Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Hóa 2026 (Đề 5)
0 câu hỏi
Đọcnộidungsauvà trảlờicáccâu hỏitừ10đến12.
Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi ở hạt nhân nguyên tử (thành phần hạt nhân, năng lượng của hạt nhân). Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tuân theo định luật bảo toàn số khối và điện tích.
Giả sử có phản ứng hạt nhân:
Theo định luật bảo toàn số khối: .
Theo định luật bảo toàn điện tích:
Phản ứng hạt nhân có rất nhiều ứng dụng trong nghiên cứu khoa học, y học, sản xuất và đời sống như: xác định tuổi của cổ vật, nghiên cứu bản chất của vật chất, chẩn đoán bệnh qua hình ảnh, trị bệnh ung thư, khử trùng …
Đọcnộidungsauvà trảlờicáccâu hỏitừ13đến15.
Cumene (isopropylbenzene) là một arene ở thể lỏng trong điều kiện thường, có mùi dễ chịu. Cumene được sản xuất từ quá trình chưng cất nhựa than đá và các phân đoạn dầu mỏ hoặc bằng cách alkyl hoá benzene với propene, xúc tác là acid.
Khoảng 95% cumene được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất phenol và acetone. Các ứng dụng khác của cumene như trong sản xuất styrene, α-methylstyrene, acetophenone, chất tẩy rửa; làm chất pha loãng cho sơn; làm dung môi cho chất béo và nhựa; in ấn và sản xuất cao su. Một lượng nhỏ được sử dụng trong pha chế xăng và là thành phần của nhiên liệu hàng không có chỉ số octane cao.
Đã có bằng chứng rõ rệt về khả năng gây ung thư của cumene đối với chuột, ở người, cumene thuộc nhóm có thể gây ung thư. Cumene được thải ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn nhiên liệu hoá thạch từ các phương tiện giao thông, dầu tràn, vận chuyển và phân phối nhiên liệu hoá thạch hoặc bốc hơi từ các trạm xăng. Ngoài ra, các nguồn thải khác từ việc sử dụng cumene làm dung môi, từ các nhà máy dệt và kể cả từ khói thuốc lá,… cũng là một trong những nguyên nhân gây nên bệnh ung thư ở người.
Bảng sau đây thống kê một số nguồn sản sinh cumene trong đời sống, sinh hoạt, sản xuất.
Nguồn | Tỉ lệ phát thải | Ghi chú |
Sản xuất | 0,08 kg/tấn cumene | Được kiểm soát |
0,27 kg/tấn cumene | Không được kiểm soát | |
Xe chạy động cơ xăng | 0,0002-0,0009 g/km | Có bộ chuyển đổi xúc tác |
0,002 g/km | Không có bộ chuyển đổi xúc tác | |
Máy photocopy | 140-220 pg/h | Hoạt động liên tục |
