tài nguyên có thể tái tạo vì chúng sẽ sớm mọc lại sau khi chúng ta chặt hạ. Nhưng dầu mỏ là nguồn tài nguyên không tái tạo được vì phải mất hàng triệu năm mới hình thành lại được.

Chúng ta phải cố gắng tiết kiệm những nguồn tài nguyên không tái tạo được vì một khi đã sử dụng hết, chúng ta không thể lấy thêm. Tài nguyên thiên nhiên có thể được trao đổi giữa các quốc gia. Họ có thể tạo ra rất nhiều của cải cho các nước giàu tài nguyên. Ví dụ, Ả Rập Saudi, Iran và Kuwait ở Trung Đông có trữ lượng dầu mỏ lớn. Họ xuất khẩu nó sang các nước khác và kiếm được nhiều tiền.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

arrived

followed

visited

prayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the questions.

     The price of holidays can fluctuate a great deal throughout the year, so you can save a lot if you are flexible with your travel dates and avoid peak holiday times. It can be also cheaper if you book well in advance. Before your departure, make sure you get as much information about your destination as you can. Find out if you require any special visas or permits to travel there. Think about spending money as well. Will you be able to access your own money easily enough or will you need to take cash with you? Think about eating larger lunches and smaller evening meals to help your money go further, as lunch is generally cheaper. Make sure that you keep sufficient identification with you at all time. It may also help to email a copy of your passport details to yourself, in case it is lost or stolen. Label your suitcases clearly so that they can be easily identified as yours. It can be useful to store a copy of your itinerary in a prominent place in your suitcase so that the airline will know where to find you if your luggage gets lost. Be sure to pack any medication or other essential items in your hand luggage. If your flight is delayed, or your luggage is lost, these can be difficult to obtain in an airport or a foreign country.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which can be the best for the passage?

Travel Advice

B How to Adjust Travel Dates

Protect Your Luggage

Travel Procedures

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Travel Advice: lời khuyên du lịch

Dựa vào toàn bộ thông tin/ nội dung của bài đọc.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one of these is NOT advisable according to the passage?

Saving money by not having dinner

Always bringing along identification

Applying for visas if necessary

Searching for information about your destination

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin:

- Before your departure, make sure you get as much information about your destination as you can. (Trước khi khởi hành, hãy đảm bảo bạn có được càng nhiều thông tin về điểm đến càng tốt.)

- Find out if you require any special visas or permits to travel there. (Tìm hiểu xem bạn có cần bất kỳ thị thực hoặc giấy phép đặc biệt nào để đến đó không.)

- Make sure that you keep sufficient identification with you at all time. (Hãy đảm bảo rằng bạn luôn mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân bên mình.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, your luggage should be _______

tagged in case of being lost

painted a bright color

packed with your passport

stored in a safe place closest in meaning to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Label your suitcases clearly so that they can be easily identified as yours. (Dán nhãn vali của bạn một cách rõ ràng để có thể dễ dàng xác định chúng là của bạn.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "delayed" in the paragraph  is closest in meaning to _____

broke up

turned on

made out

put off

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Delay = put off: trì hoãn

Thông tin: If your flight is delayed, or your luggage is lost, these can be difficult to obtain in an airport or a foreign country. (Nếu chuyến bay của bạn bị hoãn hoặc hành lý của bạn bị thất lạc, những thứ này có thể khó lấy được ở sân bay hoặc nước ngoài.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It can be inferred from the passage that _____

larger lunches cost more than smaller ones

you must always take cash with you

you can't get back your lost luggage overseas

travelling may cost more in the peak season

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: The price of holidays can fluctuate a great deal throughout the year, so you can save a lot if you are flexible with your travel dates and avoid peak holiday times. (Giá của những ngày nghỉ lễ có thể dao động rất nhiều trong suốt cả năm, vì vậy bạn có thể tiết kiệm rất nhiều nếu linh hoạt về ngày đi du lịch và tránh những thời điểm nghỉ lễ cao điểm.)

 

Dịch bài đọc: Giá của những ngày nghỉ lễ có thể dao động rất nhiều trong suốt cả năm, vì vậy bạn có thể tiết kiệm rất nhiều nếu linh hoạt về ngày đi du lịch và tránh những thời điểm nghỉ lễ cao điểm. Nó cũng có thể rẻ hơn nếu bạn đặt trước. Trước khi khởi hành, hãy đảm bảo bạn có được càng nhiều thông tin về điểm đến càng tốt. Tìm hiểu xem bạn có cần bất kỳ thị thực hoặc giấy phép đặc biệt nào để đến đó không. Hãy suy nghĩ về việc tiêu tiền nữa. Liệu bạn có thể tiếp cận tiền của mình đủ dễ dàng hay bạn sẽ cần mang theo tiền mặt? Hãy nghĩ đến việc ăn bữa trưa nhiều hơn và bữa tối nhỏ hơn để giúp bạn tiết kiệm tiền hơn vì bữa trưa thường rẻ hơn. Hãy đảm bảo rằng bạn luôn mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân bên mình. Việc gửi bản sao chi tiết hộ chiếu của bạn qua email cho chính bạn cũng có thể hữu ích trong trường hợp nó bị mất hoặc bị đánh cắp. Dán nhãn vali của bạn một cách rõ ràng để có thể dễ dàng xác định chúng là của bạn. Sẽ rất hữu ích nếu bạn cất giữ bản sao hành trình của mình ở một vị trí nổi bật trong vali để hãng hàng không biết nơi tìm bạn nếu hành lý của bạn bị thất lạc. Hãy nhớ đóng gói thuốc hoặc các vật dụng cần thiết khác trong hành lý xách tay của bạn. Nếu chuyến bay của bạn bị hoãn hoặc hành lý của bạn bị thất lạc, những thứ này có thể khó lấy được ở sân bay hoặc nước ngoài.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

hit

time

silk

rid

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án khác phát âm là /ɪ/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

wonders

problems

regions

districts

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

chair

choose

school

teach

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /tʃ/

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer a following questions.

You have lunch with your family on Sundays, _______?

don't you

do you

have you

haven’t you

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi đuôi với động từ thường ở thì HTĐ: S + V(s/es) + O, don’t/ doesn’t + S?

Dịch nghĩa: Bạn ăn trưa với gia đình vào ngày chủ nhật phải không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is the money_______ I gave you yesterday?

what

whom

who

where

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mệnh đề quan hệ: “that” thay thế cho “the money” phía trước

Dịch nghĩa: Số tiền mẹ đưa cho con ngày hôm qua đâu rồi?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

A new sports complex_______ in our area next year.

will be building

has been built

will build

will be build

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai đơn: S + will + be + V3/ed + (by …)

Dịch nghĩa: Một khu liên hợp thể thao mới sẽ được xây dựng trong khu vực của chúng tôi vào năm tới.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The Dien Bien Phu Campaign ended _______7th May, 1954.

on

from

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Trong câu có cả ngày, tháng, năm => dùng “on”

Dịch nghĩa: Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc vào ngày 7 tháng 5 năm 1954.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

After changing trains three times, we arrived at our_______in the end.

tourism

package

destination

departure

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Destination: điểm đến

Dịch nghĩa: Sau khi đổi tàu ba lần, cuối cùng chúng tôi cũng đến nơi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

This job requines people to work_______ together.

harmonious

harmoniously

harmony

harmonize

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “work”

Dịch nghĩa: Công việc này đòi hỏi mọi người phải làm việc hài hòa với nhau.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lily's mother bought her a/an _______ watch as a birthday gift.

blue Italian expensive

expensive Italian blue

Italian expensive blue

expensive blue Italian

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Trật tự tính từ trong tiếng Anh được sắp xếp theo quy tắc: Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose. (Ý kiến → kích cỡ → hình dạng → độ tuổi → màu sắc → xuất xứ → chất liệu → mục đích).

Dịch nghĩa: Mẹ của Lily đã mua cho cô ấy một chiếc đồng hồ Ý màu xanh đắt tiền làm quà sinh nhật.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We were_______ by the twenty-hour train journey to the beach.

exhausting

exhausted

exhaust

exhaustion

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thiếu 1 tính từ để mô tả cho chủ ngữ là “we” => dùng “exhausted: bị làm cho mệt mỏi”, trong khi đó “exhausting - làm cho mệt mỏi”

Dịch nghĩa: Chúng tôi kiệt sức sau chuyến tàu kéo dài hai mươi tiếng đồng hồ tới bãi biển.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If she knew Japanese, they _______her a good position in the company, In fact, she doesn’t know.

would offer

wouldn't offer

will offer

won’t offer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + Ved, S + would/ could/ should + Vinf

Dịch nghĩa: Nếu cô ấy biết tiếng Nhật họ sẽ đề nghị cho cô ấy một vị trí tốt trong công ty. Thực tế thì cô ấy không biết.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam wishes there _______ a swimming pool in his area so that he can go swimming in the summer.

is

vere

will be

has been

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu ước loại 2: S + wish(es) + S + would/ could + Vinf.

Dịch nghĩa: Nam ước có một bể bơi ở khu vực anh ấy ở để anh ấy có thể đi bơi vào mùa hè.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Talking to _______ speakers is a great way to improve your listening and speaking skills.

strange

local

famous

native

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Native speakers: người bản xứ

Dịch nghĩa: Nói chuyện với người bản xứ là một cách tuyệt vời để cải thiện kỹ năng nghe và nói của bạn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

He denied _______ contact with the suspect.

to having

to have

having

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: deny + V-ing: phủ nhận làm gì

Dịch nghĩa: Anh ta phủ nhận việc có liên hệ tại địa phương với nghi phạm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, Joe stays in bed and reads magazines

When it will be raining

As it will be raining

While it was raining

Whenever it rains

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mệnh đề thứ 2 đang được sử dụng ở thì HTĐ => cả câu nói về những việc thường xảy ra ở hiện tại

Dịch nghĩa: Bất cứ khi nào trời mưa, Joe đều nằm trên giường và đọc tạp chí.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Singing English songs _______ a good way to learn English.

have been

is

are

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Danh động từ làm chủ ngữ => động từ chia theo ngôi thứ ba số ít

Dịch nghĩa: Hát các bài hát tiếng Anh là một cách học tiếng Anh hiệu quả.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't come now_______ the children are ill, and I have to look after them.

and

for

so

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Because + mệnh đề: bởi vì

Dịch nghĩa: Bây giờ tôi không thể đến vì bọn trẻ bị ốm và tôi phải chăm sóc chúng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Normally places_______ on time but today there are delays due to the foggy weather.

bring about

get over

put on

take off

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Take off: cất cánh

Dịch nghĩa: Thông thường, máy bay cất cánh đúng giờ nhưng hôm nay có sự chậm trễ do thời tiết sương mù.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Last month, I _______ back to my hometown after six years studying abroad.

come

same

are coming

have come

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Last month: tháng trước => dùng thì QKĐ

Dịch nghĩa: Tháng trước tôi đã trở về quê hương sau sáu năm du học.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you expect me _______ it to you a second time?

to explain

to explaining

explaining

explain

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: expect someone to + Vinf: mong đợi ai đó làm gì

Dịch nghĩa: Có phải cậu mong tôi giải thích cho cậu lần thứ hai không?

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Why don’t you_______ a break? You've been working so hard recently.

bring

take

get

give

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Take a break: nghỉ ngơi

Dịch nghĩa: Tại sao bạn không nghỉ ngơi đi? Gần đây bạn đã làm việc rất chăm chỉ rồi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

You _______ go out late at night. It may be dangerous.

can

must

shouldn't

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Should/ shouldn’t + Vinf: nên/ không nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không nên ra ngoài vào đêm khuya. Điều đó có thể nguy hiểm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba wants to become _______ doctor, so he is focusing on studying Math Chemistry and Biology.

the

no article

an

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mạo từ “a” + danh từ chưa xác định bắt đầu bằng một phụ âm

Dịch nghĩa: Ba muốn trở thành bác sĩ nên đang tập trung học Toán Hóa và Sinh.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Many English words have been simplified over the centuries so that everyone can learn to use them.

decreased

increased

made more difficult

made easier

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Simplify = make easier: đơn giản hóa

Dịch nghĩa: Nhiều từ tiếng Anh đã được đơn giản hóa qua nhiều thế kỷ để mọi người có thể học cách sử dụng chúng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

She lives in a picturesque village in the North of the country with marvelous green mountains and borderless paddy fields.

modern

beautiful

nearby

noisy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Picturesque = beautiful: đẹp

Dịch nghĩa: Cô sống ở một ngôi làng đẹp như tranh vẽ ở phía Bắc đất nước với những ngọn núi xanh tuyệt vời và cánh đồng lúa không biên giới.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

When preparing meals, you need to think about variety and taste as well as nutritional value.

advantage

similarity

diversity

arrangement

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Variety (sự đa dạng) >< similarity (sự giống nhau)

Dịch nghĩa: Khi chuẩn bị bữa ăn, bạn cần nghĩ đến sự đa dạng, hương vị cũng như giá trị dinh dưỡng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't want to break the bank on this vacation, so I'm looking for affordable accommodation.

give away money

lend the bank money

borrow money from a bank

save money

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Break the bank (hết tiền, phá sản) >< save money (tiết kiệm tiền)

Dịch nghĩa: Tôi không muốn phá sản trong kỳ nghỉ này nên tôi đang tìm chỗ ở giá cả phải chăng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence the best completes each ofthe following exchanges.

Rosy and Mitchell are talking about online learning.

-Rosy: "Online learning seems to be the best solution now."

Mitchell:"_____. It helps students keep learning while schools are closed."

You can say that again

I don't think that's a good idea

I'm not sure

You must be kidding

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

You can say that again: đúng vậy

Dịch nghĩa: Rosy và Mitchell đang nói về việc học trực tuyến.

- Rosy: “Học trực tuyến có vẻ là giải pháp tốt nhất hiện nay.”

- Mitchell: “Đúng vậy. Nó giúp học sinh tiếp tục học tập trong khi trường học đóng cửa.”

41. Trắc nghiệm
1 điểm

At the party, Maive is thanking Liam for his birthday present.

- Maive: "Thanks for the dress. I've been looking it for months."

-Liam: "_______"

I'm glad you like it.

I like reading books.

Sorry, I don't know.

Thank you for looking for it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

I’m glad you like it: Tớ vui vì cậu thích nó.

Dịch nghĩa: Tại bữa tiệc, Maive đang cảm ơn Liam về món quà sinh nhật của anh ấy.

- Maive: "Cảm ơn vì chiếc váy. Tớ đã tìm nó mấy tháng nay rồi."

- Liam: “Tớ rất vui vì cậu thích nó.”

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

I catch a cold in school a few days ago and have been ill ever since.

a few

catch

cold

since

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A few days ago: vài ngày trước => chia động từ ở thì QKĐ (catch => caught)

Dịch nghĩa: Tôi bị cảm lạnh ở trường vài ngày và bị ốm kể từ đó.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

-books are becoming more and more popular nowadays because of its convenience.

popular

because

its

more

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

E-books: danh từ số nhiều => dùng “their”

Dịch nghĩa Sách điện tử ngày càng trở nên phổ biến hiện nay bởi tính tiện lợi của chúng.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Her grandfather is forgettable and often repeats himself when he tells a story.

himself

tells

forgettable

repeats

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dựa vào nghĩa của câu nên không dùng “forgettable: đáng quên” => dùng 1 tính từ chỉ sự đãng trí “forgetful”

Dịch nghĩa: Ông của cô ấy là người hay quên và thường lặp lại những gì ông nói khi kể một câu chuyện.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Resources can be divided (37) ______ renewable and non-renewable resources.

from

between

into

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: divide into: chia thành …

Dịch nghĩa: Tài nguyên có thể được chia thành tài nguyên tái tạo và tài nguyên không tái tạo.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following ons.

Alfred said A. Alfred refused to John, "I didn't use your computer! Someone else did, not me."

Alfred refused to me John's computer, saying that someone else had.

Alfred told John that he had used his computer, saying that someone else had.

Alfred denied having used John's computer, saying that someone else had.

Alfred said John that he hadn't used his computer, saying that someone else had.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: deny + V-ing: phủ nhận làm gì (vì trong câu Alfred đã nói không dùng máy tính của John)

Dịch nghĩa: Alfred phủ nhận việc sử dụng máy tính của John và nói rằng người khác đã sử dụng nó.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

People say that the American women are used to living independently.

The American women are said that they used to live independently.

The American women are said to be used to living independently.

It is said that the American women are used to live independently.

It was said that the American women are used to living independently.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu chủ động sang bị động:

People (they; someone) + say (said) + that + S2 + V2 + O2

=> S2 + am/is/are (was/were) + said + to V (to have + V3/ed) + O2

Dịch nghĩa: Phụ nữ Mỹ được cho là đã quen với việc sống tự lập.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Watching a movie at the cinema is much better than watching it on television.

Watching a movie on television is the worst way to watch a movie.

Watching a movie on television is as good as watching a movie at the cinema.

Watching a movie on television isn't as good as watching a movie at the cinema.

Watching a movie at the cinema is the best way to watch a movie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu đã cho dùng so sánh hơn => viết lại dùng so sánh bằng

… much better than … = … not as good as …

Dịch nghĩa: Xem phim trên tivi không hay bằng xem phim ở rạp.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

The old man is working in this factory. I borrowed his bicycle yesterday.

The old man whom I borrowed his bicycle yesterday is working in this factory.

The old man whom is working in this factory, I borrowed his bicycle yesterday.

The old man whose bicycle I borrowed yesterday is working in this factory.

The old man is working in this factory which I borrowed his bicycle yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dùng mệnh đề quan hệ với đại từ quan hệ sở hữu: … whose + N … .

Dich nghĩa: Ông già mà tôi mượn chiếc xe đạp ngày hôm qua đang làm việc ở nhà máy này.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Try to work hard. Otherwise, you will fail the final exam.

Unless you try to work hard, you will fail the final exam.

Unless you don't try to work hard, you will fail the final exam.

If you try to work hard, you will fail the final exam.

As long as you try to work hard, you will fail the final exam.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cả “otherwise” và “unless” đều là biến thể của “If … not”: nếu không … thì

Dịch nghĩa: Trừ khi bạn cố gắng làm việc chăm chỉ, nếu không bạn sẽ trượt kỳ thi cuối kỳ.