Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Bạc Liêu năm 2024 - 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi chính thức vào 10 môn Tiếng Anh sở GDĐT Bạc Liêu năm 2024 - 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1051 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentences. (8 points)

I can't remember the name of the man ______ gave you the money.

A who

whom

whose

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mệnh đề quan hệ: “who” thay thế “the man” đứng trước

Dịch nghĩa: Tôi không thể nhớ tên của người đàn ông người mà đã đưa tiền cho cậu.

Đoạn văn

Read the following passage and choose A,B,C, or D to fill in the gaps. (4 points)

     There are many ways of spending free time in Australia. Some people are (17).......... of riding in Snowy Mountain or riding a surfboard in Queensland. Others love watching kangaroos and koalas (18)............. wild forests. My sister says she only enjoys (19).............. Sydney from the skywalk. But I myself like (20) ............. to the Sydney Opera House (21)............ the great opera singers of the world (22)............ heard. If you are (23)............. with listening to the opera singing, (24)............... will always be at least two or three other shows to suit your taste.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people are (17).......... of riding in Snowy Mountain or riding a surfboard in Queensland.

tired

interested

surprised

D fond

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: To be fond of + V-ing: yêu thích làm gì

Dịch nghĩa: Một số người thì yêu thích cưỡi ngựa trên núi Snowy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Others love watching kangaroos and koalas (18)............. wild forests.

at

in

to

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

In + forests: trong rừng

Dịch nghĩa: Những người khác thì thích xem chuột túi và gấu túi trong những khu rừng hoang dã.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister says she only enjoys (19).............. Sydney from the skywalk

watch

looking

watching

to watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: enjoy + V-ing: yêu thích làm gì

Dịch nghĩa: Chị gái tôi nói rằng cô ấy thích ngắm nhìn Sydney từ việc đi bộ trên cao.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

But I myself like (20) ............. to the Sydney Opera House

gone

went

going

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Nhưng bản thân tôi thích đến Nhà hát Opera Sydney.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

(21)............ the great opera singers of the world (22)............ heard.

which

that

where

at where

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mệnh đề quan hệ: “where” thay thế cho “the Sydney Opera House” đứng trước.

Dịch nghĩa: Nhưng bản thân tôi thích đến Nhà hát Opera Sydney, nơi mà có thể được nghe ca sĩ opera vĩ đại nhất thế giới hát.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

(21)............ the great opera singers of the world (22)............ heard.

be

can

can be

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu bị động với “can”: can + be + V3/ed.

Dịch nghĩa: Nhưng bản thân tôi thích đến Nhà hát Opera Sydney, nơi mà có thể được nghe ca sĩ opera vĩ đại nhất thế giới.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

If you are (23)............. with listening to the opera singing,

bored

fed

tired

interested

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: To be + bored with: buồn chán cái gì

Dịch nghĩa: Nếu bạn đang chán với việc nghe hát opera.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

(24)............... will always be at least two or three other shows to suit your taste.

it

that

there

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: there + is/am/are …: có cái gì …

Dịch nghĩa: Sẽ luôn luôn có ít nhất hai hoặc ba chương trình phù hợp với sở thích của bạn.

 

Dịch bài đọc:

Có rất nhiều cách để sử dụng thời gian rảnh tại Úc. Một số người có thích cưỡi ngựa ở núi Snowy hoặc lướt ván ở Queensland. Những người khác thì yêu việc ngắm nhìn chuột túi và những chú gấu túi trong những khu rừng hoang dã. Chị tôi nói cô ấy chỉ thích nhìn Sydney từ việc đi bộ trên cao. Nhưng bản thân tôi lại muốn đi đến nhà hát Opera Sydney nơi mà có thể được nghe ca sĩ opera tuyệt vời nhất trên thế giới hát. Nếu bạn đang chán với việc nghe hát opera, sẽ luôn luôn có ít nhất hai hoặc ba chương trình phù hợp với sở thích của bạn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My father started ______ in a small village 10 years ago.

A teaching

teach

taught

teaches

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: start + V-ing: đã bắt đầu làm gì

Dịch nghĩa: Bố của tôi đã bắt đầu dạy học ở một ngôi làng nhỏ mười năm trước đây.

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions. (4 points)

     It is estimated that about 200 million people who use the Internet computer network around the world. The Internet allows people to work at home instead of traveling to work. The Internet allows businesses to communicate with customers and workers in any part of the world for the cost of a local telephone call. E-mail allows users to send documents, pictures and other data from one part of the world to another in at least 5 minutes. People can use the Internet to do shopping. This saves a lot of time. It is possible to use the Internet for education students may connect with their teachers from home to send or receive e-mail or talk their problems through "on-line" rather than attend a class.

11. Tự luận
1 điểm

How many people use the Internet computer network around the world?

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are about 200 million people who use the Internet computer network around the world.

Thông tin: It is estimated that about 200 million people who use the Internet computer network around the world. (Người ta ước tính có khoảng 200 triệu người sử dụng mạng máy tính trên toàn thế giới.)

12. Tự luận
1 điểm

Do people have to travel to work instead of working at home?

Xem đáp án

Đáp án đúng: No, they don’t.

Thông tin: The Internet allows people to work at home instead of traveling to work. (Mạng cho phép mọi người làm việc ở nhà thay vì phải đi đến nơi làm.)

13. Tự luận
1 điểm

How can people send documents, pictures, and other data from one part of the world to another?

Xem đáp án

Đáp án đúng: They can use E-mail.

Thông tin: E-mail allows users to send documents, pictures and other data from one part of the world to another in at least 5 minutes. (Thư điện tử cho phép người dùng gửi tài liệu, hình ảnh và dữ liệu khác từ nơi này đến nơi khác trên thế giới trong ít nhất 5 phút.)

14. Tự luận
1 điểm

What can students use the Internet for?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Students use Internet to connect with their teachers from home to send or receive email or talk their problems.

Thông tin: Students use the Internet for education – students may connect with their teachers from home to send or receive e-mail or talk their problems. (Học sinh có thể sử dụng mạng cho mục đích giáo dục - học sinh có thể kết nối với giáo viên từ nhà để gửi hoặc nhận thư điện tử hoặc trao đổi các vấn đề của mình.)

 

Dịch bài đọc:

Người ta ước tính có khoảng 200 triệu người sử dụng mạng trên toàn thế giới. Mạng cho phép mọi người làm việc ở nhà thay vì phải đi đến nơi làm. Mạng cho phép các doanh nghiệp liên lạc với khách hàng và người lao động ở bất kỳ nơi nào trên thế giới với chi phí bằng một cuộc gọi điện thoại địa phương. Thư điện tử cho phép người dùng gửi tài liệu, hình ảnh và dữ liệu khác từ nơi này đến nơi khác trên thế giới trong ít nhất 5 phút. Mọi người có thể sử dụng mạng để mua sắm. Điều này tiết kiệm rất nhiều thời gian. Có thể sử dụng mạng cho mục đích giáo dục - học sinh có thể kết nối với giáo viên từ nhà để gửi hoặc nhận thư điện tử hoặc trao đổi các vấn đề của mình thông qua “trực tuyến” thay vì tham gia lớp học.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bill wishes he______ more money so he could buy a new bike.

has

have

had

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu ước loại II: S + wish + S + V-ed + O.

Dịch nghĩa: Bill ước anh ấy có nhiều tiền hơn để anh ấy có thể mua một chiếc xe đạp mới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She knows how _____ French.

to speak

speak

speaking

spoke

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: know how to + Vinf: biết làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy biết nói nói tiếng Pháp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese people are very _____ and hospitable.

friend

friendless

friendly

friendship

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

friendly: thân thiện

Dịch nghĩa: Con người Việt Nam rất thân thiện và mến khách.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I bought a new jacket last week but I _____ it yet.

didn't wear

not worn

haven't wear

D haven't worn

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu thì hiện tại hoàn thành: S + have/ haven’t + V3/ed.

Dịch nghĩa: Tôi đã mua một chiếc áo khoác mới tuần trước nhưng tôi vẫn chưa mặc nó.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the man _____ my brother is going to marry.

whose

who

which

whose daughter

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mệnh đề quan hệ “whose + N”

Dịch nghĩa: Đây là người đàn ông người mà cháu gái anh ta chuẩn bị kết hôn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you for _____ me about the meeting this afternoon.

remind

to remind

reminding

remembering

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: for + V-ing

Dịch nghĩa: Cảm ơn cậu vì đã nhắc nhở mình về cuộc họp chiều nay.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

If Ba _____ a millionaire, he would travel around the world.

is

has been

will be

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu điều kiện loại II: If + S + were + O, S would/ should/ could + Vinf.

Dịch nghĩa: Nếu Ba là một tỉ phú, anh ấy sẽ du lịch vòng quanh thế giới.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather today is _____ than we expected.

worse

more worse

bad

the worst

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu so sánh hơn với tính từ ngắn: S + to be + adj-er + than + N.

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay tệ hơn chúng ta kì vọng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you interested in _____ football.

play

to play

playing

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: To be + interested in + V-ing (thích thú làm gì)

Dịch nghĩa: Bạn có thích chơi bóng đá không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody has called for me, _____ ?

have they

have you

haven't they

haven't you

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu “Tag question”: Mệnh đề phủ định (có “nobody”), have + S?

Dịch nghĩa: Không có ai gọi cho tôi, phải không?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I was having a rest when the volcano _____.

exhibited

exhausted

exhaled

erupted

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Erupt: phun trào

Dịch nghĩa: Tôi đang nghỉ ngơi thì núi lửa phun trào.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

"I must leave now". --> She said _____.

she had to leave now

she must leave now

she had to leave then

she must leave then

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Khi chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp,ta lùi thì động từ và chuyển đổi trạng từ:

must => had to, now => then

Dịch: "Tôi phải đi ngay bây giờ." – Cô ấy nói cô ấy phải rời đi bây giờ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The letter _____ by her for 20 minutes.

was written.

has been wrote

has written

has been written

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + V3/ed.

Dịch nghĩa: Lá thư đã được viết xong bởi cô ấy trong vòng 20 phút.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

A road to school _____ next month.

is going to widen

is going to be widened.

is going to widened

is widened

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai gần: S + is/am/are + going to + be + V3/ed.

Dịch nghĩa: Một con đường đến trường sẽ được mở rộng vào tháng tới.

29. Tự luận
1 điểm

Arrange the given words/ phrases to make the meaningful sentences. (4 points)

wishes/well / he / could speak / English / He/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He wishes he could speak English well.

Cấu trúc câu ước loại I: S + wish/wishes + S + would/could + Vinf.

Dịch nghĩa: Anh ấy ước anh ấy có thể nói tiếng Anh giỏi.

30. Tự luận
1 điểm

Peter/ She/ why /he /asked /was /for /late /school/./

Xem đáp án

Đáp án đúng: She asked Peter why he was late for school.

Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi Peter tại sao anh ấy đi học trễ.

31. Tự luận
1 điểm

using/bulbs/ energy-saving/about/ instead of/ 100-watt light bulbs / What /?/

Xem đáp án

Đáp án đúng: What about using energy-saving bulbs instead of 100-watt light bulbs?

Dịch nghĩa: Còn việc sử dụng bóng đèn tiết kiệm năng lượng thay vì bóng đèn 100 watt thì sao?

32. Tự luận
1 điểm

pleased/ you/ hard/ am/ at/ that/ I/ school/work/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I am pleased that you work hard at school.

Dịch nghĩa: Mẹ hài lòng rằng con học tập chăm chỉ ở trường.

33. Tự luận
1 điểm

like/ What/for/ you / would/ dinner /?/

Xem đáp án

Đáp án đúng: What would you like for dinner?

Dịch nghĩa: Bạn muốn ăn gì cho bữa tối?

34. Tự luận
1 điểm

They/to/ classroom/ be/ the/ outside/ prefer/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They prefer to be outside the classroom.

Dịch nghĩa: Họ thích ở bên ngoài lớp học hơn.

35. Tự luận
1 điểm

we/ the/ If/water/, /we /pollute /will /no/fresh/have/water /to/use/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: If we pollute the water, we will have no fresh water to use.

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta làm ô nhiễm nguồn nước, chúng ta sẽ không có nước ngọt để sử dụng.

36. Tự luận
1 điểm

reaches/ called/tropical/per/ typhoon/ storm/it/kilometers/a/a/is/ 120/ When/ Asia/hour//in/.

Xem đáp án

Đáp án đúng: When a tropical storm reaches 120 kilometres per hour, it is called a typhoon in Asia.

Dịch nghĩa: Khi một cơn bão nhiệt đới có vận tốc đạt 120 km/h thì nó được gọi là bão ở châu Á.