Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Cần Thơ năm 2023 - 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Cần Thơ năm 2023 - 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 10100 lượt thi
47 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

     There is a way of teaching the violin that is called Suzuki. In this way, children start to learn the violin when they are very young, from about two (1) ______ three years old. They often start by listening (2) ______ classical music for several hours a day and they also watch famous musicians play.

     The idea is that children can learn to play the violin in the same way as they learn to speak their own (3) ______ They are only taught to read music after they have actually learned how

     For the classes to be (4) ______, it is important that the parents come along with their children and work together with the teacher. The children often learn in groups where their teachers (5) ______  them to support the other students in the group, not to try to be better than everyone else.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

In this way, children start to learn the violin when they are very young, from about two (1) ______ three years old.

but

because

so

or

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Liên từ “or – hoặc/ hay”: muốn nói đến/ ước lượng một khoảng nào đó

Dịch nghĩa: Bằng cách này, trẻ bắt đầu học violin từ khi còn rất nhỏ, từ khoảng hai hoặc ba tuổi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

They often start by listening (2) ______ classical music for several hours a day and they also watch famous musicians play.

in

to

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: listen to music: nghe nhạc

Dịch nghĩa: Ông Brown nhận được khoản tiền lương lớn hơn bất cứ ai khác trong công ty.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The idea is that children can learn to play the violin in the same way as they learn to speak their own (3) ______

Janguage

culture

nation

custom

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: speak a language: nói một ngôn ngữ

Dịch nghĩa: Ý tưởng là trẻ em có thể học chơi violin giống như cách chúng học nói ngôn ngữ của mình.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

For the classes to be (4) ______, it is important that the parents come along with their children and work together with the teacher.

successful

successfully

success

succeed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thiếu 1 tính từ: successful: thành công

Dịch nghĩa: Để lớp học thành công, điều quan trọng là phụ huynh phải đồng hành cùng con em mình và làm việc cùng với giáo viên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The children often learn in groups where their teachers (5) ______ them to support the other students in the group, not to try to be better than everyone else.

were teaching

will teach

teach

taught

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Động từ trong toàn bộ câu đang dùng ở thì hiện tại đơn

Dịch nghĩa: Trẻ em thường học theo nhóm mà giáo viên dạy chúng cách để hỗ trợ các học sinh khác trong nhóm chứ không phải cố gắng giỏi hơn những người khác.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

     Daisy has always wanted to be a dancer. Her mother took her to her first dance class when she was three and she loved it from the start. Her two best friends, Clara and Betty, also went there so they had a great time together. Daisy's brother Dan thinks that dancing is better than classical music but worse than skateboarding!

     Next summer, Daisy is going to a summer dance school in Moscow for a week. "I'm really excited about this because it is my first time on a plane!!" she says. "My mum is coming with me and of course she has been on a plane but it will be her first visit to Russia. She even knows a few words in Russian! I am going to buy a warm hat for my dad as a present - if I have enough time to go shopping!"

     Daisy understands that a dancer's life is a hard and sometimes dangerous one with long hours of practice every day. "It is sometimes hard to find enough time for my homework so my parents worry about my studies. I love English, History and languages but dancing is my life. I hope that I will be able to do everything, pass all my exams and go to college. Then one day, I will become a famous dancer!" she thinks.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the passage mainly about?

Daisy's problems in dancing

Daisy's hobbies in summer

Daisy's dream of dancing success

Daisy's trip to Moscow

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Daisy has always wanted to be a dancer. I hope that I will be able to do everything, pass all my exams and go to college. Then one day, I will become a famous dancer!" she thinks. (Daisy luôn muốn trở thành một vũ công. Tôi hy vọng rằng tôi sẽ có thể làm được mọi thứ, vượt qua tất cả các kỳ thi và đi học đại học. Rồi một ngày nào đó, mình sẽ trở thành một vũ công nổi tiếng!” cô nghĩ.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "it" in paragraph 1 refers to ________

dancer

school

classical music

dance class

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“It” thay thế cho “dance class” được nhắc đến trong câu đầu tiên

Thông tin: Her mother took her to her first dance class when she was three and she loved it from the start. (Mẹ cô ấy đưa cô ấy đến lớp học khiêu vũ đầu tiên khi cô ấy lên ba và cô đã yêu thích nó ngay từ đầu.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy is excited about the trip because ________

Đáp án đúng: D

Thông tin: "I'm really excited about this because it is my first time on a plane!” she says. (“Tôi thực sự vui mừng vì đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay!” cô ấy nói.)

she will meet of friends in Russia

she can practice her Russian more

she will have lots of time to go shopping

she has never flown in a plane before

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: "I'm really excited about this because it is my first time on a plane!” she says. (“Tôi thực sự vui mừng vì đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay!” cô ấy nói.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "hard" in paragraph 3 is closest in meaning to ______

difficult

important

easy

simple

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hard = difficult: khó khăn

Dịch nghĩa: Daisy understands that a dancer's life is a hard and sometimes dangerous one with long hours of practice every day. (Daisy hiểu rằng cuộc sống của một vũ công là một cuộc sống vất vả và đôi khi nguy hiểm với nhiều giờ luyện tập mỗi ngày.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, which of the following is NOT true?

Daisy's brother thinks skateboarding is better than dancing.

Daisy wants to pass all her exams and go to college.

Daisy's mother took her to her first dance class at the age of three.

Daisy prefers English, History and languages to dancing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: I love English, History and languages but dancing is my life. (Tôi yêu tiếng Anh, Lịch sử và ngôn ngữ nhưng khiêu vũ là cuộc sống của tôi.)

 

Dịch bài đọc:

Daisy luôn muốn trở thành một vũ công. Mẹ cô đưa cô đến lớp học khiêu vũ đầu tiên khi cô ấy mới ba tuổi và cô đã yêu nó ngay từ đầu. Hai người bạn thân nhất của cô là Clara và Betty cũng đến đó nên họ đã có khoảng thời gian vui vẻ bên nhau. Anh trai của Daisy, Dan nghĩ rằng khiêu vũ thì tốt hơn nhạc cổ điển nhưng tệ hơn trượt ván!

Mùa hè tới, Daisy sẽ đi tới trường múa mùa hè ở Moscow trong một tuần. “Mình thực sự vui mừng vì đây là lần đầu tiên mình đi máy bay!” cô nói. "Mẹ mình sẽ đi cùng mình và tất nhiên mẹ đã đi máy bay nhưng đây sẽ là chuyến thăm đầu tiên của mẹ tới Nga. Mẹ thậm chí còn biết một vài từ bằng tiếng Nga! Mình định mua một chiếc mũ ấm cho bố làm quà - nếu mình có đủ thời gian đi mua sắm!”

Daisy hiểu rằng cuộc sống của một vũ công là một cuộc sống vất vả và đôi khi nguy hiểm với nhiều giờ luyện tập mỗi ngày. “Đôi khi mình khó có đủ thời gian làm bài tập nên bố mẹ lo lắng cho việc học của mình. Mình yêu tiếng Anh, lịch sử và ngoại ngữ nhưng khiêu vũ là cuộc sống của mình. Mình mong rằng mình sẽ làm được mọi thứ, vượt qua tất cả các kỳ thi và tiếp tục vào đại học. Rồi một ngày nào đó mình sẽ trở thành một vũ công nổi tiếng!” cô ấy nghĩ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

He is worried _______ the interview for a job in this company. He has no information about it.

about

of

with

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: To be worried about: lo lắng về cái gì

Dịch nghĩa: Anh ấy đang lo lắng về cuộc phỏng vấn xin việc ở công ty này. Anh ấy không có thông tin gì về nó cả.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Lam _______ me about the project to make the local community better.

talked to

went off

turned on

came into

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: talk to someone: nói chuyện với ai

Dịch nghĩa: Anh Lâm  đã nói chuyện với tôi về dự án giúp cộng đồng địa phương tốt đẹp hơn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She bought new clothes to _______ for her vacation in a foreign country.

write

prepare

visit

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào nghĩa của câu => chọn “prepare: chuẩn bị”

Dịch nghĩa: Cô mua quần áo mới để chuẩn bị cho kỳ nghỉ ở nước ngoài.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ meals at home is necessary for families to build close relationships among members.

Collecting

Cooking

Coming

Going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Danh động từ làm chủ ngữ trong câu (V-ing)

Dịch nghĩa: Nấu bữa ăn tại nhà là việc cần thiết để gia đình xây dựng mối quan hệ gắn bó giữa các thành viên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I want _______ about all the places of interest in this city.

knowing

to know

knew

know

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: want to + Vinf: muốn làm gì

Dịch nghĩa: Tôi muốn biết về tất cả các địa điểm tham quan ở thành phố này.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I have to finish my homework, _______ I can't go out with you.

but

although

because

so

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Liên từ “so” : vì vậy

Dịch nghĩa: Tớ phải làm xong bài tập về nhà nên không thể đi chơi với cậu được.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We sometimes go fishing _______ Monday.

on

in

for

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

On + thứ ngày

Dịch nghĩa: Đôi khi chúng tôi đi câu cá vào thứ Hai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______this house last week.

were painting

painted

paint

will paint

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Last week: tuần trước => dùng thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Họ đã sơn ngôi nhà này vào tuần trước.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He is _______in receiving the scholarship because of his good essay.

noisy

peaceful

successful

fantastic

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dựa vào nghĩa câu và cụm từ “successful in: thành công trong …”

Dịch nghĩa: Anh ấy đã thành công trong việc nhận được học bổng vì bài luận hay của mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If I have free time, I_______ my children to Ba Na Hill.

were taking

took

would take

will take

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + S + Vs/es, S + will/ can/ shall + Vinf.

Dịch nghĩa: Nếu có thời gian rảnh, tôi sẽ đưa mấy đứa trẻ đi Bà Nà Hill.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She wishes she_______ the final exam tomorrow.

has passed

passes

would pass

to watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu ước loại I: S + wish (that) + S + would/could + V_inf

Dịch nghĩa: Cô ấy ước cô ấy sẽ vượt qua kỳ thi cuối cùng vào ngày mai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

His uncle enjoys _______ soccer matches on TV.

watches

watching

watched

passed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Enjoy + V-ing: yêu thích làm gì

Dịch nghĩa: Chú của anh ấy thích xem các trận bóng đá trên TV.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is fond of _______ and she hopes to be an artist in the future.

draw

drawing

drew

to draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: To be fond of + V-ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Chị gái tôi thích vẽ và cô ấy hy vọng sẽ trở thành một họa sĩ trong tương lai.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

She couldn't ride her bike to class _______it didn’t work

though

but

however

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Because + mệnh đề: bởi vì

Dịch nghĩa: Cô ấy không thể đi xe đạp đến lớp vì nó không hoạt động.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My father used to _______ cycling when he was young.

goes

gone

go

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Used to + Vinf: đã từng …

Dịch nghĩa: Cha tôi thường đi xe đạp khi ông còn trẻ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The book _______I have just bought is very interesting.

where

when

which

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mệnh đề quan hệ: “which” thay thế cho “the book” đứng trước

Dịch nghĩa: Cuốn sách tôi vừa mua rất thú vị.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Many young people in the country have gone to cities to_______ better jobs.

put on

look for

turn off

get up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Look for: tìm kiếm

Dịch nghĩa: Nhiều người trẻ trong nước đã lên thành phố để tìm việc làm tốt hơn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl _______ is standing by the window is my sister.

which

who

where

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mệnh đề quan hệ: “who” thay thế cho “the girl” đứng trước

Dịch nghĩa: Cô gái đang đứng bên cửa sổ là chị gái tôi.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He_______ with his friends in an apartment in Hue since 2000.

lived

Has lived

lives

was living

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Since + năm: kể từ năm … => dùng hiện tại hoàn thành

Dịch nghĩa: Anh sống cùng bạn bè trong một căn hộ ở Huế từ năm 2000.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word which differs from the others in the position of the primary stress in each of the following questions.

design

country

cotton

market

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word which differs from the others in the position of the primary stress in each of the following questions.

beautiful

difficult

delicious

confident

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word which has the underlined part pronounced differently from the others in each of the following questions.

installed

designed

arrived

addicted

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word which has the underlined part pronounced differently from the others in each of the following questions.

find

fix

high

nice

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɪ/, các đáp án khác phát âm là/aɪ/

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best completes each of the following exchanges.

Anna and John are discussing ways to save the environment.

- Anna: "I think we should recycle tins, bottles and cans."

-John: "_______. Recycling is useful for protecting the environment."

I agree with you

I'm afraid

It's not true

No, thanks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

I agree with you: Tớ đồng ý với cậu

Dịch nghĩa: Anna và John đang thảo luận về cách bảo vệ môi trường.

- Anna: "Tớ nghĩ chúng ta nên tái chế hộp thiếc, chai lọ và lon."

- John: “Tớ đồng ý với cậu.”

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam is visiting Hoa's new house.

- Nam: "How lovely your house is!"

- Hoa: "_______"

Not at all.

I'm so sorry.

Thank you so much.

You're welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thank you so much: Cảm ơn nhiều nhé.

Dịch nghĩa: Nam đang đến thăm ngôi nhà mới của Hoa.

Nam: “Ngôi nhà của cậu thật đáng yêu làm sao!”

Hoa: “Cảm ơn cậu rất nhiều nhé.”

36. Tự luận
1 điểm

Complete the following sentences with the correct forms of the words in capitals.

He usually _______ his mother with the cooking. (HELPFUL)

Xem đáp án

Đáp án đúng: helps

Trong câu có “usually: thường xuyên” => thì hiện tại đơn. Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít “he” => động từ thêm “s/es”.

Dịch nghĩa: Anh ấy thường giúp mẹ nấu ăn.

37. Tự luận
1 điểm

Her daughter would like to become a _______ (SING)

Xem đáp án

Đáp án đúng: singer

Thiếu 1 danh từ chỉ người => singer: ca sĩ

Dịch nghĩa: Con gái của cô ấy muốn trở thành ca sĩ.

38. Tự luận
1 điểm

_______ water isn't safe for drinking. (POLLUTION)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Polluted

Có “water” là danh từ => cần 1 tính từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ

Dịch nghĩa: Nước bị ô nhiễm không an toàn để uống.

39. Tự luận
1 điểm

Don't eat too _______. It's harmful to your stomach. (QUICK)

Xem đáp án

Đáp án đúng: quickly

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “eat” phía trước

Dịch nghĩa: Đừng ăn quá nhanh. Nó có hại cho dạ dày của bạn.

40. Tự luận
1 điểm

Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first.

Minh hasn't got enough money, so he cannot buy this new smartphone.

→ Because …………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Because Minh hasn’t got enough money, he cannot buy this new smartphone.

Because + mệnh đề: bởi vì

Dịch nghĩa: Vì Minh không có đủ tiền nên anh ấy không thể mua chiếc điện thoại thông minh mới này.

41. Tự luận
1 điểm

"Daisy is studying hard for the coming exam.", he said.

→He said that ……………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: He said that Daisy was studying hard for the coming exam.

Câu trực tiếp sang câu gián tiếp: lùi thì động từ về 1 bậc

Dịch nghĩa: Anh ấy nói rằng Daisy đang học tập chăm chỉ cho kỳ thi sắp tới.

42. Tự luận
1 điểm

Why don't we buy flowers to decorate our living room?

→What about ……………………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: What about buying flowers to decorate our living room?

What about + V-ing: dùng để đưa ra gợi ý

Dịch nghĩa: Còn việc mua hoa để trang trí phòng khách thì sao?

43. Tự luận
1 điểm

I will finish my English homework on time.

→ My English homework ………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án đúng: My English homework will be finished on time.

Dùng câu bị động viết lại câu

Dịch nghĩa: Bài tập tiếng Anh của tôi sẽ được hoàn thành đúng hạn.

44. Tự luận
1 điểm

Make meaningful sentences using the words given.

She / celebrate her 16th birthday / two days ago.

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: She celebrated her 16th birthday two days ago.

Dùng thì quá khứ đơn (có “two days ago”): S + Ved + O + (two days/…) ago

Dịch nghĩa: Cô ấy đã tổ chức sinh nhật lần thứ 16 của mình hai ngày trước.

45. Tự luận
1 điểm

Khoa and Nam/play badminton/the schoolyard / now.

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Khoa and Nam are playing badminton in the school yard now.

Dùng thì hiện tại tiếp diễn (có “now” cuối câu): S + is/am/are + V-ing + O.

Dịch nghĩa: Khoa và Nam đang chơi cầu lông ở sân trường bây giờ.

46. Tự luận
1 điểm

Tourist villages/ always provide/visitors/great opportunities / get close/ the nature.

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: Tourist villages always provide visitors with great opportunities to get close to the nature.

Cấu trúc: provide someone with something: cung cấp cho ai cái gì

Dịch nghĩa: Các làng du lịch luôn mang đến cho du khách những cơ hội tuyệt vời để được gần gũi với thiên nhiên.

47. Tự luận
1 điểm

We just receive the news/ the old couple who / move / another city/live/ne their children in 2010.

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng: We have just received the news about the old couple who moved to another city to live with children in 2010.

Dùng thì hiện tại hoàn thành viết lại câu: S + have/has + just + V3/ed + O

Dịch nghĩa: Chúng tôi vừa nhận được tin cặp vợ chồng già đã chuyển đến thành phố khác sống cùng con vào năm 2010.