Đề kiểm tra Vật lý 12 giữa học kì I có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra Vật lý 12 giữa học kì I có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

A
Admin
Vật lýLớp 1228 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc đơn dao động điều hòa, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nhỏ thì:

động năng bằng thế năng của nó.

thế năng gấp hai lần động năng của nó.

thế năng gấp ba lần động năng của nó.

động năng của nó đạt giá trị cực đại.

Xem đáp án

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn thì

1-cosα=2sin2α2≈α22⇒1-cosα≈α22→T=mg3cosα-2cosα0P=mg→3cosα-2cosα0=1→31-α22-21-α022=1→α02α2=321→W=12mglα02Wt=12mglα2WWt=α02α2=32⇔Wd+WtWt=32→Wt=2Wd

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn có chu kỳ dao động điều hòa là T. Khi giảm chiều dài con lắc 10cm thì chu kỳ dao động của con lắc biến thiên 0,1s. Chu kỳ dao động T ban đầu của con lắc là:

T=1,9s

T=1,95s

T=2,06s

T=2s

Xem đáp án

Khi chiều dài của con lắc là l: T=2πlg

Khi chiều dài của con lắc giảm 10cm:T'=2πl-0,1g 

Ta có: 2πlg-2πl-0,1g=0,1⇒l=1,08m⇒T=2πlg=2,06s

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó bằng :

x=A2

x = A

x=±A2

x=±A2

Xem đáp án

Wd=Wt→W=2Wt↔12kA2=212kx2→x=±A2

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?

x=5cosπt cm

x=3tsin100πt+π6 cm

x=2sin22πt+π6 cm

x=3sin5πt+3cos5πt cm

Xem đáp án

Phương trình x=3tsin100πt+π6 cm không biểu thị cho dao động điều hòa vì biên độ trong phương trình này không phải là hằng số (A=3t)

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Li độ của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo quy luật sau: Phương trình dao động của vật là:
Li độ của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo quy luật sau: Phương trình (ảnh 1)

x=10cos50πt-π3cm

x=10cos100πt-2π3cm

x=10cos100πt+π3cm

x=10cos50πt-2π3cm

Xem đáp án

Từ đồ thị ta xác định được:

+ Biên độ dao động A=10cm

+ Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ x=−5cm đến VTCB là 10-26s

→T12=10-26

=> Chu kì dao động T=0,02s

=> Tần số góc ω=2πT=2π0,02=100πrad/s

+ Tại thời điểm t=0, vật đi qua vị trí x=-5cm=-A2 theo chiều dương

→x0=Acosφ=A2v=-ωAsinφ>0→φ=-2π3

Vậy phương trình dao động của vật là: x=10cos100πt-2π3cm

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống. Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì .... càng giảm?

Biên độ sóng.

Tần số sóng.

Bước sóng.

Biên độ và năng lượng sóng.

Xem đáp án

Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì biên độ và năng lượng sóng càng giảm

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là:

f=1T=vλ

v=1f=Tλ

λ=Tv=fv

λ=Tv=vf

Xem đáp án

Ta có:λ=vf=vT

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tốc độ truyền sóng trong một môi trường:

Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng

Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

Chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

Tăng theo cường độ sóng.

Xem đáp án

Tốc độ truyền sóng v : là tốc độ lan truyền  dao động trong môi trường

Phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền (tính đàn hồi và mật độ môi trường):

vR > vL > vK

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng:

10m/s

12m/s

15m/s

20m/s

Xem đáp án

Khoảng cách giữa 5 gợn lồi (ngọn sóng) là:

4λ=0,5m⇒λ=0,125mλ=vf→v=λ.f=0,125.120=15m/s

Chọn đáp án C
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì  có độ lệch pha:

1.5π

1π

3,5π

2,5π

Xem đáp án

Bước sóng: λ=vT=200.0,04=8cm 

Độ lệch pha của hai dao động tại hai điểm là:

∆φ=2πdλ=2π68=32π

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1=4cos10πt+π4cm; x2=4cos10πt+7π12cm và x3=6sin10πt+π12cm. Phương trình dao động tổng hợp của vật là:

x=10cos10πt+π12cm

x=23cos10πt+5π12cm

x=10cos10πt+5π12cm

x=23cos10πt+π12cm

Xem đáp án

Dao động thành phần:

x1=4cos10πt+π4cm
x2=4cos10πt+7π12cm
x3=6sin10πt+π12cm

Phương trình dao động tổng hợp x = x1 + x2 + x3

Ta thấy: x2,x3 dao động ngược pha nhau

Ta suy ra:x23=x2+x3=2cos10πt-5π12cm→x=x1+x23

Độ lệch pha:∆φ=π4+5π12=2π3rad

+ Biên độ dao động tổng hợp:

A=A12+A232+2A1A23cos∆φ

=42+22+2.4.2cos2π3=23cm

+ Pha của dao động tổng hợp:\

tan φ=A1sin φ1+A23sin φ23A1cos φ1+A23cos φ23=4.sinπ4+2.sin-5π124.cosπ4+2.cos-5π12=2-3→φ=150=π12

 => Phương trình dao động tổng hợp: x=23cos10πt+π12cm

Chọn đáp án D

 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dao động tắt dần là dao động có:

Li độ giảm dần theo thời gian

Thế năng luôn giảm theo thời gian

Biên độ giảm dần theo thời gian

Pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

Xem đáp án
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Chọn đáp án C
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

A - sai vì dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

B - sai vì biên độ của lực cưỡng bức F0 = Aω

C - đúng

D - sai vì dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:

Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao (ảnh 1)

140πcm/s

200πcm/s

280πcm/s

20πcm/s

Xem đáp án

Phương trình chất điểm 1 : x1=8cos20πt-π2cm

Phương trình chất điểm 2 là x2=6cos20πt+πcm

Hai chất điểm vuông pha :⇒A=A12+A22=10 

Vận tốc lớn nhất :vmax=ω.A=20π.10=200πcm/s

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì, phần năng lượng của con lăc bị mất đi 6%. Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu phần trăm?

3%

4%

6%

1,6%

Xem đáp án

Ta có: ∆WW=2∆AA=6%→∆AA=3%

Vậy trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi 3%

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây, theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây ở các thời điểm t và t2=t1+0,3s . Chu kì của sóng là:
Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây, theo chiều dương của trục Ox. (ảnh 1)

0,9s

0,4s

0,6s

0,8s

Xem đáp án

Từ đồ thị dao động sóng ta có: ∆x=3 ô; λ=8 ô

Vận tốc truyền sóng:

v=∆x∆t=3ô0,3

Chu kì dao động sóng:

T=λv=8ô3ô0,3=0,8s

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sóng âm là

Sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí, chân không

Sóng cơ học truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí

Sóng ngang truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí

Sóng dọc truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí

Xem đáp án

Sóng âm là những sóng cơ học truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn.

Sóng âm trong môi trường lỏng, khí là sóng dọc; trong môi trường rắn là sóng dọc hoặc sóng ngang.

Âm không truyền được trong chân không.

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Con người có thể nghe được âm có tần số

trên 20kHz.

từ 16MHz đến 20MHz.

dưới 16Hz.

từ 16Hz đến 20kHz

Xem đáp án
Con người có thể nghe được âm có tần số từ 16Hz đến 20kHz
Chọn đáp án D
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

Nước nguyên chất.

Kim loại.

Khí hiđrô.

Không khí

Xem đáp án

Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của môi trường và nhiệt độ của môi trường.

vR > vL > vK

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các đặc trưng vật lý của âm:

Tần số và cường độ âm.

Cường độ âm và âm sắc.

Đồ thị dao động và độ cao

Độ to và mức cường độ âm

Xem đáp án

Các đặc trưng vật lí của sóng âm: tần số, vận tốc, bước sóng, năng lượng âm, cường độ âm và mức cường độ âm.

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp 2 đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

Biên độ, tần số.

Biên độ, gia tốc.

Vận tốc, tần số.

Li độ, vận tốc.

Xem đáp án

x=Acos(ωt + φ)

A: biên độ dao động

Tần số f: Là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.

Vận tốc: v=x'=-ωAsinωt+φ=ωAcosωt+φ+π2

Gia tốc: a=v'=-ω2Acosωt+φ=-ω2x=ω2Acosωt+φ+π

Ta nhận thấy li độ x, vận tốc, gia tốc luôn biến đổi

A,f không đổi

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

Vật chuyển động nhanh dần đều

Vật chuyển động chậm dần đều

Gia tốc cùng hướng với chuyển động

Gia tốc có độ lớn tăng dần

Xem đáp án

Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng, ta có:

+ vận tốc tăng

+ li độ giảm

=> Vật chuyển động nhanh dần, gia tốc có độ lớn giảm dần

Mặt khác: gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng 0, thời gian ngắn nhất để vật di chuyển từ vị trí có ly độ x=-A2 đến vị trí có ly độ x = A là s, chu kỳ dao động:

1,5s

2s

3s

1s

Xem đáp án
Một vật dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng 0, thời gian ngắn nhất (ảnh 1)
Ta có, thời gian ngắn nhất để vật di chuyển từ x=-A2 đến A là: t=T12+T4=T3=12s→T=1,5s
Chọn đáp án A
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu ta giảm khối lượng vật nặng đi 2 lần và giảm độ cứng 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:

Tăng 2 lần

Giảm 2 lần

Tăng 4 lần

Giảm 4 lần

Xem đáp án

Ta có, tần số dao động của con lắc lò xo: f=12πkm

=> Khi giảm khối lượng 2 lần và độ cứng giảm 8 lần thì tần số dao động sẽ giảm 2 lần.

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một lò xo có độ cứng k = 25(N/m). Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định. Treo vào lò xo hai vật có khối lượng m = 100g và ∆m = 60g. Tính độ dãn của lò xo khi vật cân bằng và tần số góc dao động của con lắc.

∆l0=4,4cm; ω=12,5rad/s

∆l0=6,4cm; ω=12,5rad/s

∆l0=6,4cm; ω=10,5rad/s

∆l0=6,4cm; ω=13,5rad/s

Xem đáp án

Ta có, độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng:

∆l=mgk=0,16.1025=0,064m=6,4cm

Tần số góc dao động của con lắc:

ω=km=250,16=12,5rad/s

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:

Cường độ khác nhau

Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau

Biên độ khác nhau

Tần số khác nhau

Xem đáp án
Hai âm có âm sắc khác nhau khi chúng có các họa âm có tần số và biên độ khác nhau
Chọn đáp án B
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:

Độ to của âm và cường độ âm.

Độ cao của âm và cường độ âm

Độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm.

Độ cao của âm và âm sắc

Xem đáp án

Các đặc trưng sinh lý của âm gồm: độ cao, độ to và âm sắc

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng:

Một số nguyên lần bước sóng.

Một nửa bước sóng.

Một bước sóng.

Một phần tư bước sóng.

Xem đáp án

Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề là λ4

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 100cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:

50 m/s

100 m/s

25 m/s

75 m/s

Xem đáp án

+ Khoảng cách giữa 3 nút liền kề là

2λ2=100→λ=100cm=1m

+ Vận tốc truyền sóng:v=λ.f=1.50=50m/s

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sợi dây AB = 21cm  với đầu B tự do gây ra tại A một sóng ngang có tần số f. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 4m/s , muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là bao nhiêu?

f=7,14Hz

f=71,4Hz

f=714Hz

f=74,1Hz

Xem đáp án

Ta có: Đầu B tự do và A cố định

 AB=2k+1λ4 với số bụng sóng bằng (k+1)

=> Muốn có 8 bụng sóng tức là k = 7  thì

⇒λ=4.AB2k+1=4.AB15=5,6cm

⇒f=vλ=45,6.10-2=71,4Hz

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A. Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần và giảm biên độ dao động 2 lần thì cơ năng của con lắc sẽ:

Không đổi

Tăng bốn lần

Tăng hai lần

Giảm hai lần

Xem đáp án

Ta có, cơ năng của con lắc lò xo: W=12kA2

=> Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần và giảm biên độ dao động 2 lần thì cơ năng của con lắc vẫn không thay đổi

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính:

T=2πlg

T=2πgl

T=12πlg

T=12πgl

Xem đáp án

Chu kì dao động của con lắc đơn:T=2πlg 

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 2 lần thì tần số dao động của con lắc đơn là:

2f

f

f2

f2

Xem đáp án

Ta có, tần số của con lắc đơn f=12πgl  ta thấy tần số của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng nên khi tăng khối lượng của con lắc không làm ảnh hưởng đến tần số của nó và vẫn bằng f

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn dao động với phương trình s=2cos2πt (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc là

1Hz

2Hz

πHz

2πHz

Xem đáp án

Tần số của con lắc lò xo là  f=ω2π=2π2π=1Hz

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng 100g, chiều dài dây l = 40cm. Kéo vật lệch khỏi VTCB để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 rồi buông tay. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật khi qua vị trí góc α=150 có độ lớn là:

0,894m/s

0,632m/s

0,466m/s

0,266m/s

Xem đáp án

Ta có, vận tốc của con lắc:

v150=±2glcosα-cosα0=±2.10.0,4cos150-cos300=±0,894m/s

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn phát biểu đúng:

Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động là 2A

Độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động là A

Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là 4A

Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động là A2

Xem đáp án

A – sai vì: Quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động là 4A

B – đúng

C – sai vì:  Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là 2A

D – sai vì: Quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động là 2A

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng?

Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.

Sóng gặp khe phản xạ trở lại.

Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới.

Sóng gặp khe rồi dừng lại.

Xem đáp án

Khi sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu thức nào sau đây xác định vị trí các cực đại giao thoa với 2 nguồn cùng pha?

d2-d1=k+12λ

d2-d1=kλ2

d2-d1=kλ

d2-d1=k-12λ

Xem đáp án

Vị trí các cực đại giao thoa với 2 nguồn cùng pha∆φ=0:d2-d1=kλ

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, tốc độ truyền sóng là 3,6m/s, A là điểm dao động với biên độ cực đại và B là điểm dao động với biên độ cực tiểu gần A nhất, biết AB = 4cm . Cần rung có tần số bằng bao nhiêu?

28,8 Hz

90 Hz

22,5 Hz

45 Hz

Xem đáp án

+ Khoảng cách giữa 1 cực đại và 1 cực tiểu gần nhất là λ4

→AB=λ4=4→λ=16cm

+ Cần rung có tần số là: f=vλ=3,60,16=22,5Hz

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong giao thoa sóng trên mặt nước, ta quan sát được hệ vân giao thoa gồm các gợn sóng có dạng:

Parabol

Elip

Hyperbol

Vòng tròn

Xem đáp án
Các gợn sóng có hình các đường hypebol gọi là các vân giao thoa.
Chọn đáp án C