
40 câu hỏi
lãnh hải.
nội thủy.
vùng tiếp giáp lãnh hải.
vùng đặc quyền kinh tế.
Chọn A
tạo thành một dải liên tục, mở rộng ở phần phía bắc và phía nam đồng bằng.
bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ, mở rộng ở phần giữa dải đồng bằng.
tạo thành một dải liên tục dọc bờ biển, tương đối rộng lớn.
phần nhiều hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Đáp án D.
Đồng bằng ven biển miền Trung có diện tích khoảng 15 nghìn km2 với đặc điểm hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ do các dãy núi ăn ra sát biển; đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông. Đồng bằng ven biển miền Trung có thiên nhiên khắc nghiệt do thường chịu ảnh hưởng của gió phơn khô nóng đầu mùa hạ, lại chịu tác động mạnh của bão, lũ và nhiều thiên tai khác.
dãy Hoành Sơn.
dãy Tam Điệp.
dãy Bạch Mã.
khối núi cực Nam Trung Bộ.
Chọn C
đới rừng nhiệt đới lục địa.
đới rừng nhiệt đới gió mùa.
đới rừng cận nhiệt gió mùa.
đới rừng cận xích đạo gió mùa.
Chọn B
có sự phân chia hai mùa mưa, khô rõ rệt.
có gió Tây khô nóng hoạt động mạnh vào mùa hạ.
có khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt năm nhỏ.
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh.
Chọn D
Quảng Ninh, Lào Cai.
Điện Biên, Bắc Giang.
Cao Bằng, Lai Châu.
Hà Giang, Lạng Sơn.
Chọn B
Di Linh
Lâm Viên
Mơ Nông
Mộc Châu
Chọn D
Nha Trang
Hạ Long
Biên Hòa
Thủ Dầu Một
Chọn C
chế biến nông sản.
hoá chất, phân bón.
dệt, may.
sản xuất giấy, xenlulô.
Chọn C
30km
300km
3000km
30000km
Chọn B
sự đứt gãy các lớp đất đá vỏ Trái Đất.
sự uốn nếp các lớp đá vỏ Trái Đất.
các yếu tố khí hậu, các dạng nước, sinh vật và con người.
sự nâng lên hay hạ xuống của các bộ phận vỏ Trái Đất theo chiều thẳng đứng.
Chọn C
dọc các frông là nơi tích tụ nhiều hơi nước nên gây mưa lớn.
mặt nghiêng của frông tiếp xúc với bề mặt Trái Đất dẫn đến không khí bị nhiễu loạn, gây ra mưa lớn.
dọc các frông thường có gió lớn, giúp đẩy không khí lên cao, ngưng tụ thành mây, sinh ra mưa lớn.
sự tranh chấp giữa khối không khí nóng và không khí lạnh đã dẫn đến nhiễu loạn không khí và sinh ra mưa.
Chọn D
rừng hỗn hợp, cỏ và cây bụi, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao.
rừng lá kim, rừng hỗn hợp, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao.
cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao, rừng hỗn hợp, rừng lá kim.
rừng hỗn hợp, rừng lá kim, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao.
Chọn D
cơ cấu xã hội và cơ cấu theo tuổi.
cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
Chọn C
miền ôn đới và cận nhiệt.
miền nhiệt đới, đặc biệt là châu Á gió mùa.
miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả miền ôn đới nóng.
miền nhiệt đới, cận nhiệt, đặc biệt là châu Á gió mùa và châu Âu.
Chọn B
LB Nga, Ấn Độ, Xin-ga-po.
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
Bra-xin, Ca-na-đa, Nhật Bản.
Pháp, Nhật Bản, Bra-xin, Ấn Độ, Mê-hi-cô.
Chọn B
trao đổi các sản phẩm dịch vụ giữa các địa phương với nhau.
vận chuyển sản phẩm hàng hóa giữa bên bán và bên mua.
luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa các vùng, miền.
luân chuyển hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.
Chọn D
Tất cả các vùng đều tăng, ngoại trừ Đông Nam Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng chậm nhất.
Tây Nguyên tăng nhanh nhất.
Bắc Trung Bộ tăng ít nhất.
Chọn C
Kỳ Hà
Ba Ngòi
Nhật Lệ
Cam Ranh
Chọn C
Huế
Đà Nẵng
Nha Trang
TP. Hồ Chí Minh
Chọn C
Thừa Thiên - Huế, Quảng Bình.
Thanh Hóa, Nghệ An.
Nghệ An, Hà Tĩnh.
Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.
Chọn D
Đồng bằng sông Hồng giảm, Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ tăng.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ giảm.
Đông Nam Bộ giảm, Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ tăng.
Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
Chọn D
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật.
phát triển y tế, giáo dục ở miền núi.
Chọn B
nước ta hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới.
quá trình công nghiệp hóa ở nước ta được đẩy mạnh.
nước ta thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
kinh tế nước ta hoạt động theo cơ chế thị trường.
Chọn B
Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
Sử dụng nhiều sức người.
Năng suất lao động thấp.
Thâm canh, chuyên môn hóa.
Chọn D
Bến Tre và Tiền Giang.
Ninh thuận và Bình Thuận.
An Giang và Đồng Tháp.
Cà Mau và Bạc Liêu.
Chọn D
cơ khí, khai thác than.
dệt - may, điện.
hóa chất, giầy.
vật liệu xây dựng, phân hóa học.
Chọn C
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc và Nhật Bản tăng, của Liên bang Nga giảm.
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Liên bang Nga và Trung Quốc giảm, của Nhật Bản tăng.
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Nhật Bản và Liên bang Nga giảm, của Trung Quốc tăng.
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Nhật Bản, Trung Quốc và Liên bang Nga đều giảm.
Chọn C
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
Thị trường chung Nam Mĩ.
Quỹ Liên Hợp Quốc về các hoạt động dân số.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Chọn A
đã thanh toán xong nợ nước ngoài.
tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh.
tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới.
nguồn vốn đầu tư vào Mĩ La tinh tăng nhanh chóng.
Chọn B
Trước Chiến tranh thế giới thứ hai.
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
Trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
Sắp kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.
Chọn B
điện tử - tin học, hàng không.
khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xenlulô.
năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen.
luyện kim màu, khai thác vàng và kim cương.
Chọn A
Hải Nam.
Đài Loan.
Ma-ri-an.
Thổ Chu.
Chọn B
Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.
Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại.
Mạng lưới dịch vụ phát triển đều khắp giữa các nước trong khu vực.
Chọn D
Sản lượng than tăng, sản lượng điện giảm.
Sản lượng than giảm, sản lượng điện tăng.
Sản lượng than và điện đều giảm.
Sản lượng than và điện đều tăng.
Chọn B
Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.
Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ và Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Chọn B
điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc.
bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã.
giữ gìn nguồn gen của các loài động, thực vật quý hiếm.
tạo môi trường để nuôi tôm sú quảng canh.
Chọn D
Chu Lai.
Đà Nẵng.
Phù Cát.
Cam Ranh.
Chọn B
đá vôi và than bùn.
sét và cao lanh
dầu khí và titan
than bùn và cát trắng.
Chọn A
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ miền.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ cột.
Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















