Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Hải Phòng năm 2023 - 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Hải Phòng năm 2023 - 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1070 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that completes each of the blanks.

The changes that took place in schools have changed the roles of teachers. In the past, teachers used to be the (1)________ source of knowledge, the leader and the educator of their students' school life. Nowadays, teachers provide information and show their students how to (2) ________ with it. Although they are still considered to be a kind of leader in the class, they can be thought of as facilitators in the learning process. Another difference between the past and present tasks of teachers is represented by the technical background they need to be able to use and handle teaching aids effectively, such as computers, projectors, photocopiers, PowerPoint, etc. (3) ________ teaching in chalk, they need to be an information

technology expert.

One of (4) ________ biggest challenges for teachers is that their role in school management has also changed. The school needs them as individuals who can make (5) ________ and cope with the stress of the changing world of schools. At the same time, teachers need to be able to work in teams and cooperate with colleagues and parents. A teacher has not only to struct but also to inspire the students with confidence and determination.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

In the past, teachers used to be the (1)________ source of knowledge, the leader and the educator of their students' school life.

large

major

serious

first

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

major (adj) chính, chủ yếu

Dịch nghĩa: Trước đây, giáo viên là nguồn tri thức chủ yếu, là người lãnh đạo và là người giáo dục đời sống học đường của học sinh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, teachers provide information and show their students how to (2) ________ with it.

solve

operate

deal

handle

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: deal with = giải quyết, đương đầu với

Dịch nghĩa: Ngày nay, giáo viên cung cấp thông tin và chỉ cho học sinh cách giải quyết vấn đề đó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(3) ________ teaching in chalk, they need to be an information

technology expert.

Although

Because of

But

instead of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: instead of = thay vì

Dịch nghĩa: Một điểm khác biệt nữa giữa nhiệm vụ xưa và nay của giáo viên là ở chỗ họ cần có nền tảng kỹ thuật để có thể sử dụng và xử lý hiệu quả các phương tiện dạy học như máy tính, máy chiếu, máy photocopy, PowerPoint, v.v. thay vì dạy bằng phấn, họ cần trở thành chuyên gia công nghệ thông tin.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

One of (4) ________ biggest challenges for teachers is that their role in school management has also changed.

Ø (zero article)

he

an

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: one of the + so sánh nhất + N số nhiều (một trong những … nhất)

Dịch nghĩa: Một trong những thách thức lớn nhất đối với giáo viên là vai trò của họ trong quản lý trường học cũng đã thay đổi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The school needs them as individuals who can make (5) ________ and cope with the stress of the changing world of schools.

instructions

complaints

decisions

feedbacks

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: make decisions = đưa ra quyết định

Dịch nghĩa: Nhà trường cần họ với tư cách là những cá nhân có thể đưa ra quyết định và đối phó với sự căng thẳng của thế giới trường học đang thay đổi.

 

Dịch bài đọc:

Những thay đổi diễn ra trong trường học đã thay đổi vai trò của giáo viên. Trước đây, giáo viên là nguồn tri thức chính, là người lãnh đạo và là người giáo dục đời sống học đường của học sinh. Ngày nay, giáo viên cung cấp thông tin và chỉ cho học sinh cách giải quyết vấn đề đó. Mặc dù họ vẫn được coi là người lãnh đạo trong lớp nhưng họ có thể được coi là người hỗ trợ trong lớp trong quá trình học tập. Một điểm khác biệt nữa giữa nhiệm vụ xưa và nay của giáo viên là ở chỗ họ cần có nền tảng kỹ thuật để có thể sử dụng và xử lý hiệu quả các phương tiện dạy học như máy tính, máy chiếu, máy photocopy, PowerPoint, v.v. thay vì dạy bằng phấn, họ cần trở thành chuyên gia công nghệ thông tin. Một trong những thách thức lớn nhất đối với giáo viên là vai trò của họ trong quản lý trường học cũng đã thay đổi. Nhà trường cần họ với tư cách là những cá nhân có thể đưa ra quyết định và đối phó với sự căng thẳng của thế giới trường học đang thay đổi. Đồng thời, giáo viên cần có khả năng làm việc nhóm, hợp tác với đồng nghiệp và phụ huynh. Một giáo viên không chỉ phải hướng dẫn mà còn phải truyền cảm hứng cho học sinh sự tự tin và quyết tâm.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the questions that follow.

     The price of holidays can fluctuate a great deal throughout the year, so you can save a lot if you are flexible with your travel dates and avoid peak holiday times. It can be also cheaper if you book well in advance. Before your departure, make sure you get as much information about your destination as you can. Find out if you require any special visas or permits to travel there. Think about spending money as well. Will you be able to access your own money easily enough or will you need to take cash with you? Think about eating larger lunches and smaller evening meals to help your money go further, as lunch is generally cheaper. Make sure that you keep sufficient identification with you at all times. It may also help to email a copy of your passport details to yourself, in case it is lost or stolen. Label your suitcases clearly so that they can be easily identified as yours. It can be useful to store a copy of your itinerary in a prominent place in your suitcase so that the airline will know where to find you if your luggage gets lost. Be sure to pack any medication or other essential items in your hand luggage. If your flight is delayed, or your luggage is lost, these can be difficult to obtain in an airport or a foreign country.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which can be the best title for the passage?

Travel procedures

Travel advice

How to adjust travel dates

Protect your luggage

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài đọc nói về một số lời khuyên khi đi lại

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.

We should use natural resources economically so that they won't run out soon.

differently

carefully

wastefully

cheaply

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

economically (một cách tiết kiệm) >< wastefully (một cách lãng phí)

Dịch nghĩa: Chúng ta nên sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên để không bị cạn kiệt sớm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

In developing countries, a lot of people are still living in poverty.

wealth

illiteracy

health

difficulty

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Poverty (sự nghèo đói) >< wealth (sự giàu có)

Dịch nghĩa: Ở các nước đang phát triển, rất nhiều người dân vẫn sống trong cảnh nghèo đói.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that is BEST written from the words/phrases given.

There/used/be/hotel/ near/ airport, but/it/ close/ a long time ago.

There used to be a hotel near the airport, but it closes a long time ago.

There used be a hotel near the airport, but it closed a long time ago.

There used to being a hotel near the airport, but it closed a long time ago.

There used to be a hotel near the airport, but it closed a long time ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: used to + Vinf = đã từng

Dịch nghĩa: Ngày xưa có một khách sạn gần sân bay nhưng đã đóng cửa từ lâu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the books/ I read/ as a child/ be/ still popular/ today.

Most of the books which I read them as a child are still popular today.

Most of the books whom I read as a child are still popular today.

Most of the books which I read as a child are still popular today.

Most of the books who I read as a child are still popular today.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “books”

Dịch nghĩa: Hầu hết những cuốn sách tôi đọc khi còn nhỏ vẫn còn được yêu thích cho đến ngày nay.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The old man/ wish/ his grandchild/ visit/ him/ more often.

The old man wishes his grandchild visits him more often.

The old man wishes his grandchild can visit him more often.

The old man wish his grandchild could visit him more often.

The old man wishes his grandchild could visit him more often.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cần lùi thì của động từ trong mệnh đề sau “wish” (can => could)

Dịch nghĩa: Ông lão ước gì cháu nội có thể đến thăm ông thường xuyên hơn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday /I/be/surprised/ my sister / cook / dinner / before /I/ come/home.

Yesterday I am surprised that my sister had cooked dinner before I came home.

Yesterday I was surprised that my sister has cooked dinner before I came home.

Yesterday I was surprised for my sister to cook dinner before I came home.

Yesterday I was surprised that my sister had cooked dinner before I came home.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: vế 1 dùng quá khứ đơn vì xảy ra sau trong quá khứ, vế 2 dùng quá khứ hoàn thành vì xảy ra trước trong quá khứ (dấu hiệu: yesterday)

Dịch nghĩa: Hôm qua tôi rất ngạc nhiên là chị tôi đã nấu bữa tối trước khi tôi về nhà.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word or phrase.

She was looking through a novel while her brothers were playing hide-and-seek next door.

reading

checking

publishing

receiving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

looking through = reading (xem, đọc)

Dịch nghĩa: Cô ấy đang xem một cuốn tiểu thuyết trong khi các anh của cô ấy đang chơi trốn tìm ở nhà bên cạnh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fruit and vegetables are abundant on the island. The islanders even export the surplus.

available

limited

plentiful

sufficient

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

abundant = plentiful (nhiều)

Dịch nghĩa: Trái cây và rau quả có rất nhiều trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu thặng dư.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that is incorrect.

Among the ethnic minorities, a Tay have the largest population.

a

ethnic

Among

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dân tộc đi với mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Trong các dân tộc thiểu số, người Tày có dân số đông nhất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the main reasons why teens have bad eating habits are their busy schedules.

eating

are

reasons

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

One of the + N số nhiều + V (chia theo chủ ngữ số ít)

Dịch nghĩa: Một trong những lý do chính khiến thanh thiếu niên có thói quen ăn uống không tốt là lịch trình bận rộn của họ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that is CLOSEST in meaning to the original one.

"Do you believe in what the boy says, Mary?" said Tom.

Tom asked Mary whether did she believe in what the boy says.

Tom asked Mary to believe in what the boy said.

Tom said that Mary believed in what the boy said.

Tom asked Mary if she believed in what the boy said.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu gián tiếp với câu hỏi Yes/ No: S + asked + O + if/ whether + S + V lùi thì

Dịch nghĩa: “Mary, bạn có tin vào điều cậu bé nói không?” Tom nói. = Tom hỏi Mary liệu cô có tin vào những gì cậu bé nói không.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite of being tired, Minh stayed up late to finish his homework.

Even though Minh was tired, he stayed up late to finish his homework.

Because Minh was tired, he stayed up late to finish his homework.

Though Minh was tired, but he stayed up late to finish his homework.

Despite Minh was tired, he stayed up late to finish his homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: In spite of + N = Even though + S + V (Mặc dù …)

Dịch nghĩa: Dù mệt nhưng Minh vẫn thức khuya để làm bài tập. = Mặc dù Minh mệt mỏi nhưng cậu ấy vẫn thức khuya để hoàn thành bài tập về nhà.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister can't get the good job she wants because she doesn't speak English well.

If my sister spoke English well, she could get the good job she wants.

If my sister speaks English well, she can get the good job she wants.

If my sister got the job she wants, she could speak English well.

If my sister spoke English well, she can get the good job she wants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu điều kiện loại II: If + S + Ved, S + would/ could/ might + Vinf.

Dịch nghĩa: Chị tôi không thể có được công việc tốt như mong muốn vì chị ấy nói tiếng Anh không tốt. = Nếu chị gái tôi nói tiếng Anh tốt, chị ấy có thể có được công việc tốt như mong muốn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

They believe that the best time to visit the complex of Hue Monuments is in April.

It is being believed that the best time to visit the complex of Hue Monuments is in April.

It is believed that the best time to visit the complex of Hue Monuments is in April.

The best time to visit the complex of Hue Monuments was believed to be in April.

It was believed that the best time to visit the complex of Hue Monuments is in April.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bị động ý kiến: It is + thought/ believed/ considered … + that + mệnh đề

Dịch nghĩa: Họ tin rằng thời điểm tốt nhất để tham quan quần thể Di tích Cố đô Huế là vào tháng Tư. = Người ta tin rằng thời điểm tốt nhất để tham quan quần thể Di tích Cố đô Huế là vào tháng Tư.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one of these is NOT advisable according to the passage?

Save money by cutting out dinner

Always bring identification

Apply for visas if necessary

Research your destination

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin:

- Before your departure, make sure you get as much information about your destination as you can. (Trước khi khởi hành, hãy đảm bảo bạn có được càng nhiều thông tin về điểm đến càng tốt.)

- Find out if you require any special visas or permits to travel there. (Tìm hiểu xem bạn có cần bất kỳ thị thực hoặc giấy phép đặc biệt nào để đến đó không.)

- Make sure that you keep sufficient identification with you at all times. (Hãy đảm bảo rằng bạn luôn mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân bên mình.)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, your luggage should be _______

A stored in a safe place

agged in case of being lost

packed with your passport

painted a bright colour

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: It can be useful to store a copy of your itinerary in a prominent place in your suitcase so that the airline will know where to find you if your luggage gets lost. (Sẽ rất hữu ích nếu bạn cất giữ bản sao hành trình của mình ở một vị trí nổi bật trong vali để hãng hàng không biết nơi tìm bạn nếu hành lý của bạn bị thất lạc.)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The word 'it' in the passage refers to your _______

passport

luggage

identification

flight

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: It may also help to email a copy of your passport details to yourself, in case it is lost or stolen. (Việc gửi bản sao chi tiết hộ chiếu của bạn qua email cho chính bạn cũng có thể hữu ích trong trường hợp nó bị mất hoặc bị đánh cắp.)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

It can be inferred from the passage that _______

larger lunches cost more than smaller ones

you must always take cash with you

travelling may cost more in peak seasons

you can't get back your lost luggage overseas

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: The price of holidays can fluctuate a great deal throughout the year, so you can save a lot if you are flexible with your travel dates and avoid peak holiday times. (Giá của những ngày nghỉ lễ có thể dao động rất nhiều trong suốt cả năm, vì vậy bạn có thể tiết kiệm rất nhiều nếu linh hoạt về ngày đi du lịch và tránh những thời điểm nghỉ lễ cao điểm.)

 

Dịch bài đọc:

Giá của những ngày nghỉ lễ có thể dao động rất nhiều trong suốt cả năm, vì vậy bạn có thể tiết kiệm rất nhiều nếu linh hoạt về ngày đi du lịch và tránh những thời điểm nghỉ lễ cao điểm. Nó cũng có thể rẻ hơn nếu bạn đặt trước. Trước khi khởi hành, hãy đảm bảo bạn có được càng nhiều thông tin về điểm đến càng tốt. Tìm hiểu xem bạn có cần bất kỳ thị thực hoặc giấy phép đặc biệt nào để đến đó không. Hãy suy nghĩ về việc tiêu tiền nữa. Liệu bạn có thể tiếp cận tiền của mình đủ dễ dàng hay bạn sẽ cần mang theo tiền mặt bên mình? Hãy nghĩ đến việc ăn bữa trưa nhiều hơn và bữa tối nhỏ hơn để giúp bạn tiết kiệm tiền hơn vì bữa trưa thường rẻ hơn. Hãy đảm bảo rằng bạn luôn mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân bên mình. Việc gửi bản sao chi tiết hộ chiếu của bạn qua email cho chính bạn cũng có thể hữu ích trong trường hợp nó bị mất hoặc bị đánh cắp. Dán nhãn vali của bạn một cách rõ ràng để có thể dễ dàng xác định chúng là của bạn. Sẽ rất hữu ích nếu bạn cất giữ bản sao hành trình của mình ở một vị trí nổi bật trong vali để hãng hàng không biết nơi tìm bạn nếu hành lý của bạn bị thất lạc. Hãy nhớ đóng gói thuốc hoặc các vật dụng cần thiết khác trong hành lý xách tay của bạn. Nếu chuyến bay của bạn bị hoãn hoặc hành lý của bạn bị thất lạc, những thứ này có thể khó lấy được ở sân bay hoặc nước ngoài.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option to complete each of the sentences.

He'll be very upset if his employer___________ his suggestion.

Jurns down

finds out

turns off

pulls down

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

turn down (ph.v) từ chối

Dịch nghĩa: Anh ta sẽ rất khó chịu nếu người chủ từ chối lời đề nghị của anh ta.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan was _______ when she heard that she won the first prize in the contest.

in the world

once in a blue moon

over the moon

the sky's the limit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: be over the moon = vui sướng

Dịch nghĩa: Susan đã rất vui mừng khi biết tin mình đạt giải nhất trong cuộc thi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

It was raining outside, and Tom brought his umbrella with him _______ he wouldn't get wet.

or

although

but

so that

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: so that + S + V chỉ mục địch

Dịch nghĩa: Ngoài trời đang mưa, Tom đã mang theo ô để không bị ướt.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy: "I'm worried about the Maths test tomorrow. I'm not good at Maths."

Nam: "_______"

Good for you!

Congratulations!

Stay calm. I'll help you review.

Well done! You did a really good job!

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

Huy: “Tôi lo lắng về bài kiểm tra Toán ngày mai. Tôi học không giỏi môn Toán.”

Nam: "Hãy bình tĩnh. Tôi sẽ giúp bạn ôn tập."

29. Trắc nghiệm
1 điểm

When serving this dish, don't forget to _______ a little pepper on the food.

marinate

puree

sprinkle

spread

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

sprinkle (v) rắc

Dịch nghĩa: Khi phục vụ món ăn này, bạn đừng quên rắc một ít hạt tiêu lên món ăn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

People _______ the flooded villages when rescue workers arrived.

already left

leave

have already left

had already left

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thì quá khứ hoàn thành xảy ra trước thì quá khứ đơn

Dịch nghĩa: Người dân đã rời khỏi những ngôi làng bị ngập lụt khi lực lượng cứu hộ đến.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor advised my uncle to stop ______ because it's quite harmful to his health.

to smoke

to smoking

smoking

smoke

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: stop + Ving = ngưng việc làm gì

Dịch nghĩa: Bác sĩ khuyên chú tôi nên ngừng hút thuốc vì nó khá có hại cho sức khỏe.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Maria: "I think we should use banana leaves to wrap food to protect the environment."

Anna: "______"

That's a good idea.

Sorry, I'm busy.

No, thanks.

Thank you, I can manage.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Maria: “Mình nghĩ chúng ta nên dùng lá chuối để bọc thực phẩm để bảo vệ môi trường”.

Anna: "Đó là một ý tưởng hay."

33. Trắc nghiệm
1 điểm

She is fluent _______ English although she has learnt it for one year.

from

in

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: be fluent in … (thành thạo …)

Dịch nghĩa: Cô ấy thông thạo tiếng Anh mặc dù cô ấy đã học nó được một năm.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

There has been a ______ change in our lifestyle since the introduction of Western culture.

considerably

considerable

consider

consideration

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

considerable (adj)

Dịch nghĩa: Đã có một sự thay đổi đáng kể trong lối sống của chúng tôi kể từ khi du nhập văn hóa phương Tây.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The painting _______ Mr. Brown has in his house is worth about 100,000 dollars.

where

that

whom

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dùng “that” thay thế danh từ chỉ vật “painting”

Dịch nghĩa: Bức tranh mà ông Brown có trong nhà trị giá khoảng 100.000 USD.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Teachers in modern classrooms are ______ because their main task is to set goals and organize the learning process accordingly.

breadwinners

decision-makers

directors

Jacilitators

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

facilitator (n)

Dịch nghĩa: Giáo viên trong lớp học hiện đại là người hỗ trợ vì nhiệm vụ chính của họ là đặt ra mục tiêu và tổ chức quá trình học tập phù hợp.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

achieved

advanced

required

replied

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án C phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /d/

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

fortress

afford

orbit

forbid

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɔː/

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose main stress position is placed differently from that of the others in each group.

expedition

mechanical

technology

accessible

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm số 3, các đáp án còn lại trọng âm số 2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose main stress position is placed differently from that of the others in each group.

workshop

global

village

remind

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 1