
40 câu hỏi
giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền nước ta trên biển.
nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhung tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạt động về hàng hải, hàng không.
Chọn B
cao ở phía bắc và tây bắc, thấp trũng ở phía đông.
có nhiều ô trũng ngập nước, cồn cát, đầm phá.
có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
có nhiều đồi núi sót ở rìa phía bắc và đông bắc.
Chọn C
vùng đồng bằng Bắc Bộ và vùng núi Đông Bắc.
các vùng núi Tây Bắc, Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
vùng núi Tây Bắc và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Chọn C
nhiệt độ trung bình năm trên 25°c, biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
nhiệt độ trung bình năm trên 20°c, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
nhiệt độ trung bình năm trên 20°c, biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
nhiệt độ trung bình năm trên 25°c, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
Chọn C
Đất chủ yếu là đất mùn thô.
Có ờ Hoàng Liên Son và khối núi Kon Tum.
Quanh năm nhiệt độ dưới 15°c, mùa đông xuống dưới 5°c.
Có các loài thực vật ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam.
Chọn B
Tháng 4, 5, 6, 7, 8.
Tháng 5, 6, 7, 8, 9.
Tháng 6, 7, 8, 9,10.
Tháng 7, 8, 9, 10, 11.
Chọn C
Lang Bian.
Rào cỏ.
Chư Yang Sin.
Ngọc Linh.
Chọn B
Hà Nội, Huế, Biên Hòa, Hạ Long.
Hà Nội, Biên Hòa, Huế, Hạ Long.
Hà Nội, Biên Hòa, Hạ Long, Huế.
Hà Nội, Hạ Long, Huế, Biên Hòa.
Chọn C
TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Vũng Tàu.
Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.
TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
Chọn D
Trái Đất có dạng hình khối cầu.
Trái Đất tự quay quanh trục.
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
trục Trái Đất nghiêng với mặt phắng quỹ đạo.
Chọn B
quá trình vận chuyển.
quá trình phong hóa.
quá trình bóc mòn.
quá trình bồi tụ.
Chọn C
trên khắp lưu vực sông.
thượng ưu sông.
trung lưu sông.
hạ lưu sông.
Chọn B
thảo nguyên.
rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
rừng cận nhiệt ẩm.
rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.
Chọn C
nguồn lao động và dân số không hoạt động kinh tế.
dân số hoạt động hay không hoạt động kinh tế.
nguồn lao động và dân số không hoạt động kinh tế.
nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Chọn D
khu công nghiệp tập trung.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp.
Chọn D
xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người.
sẽ bị phá hủy nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.
kết quả của lao động con người.
phát triển theo quy luật tự nhiên.
Chọn D
giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn hàng xuất khẩu.
giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
giá trị hàng xuất khẩu bằng giá trị hàng nhập khẩu.
giá trị hàng xuất khẩu nhỏ hơn giá trị hàng nhập khẩu.
Chọn B
Tất cả các vùng đều tăng, ngoại trừ Đông Nam Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều nhất.
Tây Nguyên tăng nhanh nhất.
Bắc Trung Bộ tăng ít nhất.
Chọn D
Tiền Giang.
Hậu Giang.
Trà Vinh.
Vĩnh Long.
Chọn C
Thanh Hóa.
Bỉm Sơn.
Huế.
Vinh.
Chọn C
Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác.
Sản lượng thủy sản khai thác giảm, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng ít hơn sản lượng thủy sản khai thác.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.
Chọn D
trình độ đô thị hóa thấp.
tỉ lệ dân thành thị giảm.
phân bố đô thị đều giữa các vùng.
quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
Chọn A
phần lớn sản phẩm là đê tiêu dùng tại chỗ.
người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.
mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.
nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.
Chọn D
Bình Định, Quảng Ngãi, Tiền Giang, Bến Tre.
Cà Mau, Kiên Giang, Khánh Hòa, Bình Định.
Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.
Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Ngãi, Bình Định, Kiên Giang.
Chọn C
Vinh.
Quy Nhơn
Nha Trang.
Đà Nẵng.
Chọn D
Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc và Nhật Bản tăng, của Liên bang Nga giảm.
Tống giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản giảm, của Trung Quốc và Liên bang Nga tăng.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản, Trung Quốc và Liên bang Nga đều giảm.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga và Nhật Bản giảm, của Trung Quốc tăng.
Chọn D
ti lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.
tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp.
tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.
tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng thấp.
Chọn A
có mật độ dân số cao.
có nền văn minh cổ đại rực rõ.
giàu tài nguyên thiên nhiên.
tỉ lệ dân cư theo Thiên Chúa giáo cao.
Chọn C
Pa-ri (Pháp).
Rô-ma (Italia).
Brúc-xen (Bi).
Béc-ĩin (Đức).
Chọn C
Nô-vô-xi-biếc, Ma-ga-đan.
Man-hi-tơ-goóc, Nô-vô-xi-biếc.
Xanh Pê-téc-bua, Mát-xcơ-va.
Mát-xcơ-va, Nô-vô-xi-biếc.
Chọn C
đất, rừng, thủy năng.
rừng, đồng cỏ, khoáng sản.
rừng, thủy năng, khoáng sản.
đồng cỏ, khoáng sản, đất phù sa.
Chọn B
Cam-pu-chia, Lào, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.
In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
Thái Lan, Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a.
Chọn C
Sản lượng lúa mì, lúa gạo, ngô đều tăng.
Sản lượng ngô tăng nhanh nhất.
Sản lượng ngô luôn lớn nhất.
Sản lượng lúa gạo tăng chậm nhất.
Chọn C
những tiên bộ kĩ thuật trong ngành giao thông vận tải.
có sự tham gia của các nhà đầu tư nước ngoài trong xây dựng.
huy động các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
Chọn C
có điều nhất để hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.
chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta.
giàu tài nguyên khoáng sản nhất nước ta.
có số trang trại lớn nhất nước ta.
Chọn C
lúa, cây ăn quả nhiệt đới.
cây công nghiệp lâu năm.
cây công nghiệp hàng năm.
cây cây lương thực, đặc biệt là lúa.
Chọn C
Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Bình Thuận.
Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Tây Ninh, Lâm Đồng.
Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.
Chọn C
khai thác tốt nguồn lợi hải sản.
là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
phát triển giao thông vận tải biển.
tạo điều kiện phát triển du lịch biển - đảo.
Chọn B
kiềm chế tốc độ gia tăng dân số.
phát triển công nghiệp ở nơi có vị trí thuận lợi.
đáp ứng xu thế chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
xây dựng vùng kinh tế mới khu vực rừng núi để thu hút dân khẩn hoang.
Chọn C
Biểu đồ tròn.
Biếu đồ miền.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ cột ghép.
Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















