Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Phú Yên năm 2023 - 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Phú Yên năm 2023 - 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1081 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (1.0 point)

hug

erupt

humour

thunderstorm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /juː/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

Đoạn văn

Read the text below and decide which answer (A, B, C or D) best fits each gap. (1.0 point)

Floods - Earth's common and destructive threat

     Climate has increasingly changed, which has led to flood risks globally, particularly in low- lying areas. Floods have caused severe damage even death, with annual worldwide loss exceedingly estimated $40 billion. Various factors which (25)_____ excessive rain, rapid snow or ice melting, and coastal storms contribute to floods. A flood occurs when water covers land that is typically dry. Coastal flooding (26) _____  from large storms or tsunamis which push seawater inland. Most floods develop over hours or days whereas flash floods can strike suddenly when small streams turn into raging torrents. They often leave us many things to do from polluted water, hazardous debris, and (27) _____ diseases. Understanding and preparing for facing floods is (28) _____ important to ignore if we want to minimize their impact. It is high time that we took action for our planet.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Various factors which (25)_____ excessive rain, rapid snow or ice melting, and coastal storms contribute to floods.

including

includes

included

include

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chủ ngữ “various factors” số nhiều nên động từ giữ nguyên

Dịch nghĩa: Các yếu tố khác nhau bao gồm mưa quá nhiều, tuyết hoặc băng tan nhanh và các cơn bão ven biển góp phần gây ra lũ lụt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Coastal flooding (26) _____  from large storms or tsunamis which push seawater inland.

causes

results

prevents

reduces

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

result from (ph.v) là kết quả từ …

Dịch nghĩa: Lũ lụt ven biển gây ra lũ lụt phát triển trong nhiều giờ do các cơn bão lớn hoặc sóng thần đẩy nước biển vào đất liền.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

They often leave us many things to do from polluted water, hazardous debris, and (27) _____ diseases.

infectious

environmental

marine

heated

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Infectious disease (n) bệnh truyền nhiễm

Dịch nghĩa: Chúng thường để lại cho chúng ta nhiều việc phải làm từ nguồn nước ô nhiễm, mảnh vụn độc hại, bệnh truyền nhiễm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Understanding and preparing for facing floods is (28) _____ important to ignore if we want to minimize their impact.

much

so

such

too

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: to be + too + adj + to V (quá … để …)

Dịch nghĩa: Hiểu biết và chuẩn bị đối mặt với lũ lụt là điều quá quan trọng mà chúng ta không thể bỏ qua nếu muốn giảm thiểu tác động của chúng.

 

Dịch bài đọc:

Khí hậu ngày càng thay đổi dẫn đến nguy cơ lũ lụt trên toàn cầu, đặc biệt là ở các vùng trũng thấp. Lũ lụt đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng, thậm chí gây tử vong, với thiệt hại hàng năm trên toàn thế giới ước tính vượt quá 40 tỷ USD. Các yếu tố khác nhau bao gồm mưa quá nhiều, tuyết hoặc băng tan nhanh và các cơn bão ven biển góp phần gây ra lũ lụt. Lũ lụt xảy ra khi nước bao phủ vùng đất thường khô. Lũ lụt ven biển gây ra lũ lụt phát triển trong nhiều giờ do các cơn bão lớn hoặc sóng thần đẩy nước biển vào đất liền. Hầu hết hoặc nhiều ngày trong khi lũ quét có thể xảy ra bất ngờ khi những dòng suối nhỏ tuôn trào dữ dội. Chúng thường để lại cho chúng ta nhiều việc phải làm từ nguồn nước ô nhiễm, mảnh vụn độc hại, bệnh truyền nhiễm. Hiểu biết và chuẩn bị đối mặt với lũ lụt là điều quá quan trọng mà chúng ta không thể bỏ qua nếu muốn giảm thiểu tác động của chúng. Đã đến lúc chúng ta phải hành động vì hành tinh của mình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (1.0 point)

eating

ear

please

feet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phát âm là /i:/

Đoạn văn

Read the passage and choose the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. (1.0 point)

Travel enjoyment

     Travel isn't just about the destination, it's about the journey itself. The winding roads, busy train stations, and crowded airports all contribute to our travel experiences. Each way of transport has its own unique charm and challenges. When you get on a train, you become part of a temporary community. The rhythmic clatter of wheels on tracks gets you into a quiet state. You watch the passing landscapes the old villages, rolling hills, and distant mountains - like scenes from a movie. Strangers share stories, laughter, and sometimes even meals. Air travel, on the other hand, is a whirlwind. The feeling of excitement at the departure gate, the thrill of take-off, and the awe of seeing the world from above it's a symphony of emotions. You may be surprised at the vastness of oceans and the patchwork of cities below. But there's also the stress of security checks, flight delays, and packed seats. And then there's the road trip - the ultimate freedom. You choose your route, stop at roadside diners, and explore hidden gems. The wind tousles your hair as you drive through sunflower fields or along rugged coastlines. It's about unplanned events, indirect tours, and unexpected discoveries. So, whether you're on a train, plane, or in a car, remember that the journey itself is an adventure. Appreciate the moments the conversations with fellow travelers, the breathtaking views, even the unsatisfying experiences that become cherished memories. Because, in the end, it's not just about reaching a destination, it's about how you get there.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the passage emphasize about travel?

The need for detailed travel planning.

The importance of the journey itself.

The enjoyment of luxurious accommodations.

The importance of reaching a destination quickly.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Travel isn't just about the destination, it's about the journey itself. (Du lịch không chỉ là về đích đến mà còn là về chính cuộc hành trình.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, what is a common experience when traveling by train?

Feeling thrilled with taking off.

Being surprised at the vastness of oceans.

Choosing routes and exploring hidden gems.

Watching landscapes like scenes from a movie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: When you get on a train, you become part of a temporary community. The rhythmic clatter of wheels on tracks gets you into a quiet state. You watch the passing landscapes - the old villages, rolling hills, and distant mountains - like scenes from a movie. (Khi bạn lên tàu, bạn trở thành một phần của cộng đồng tạm thời. Tiếng bánh xe lạch cạch nhịp nhàng trên đường ray sẽ đưa bạn vào trạng thái yên tĩnh. Bạn ngắm nhìn những phong cảnh lướt qua - những ngôi làng cổ, những ngọn đồi nhấp nhô và những ngọn núi xa xôi - giống như những cảnh trong một bộ phim.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which mode of transportation is described as a "whirlwind" in the passage?

Train travel.

Road trips.

Air travel.

None of the above.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

whirlwind (cơn lốc) => đi bằng đường khí

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the ultimate freedom associated with road trips?

Choosing your route.

Experiencing stress-free travel.

Watching landscapes from above.

Sharing stories with strangers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: And then there's the road trip - the ultimate freedom. You choose your route, stop at roadside diners, and explore hidden gems. (Và sau đó là chuyến đi - sự tự do tột cùng. Bạn chọn tuyến đường của mình, dừng lại ở những quán ăn ven đường và khám phá những viên ngọc ẩn.)

 

Dịch bài đọc:

Du lịch không chỉ là về đích đến mà còn là về chính cuộc hành trình. Những con đường quanh co, những nhà ga tấp nập, những sân bay đông đúc đều góp phần mang lại trải nghiệm du lịch cho chúng ta. Mỗi cách vận chuyển đều có sức hấp dẫn và thách thức riêng. Khi bạn lên tàu, bạn trở thành một phần của cộng đồng tạm thời. Tiếng bánh xe lạch cạch nhịp nhàng trên đường ray sẽ đưa bạn vào trạng thái yên tĩnh. Bạn ngắm nhìn những phong cảnh lướt qua - những ngôi làng cổ, những ngọn đồi nhấp nhô và những ngọn núi xa xôi - giống như những cảnh trong một bộ phim. Những người lạ chia sẻ những câu chuyện, những tiếng cười và đôi khi cả những bữa ăn. Mặt khác, du lịch hàng không là một cơn lốc. cảm giác phấn khích ở cổng khởi hành, cảm giác hồi hộp khi cất cánh và cảm giác kinh ngạc khi nhìn thế giới từ bên trên là một bản giao hưởng của cảm xúc. Bạn có thể ngạc nhiên trước sự bao la của đại dương và sự chắp vá của các thành phố bên dưới. Nhưng cũng có sự căng thẳng trong việc kiểm tra an ninh, sự chậm trễ của chuyến bay và chỗ ngồi chật kín. Và sau đó là chuyến đi - sự tự do tột cùng. Bạn chọn tuyến đường của mình, dừng lại ở những quán ăn ven đường và khám phá những viên ngọc ẩn. Gió làm tóc bạn rối tung khi bạn lái xe qua những cánh đồng hoa hướng dương hoặc dọc theo bờ biển gồ ghề. Đó là về những sự kiện ngoài kế hoạch, những chuyến du lịch gián tiếp và những khám phá bất ngờ. Vì vậy, cho dù bạn đang ở trên tàu, máy bay hay ô tô, hãy nhớ rằng bản thân cuộc hành trình là một cuộc phiêu lưu. Hãy trân trọng những khoảnh khắc trò chuyện với những người bạn đồng hành, những khung cảnh ngoạn mục, thậm chí cả những trải nghiệm không hài lòng đã trở thành những kỷ niệm đáng trân trọng. Bởi vì suy cho cùng, vấn đề không chỉ là đạt được đích mà còn là cách bạn đến đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (1.0 point)

suggestion

nation

location

option

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /tʃən/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃən/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (1.0 point)

watched

B decided

kicked

laughed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phát âm là /t/

13. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence with the appropriate form of the word in parentheses. (1.0 point)

As all of us cannot be available today, let's put off the _____ (discuss)

Xem đáp án

Đáp án đúng: discussion

Ô trống cần một danh từ; discussion (n) sự thảo luận

Dịch nghĩa: Vì hôm nay tất cả chúng ta đều không thể có mặt nên hãy hoãn cuộc thảo luận lại.

14. Tự luận
1 điểm

She was the most famous film _____ in my country.        (produce)

Xem đáp án

Đáp án đúng: producer

Ô trống cần một danh từ chỉ người vì chủ ngữ chỉ người; producer (n) nhà sản xuất

Dịch nghĩa: Cô ấy là nhà sản xuất phim nổi tiếng nhất ở nước tôi.

15. Tự luận
1 điểm

In 1906, the earthquake in San Francisco _____many houses. (destruction)

Xem đáp án

Đáp án đúng: destroyed

Ô trống cần động từ ở quá khứ đơn vì có “in 1906”; destroy (v) phá huỷ

Dịch nghĩa: Năm 1906, trận động đất ở San Francisco đã phá hủy nhiều ngôi nhà.

16. Tự luận
1 điểm

The existing technology of mass production is too expensive and _____(efficiency)

Xem đáp án

Đáp án đúng: ineffient

Ô trống cần tính từ; ineffient (adj) không hiệu quả

Dịch nghĩa: Công nghệ sản xuất hàng loạt hiện nay quá đắt và kém hiệu quả.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer among A, B, C or D that best fits the space in each of the following sentences. (3.0 points)

Maryan: Your dictionary is too old. I suggest you should buy a new one.

Paul: _____.I think it's still useful.

That's a good idea

No, I don't want to

Yes, please

All right

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Maryan: Từ điển của bạn quá cũ rồi. Tôi khuyên bạn nên mua một cái mới.

- Paul: Không, tôi không muốn. Tôi nghĩ nó vẫn hữu ích.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctors emphasize that meat for patients'meals _____ be cooked well

must

had to

ought

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: must + Vinf (phải làm gì)

Dịch nghĩa: Các bác sĩ nhấn mạnh rằng thịt dùng cho bữa ăn của bệnh nhân phải được nấu chín kỹ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The train had left the station before she _____ there

had reached

will reach

reached

reaches

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì quá khứ hoàn thành xảy ra trước thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Con tàu đã rời ga trước khi cô đến đó.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I myself dislike ______ the dishes, but I love _____ meals.

washing/cook

wash/to cook

to wash/ cooking

washing/cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: dislike + Ving (không thích làm gì); love + Ving/ to V (yêu việc làm gì)

Dịch nghĩa: Bản thân tôi không thích rửa bát nhưng lại thích nấu bữa ăn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan asked Hoa: "You have read this book, _____ ?"

have you

haven't you

don't you

didn't you

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi đuôi của hiện tại hoàn thành mang nghĩa khẳng định

Dịch nghĩa: Lan hỏi Hoa: “Bạn đã đọc cuốn sách này rồi phải không?”

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Of the two shirts, the blue isn't _____ as the green.

less expensive

as expensive

more expensive

much expensive

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh bằng với tính từ: S + be + as + adj + as + N.

Dịch nghĩa: Trong hai chiếc áo sơ mi, màu xanh lam không đắt bằng màu xanh lá cây.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Some parents often, _____off children because of their untidy rooms.

tell

tells

have told

had told

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì hiện tại đơn có chủ ngữ số nhiều thì động từ giữ nguyên thể

Dịch nghĩa: Một số cha mẹ thường nói với con vì phòng ốc bừa bộn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

She wishes she _____as a manager or a director now.

will work

works

worked

to work

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mệnh đề sau “wish” cần lùi thì (hiện tại đơn => quá khứ đơn)

Dịch nghĩa: Cô ấy ước bây giờ mình được làm quản lý hoặc giám đốc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

It rained yesterday _____ the weather bureau had predicted there would be fine weather.

because

in spite of

however

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Although + S + V, S + V. (Mặc dù …)

Dịch nghĩa: Hôm qua trời mưa, mặc dù cơ quan thời tiết đã dự đoán thời tiết sẽ đẹp.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuan has been nominated as the most _____volunteer in the town charity program.

effective

effectively

effectiveness

effect

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ô trống cần một tính từ

Dịch nghĩa: Tuấn được đề cử là tình nguyện viên hiệu quả nhất trong chương trình từ thiện của thị trấn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll wait for her here _____it stops raining.

since

by

for

until

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

until: cho đến khi

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đợi cô ấy ở đây cho đến khi trời tạnh mưa.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I've looked _____ my new pen everywhere but I can't find it. I think I've lost it.

through

at

after

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

look for (ph.v) tìm kiếm

Dịch nghĩa: Tôi đã tìm cây bút mới của mình khắp nơi nhưng không tìm thấy nó. Tôi nghĩ tôi đã đánh mất nó.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to show the underlined part that needs correcting. (1.0 point)

We will protect the environment if we didn't throw trash into the water.

protect

we

didn't throw

into

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + S + V (hiện tại đơn), S + will/ can/ may + Vinf.

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ bảo vệ môi trường nếu không vứt rác xuống nước.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

It was hot outside, but I turned on the air conditioner.

It

outside

but

turned

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Vế 1 và vế 2 có mối quan hệ nhân-quả nên không dùng “but”, sửa lại: so

Dịch nghĩa: Ngoài trời nóng nên tôi bật điều hòa.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

That's the woman who she sold me the handbag. she

That's

woman

She

me

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đã có đại từ quan hệ “who” thì không cần chủ ngữ “she”

Dịch nghĩa: Đó là người phụ nữ đã bán túi xách cho tôi.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I used to meet an old friend while I was going shopping yesterday afternoon.

used to meet

an

while

shopping

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa lại: met (vì câu mô tả sự tình cờ chứ không phải thói quen trong quá khứ)

Dịch nghĩa: Tôi gặp một người bạn cũ khi đang đi mua sắm chiều hôm qua.

33. Tự luận
1 điểm

Complete the second sentence in a way that it means the same as the previous one. (2.0 points)

The constructors built a new museum last year.

A new museum ______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: A new museum was built by the constructors last year.

Cấu trúc bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + VpII.

Dịch nghĩa: Người ta đã xây dựng đã xây dựng một bảo tàng mới vào năm ngoái. = Một bảo tàng mới đã được xây dựng bởi các nhà xây dựng vào năm ngoái.

34. Tự luận
1 điểm

Harley is excited that she is visiting Ha Long Bay tomorrow.

Harley is excited to ______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Harley is excited to visit Ha Long Bay tomorrow.

Cấu trúc: be excited to V: hào hứng khi làm gì

Dịch nghĩa: Harley rất vui mừng vì ngày mai cô ấy sẽ đến thăm Vịnh Hạ Long. = Harley rất vui mừng được đến thăm Vịnh Hạ Long vào ngày mai.

35. Tự luận
1 điểm

She asked him: "When does your school vacation begin?"

She asked him ______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: She asked him when his school vacation began.

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp câu nghi vấn, cấu trúc như sau: S + asked + O + Wh_word + S + V (lùi thì)

Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi cậu ấy: "Khi nào kỳ nghỉ học của bạn bắt đầu?" = Cô ấy hỏi cậu ấy khi nào kỳ nghỉ học của cậu ấy bắt đầu.

36. Tự luận
1 điểm

I have lost the novel you gave me on my birthday.

The novel which ______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The novel which you gave me on my birthday have been lost.

Dùng “which” thay thế danh từ chỉ vật “novel”

Dịch nghĩa: Tôi đã đánh mất cuốn tiểu thuyết bạn tặng tôi vào ngày sinh nhật. = Cuốn tiểu thuyết bạn tặng tôi nhân ngày sinh nhật tôi đã thất lạc.