Đề kiểm tra Vật lý 12 giữa học kì I có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
40 câu hỏi
Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Chọn đáp án B
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn cùng hướng chuyển động
Chọn đáp án B
Một vật dao động điều hòa có phương trình: (cm, s). Lấy () . Tốc độ của vật khi có li độ (x = 3cm ) là :
50,24(cm/s)
2,512(cm/s)
25,12(cm/s)
12,56(cm/s)
Tại li độ x=3cm, ta có:
Chọn đáp án C
Vật dao động điều hòa với phương trình cm. Vào lúc t = 0,5s thì vật có li độ và vận tốc là:
Ta có:
Tại t=0,5s thay vào phương trình trên
Chọn đáp án D
Độ cứng lò xo
Khối lượng vật nặng
Điều kiện kích thích ban đầu.
Gia tốc của sự rơi tự do.
Biên độ dao động phụ thuộc vào kích thích ban đầu
Chọn đáp án C
Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng
Thế năng tăng dần và động năng giảm dần
Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất
Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi

Đồ thị A
Đồ thị B
Đồ thị C
Đồ thị D
Ta có, chu kì dao động của con lắc lò xo:
=> Đồ thị T−m có dạng parabol
Chọn đáp án B
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng
8 cm.
14 cm.
10 cm.
12 cm.
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: k=100N/m
Thế vào (1), ta được:
Lại có,
Ta suy ra:
Chọn đáp án C
Chu kì dao động của con lắc đơn:
Chọn đáp án A
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, dây treo dài l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α0 rồi thả cho vật dao động. Biểu thức xác định vận tốc tại vị trí α bất kì là:
Vận tốc của con lắc tại vị trí bất kì được xác định bởi biểu thức:
Chọn đáp án C
Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình , t tính theo đơn vị giây. Tại thời điểm t = 0,125s thì pha dao động của con lắc là :
Ta có: pha dao động tại thời điểm t:
Thay t=0,125s vào, ta được:
Pha dao động là:Tại một nơi xác định, hai con lắc đơn có độ dài l1 và l2, dao động điều hoà với chu kì tương ứng T1 và T2. Tỉ số bằng:
Ta có:
+ Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l1:
+ Tần số dao động của con lắc đơn có chiều dài l2:
Chọn đáp án A
Cơ năng của vật dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
Biên độ của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Ta có: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Mặt khác: Cơ năng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ:
=> Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
Chọn đáp án A
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
A - sai vì dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
B - sai vì biên độ của lực cưỡng bức F0 = Aω
C - đúng
D - sai vì dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Chọn đáp án C
Với tần số bằng tần số dao động riêng
Mà không chịu ngoại lực tác dụng
Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số dao động riêng của vật
Chọn đáp án A
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 45cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ
3,6m/s.
4,2km/s.
4,8km/h.
5,4km/h.
Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất thì phải xảy ra cộng hưởng cơ
=> T = T0 = 0,3s
Tốc độ khi đó:
Chọn đáp án D
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần só có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt+φ1) và x2 = A2cos(ωt+φ2). Pha ban đầu của vật được xác định bởi công thức nào sau đây?
Pha ban đầu của 2 dao động tổng hợp:
Chọn đáp án C
Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng:
0,25π
1,25π
0,50π
0,75π
Ta có độ lệch pha giữa hai dao động
Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là , . Pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
−400
400
−300
300
+ Ta có:
+ Dao động tổng hợp có pha ban đầu φ được xác định:
Chọn đáp án C
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí có li độ x = đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là:

Khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí đến là:
Quãng đường đi được khi đi từ vị trí đến là:
=> Tốc độ trung bình của chất điểm khi đi từ vị trí đến là:
Chọn đáp án A
khí, chân không và rắn.
lỏng, khí và chân không.
chân không, rắn và lỏng.
rắn, lỏng và khí
Sóng cơ chỉ truyền được trong các môi trường rắn , lỏng, khí
Chọn đáp án D
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2,v3. Nhận định nào sau đây là đúng
v1 > v2 > v3
v3 > v2 > v1
v2 > v3 > v1
v2 > v1 > v3
Tốc độ truyền sóng v: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường
Phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền (tính đàn hồi và mật độ môi trường): vR > vL > vK
=> v1 > v2 > v3
Chọn đáp án A

Đi xuống
Đứng yên
Chạy ngang
Đi lên
Theo phương truyền sóng, các phần tử trước đỉnh sóng sẽ đi xuống, sau đỉnh sóng sẽ đi lên.
Từ đồ thị ta có, điểm M sau đỉnh sóng đang đi lên
=> Sóng truyền từ B đến A và N cũng đang đi lên
Chọn đáp án D
Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s. Phương trình sóng tại nguồn là . Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm là:
25cm/s
cm/s.
0 cm/s
cm/s
Ta có:
Phương trình dao động tại M cách O một khoảng :
Phương trình vận tốc tại M:
=> Vận tốc tại M tại thời điểm :
Chọn đáp án B
Lệch pha nhau góc
Cùng pha nhau
Ngược pha nhau
Lệch pha nhau góc
Gọi I - trung điểm của AB
Ta có: (do I trung điểm AB) mà tại I dao động với biên độ cực tiểu
=> 2 nguồn ngược pha
Chọn đáp án C
11
12
13
14
Do A,B dao động cùng pha nên số đường cực đại trên AB thoã mãn:
Thay số ta có :
7
4
5
6

Hai nguồn cùng pha, trung điểm I dao động cực đại
Những điểm dao động cùng pha với I cách I một số nguyên lần bước sóng
nên có 2 điểm
nên có 3 điểm
Tổng số điểm dao động cùng pha với I trên MN là 5
Chọn đáp án C
Chưa đủ dữ kiện
3mm
6mm
cm

Ta có biên độ tại một điểm trong trường giao thoa:
Ta có :
Biên độ tổng hợp tại N có giá trị bằng biên độ dao động tổng hợp tại M và bằng 6mm.
Chọn đáp án C
Một số nguyên lần bước sóng.
Một phần tư bước sóng.
Một nửa bước sóng.
Một bước sóng.
Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề của sóng dừng là
Chọn đáp án C
0,5 m.
1,5 m.
1,0 m.
2,0 m.
Ta có: khoảng cách giữa nút và bụng liền kề là
Chọn đáp án C
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Tính tần số của sóng trên dây nếu trên dây có 6 điểm bụng.
63Hz
28Hz
84Hz
36Hz
Số nút sóng
Vì hai đầu cố định là 2 nút nên ta có:
24 cm
12 cm
16 cm
3 cm
Biên độ dao động của điểm M là:
Chọn đáp án A
3 bụng và 4 nút
4 bụng và 4 nút
4 bụng và 5 nút
5 bụng và 5 nút
Ta có:
Ta có điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định:
Số bụng sóng = số bó sóng = k ;
Số nút sóng = k+1
Trên dây có: bụng sóng
=> số nút nút sóng
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng âm
Là sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
Sóng âm trong môi trường lỏng, rắn là sóng ngang
Sóng âm không truyền được trong chân không
Sóng âm trong môi trường lỏng là sóng ngang
A – sai vì: sóng âm không truyền được trong chân không
B – sai vì: sóng âm trong môi trường lỏng, khí là sóng dọc
C – đúng
D – sai vì: sóng âm trong môi trường lỏng là sóng dọc
Chọn đáp án C
16Hz đến 2.104 Hz
16Hz đến 20MHz
16Hz đến 200KHz
16Hz đến 2KHz
Sắp xếp vận tốc truyền âm trong các môi trường sau theo thứ tự tăng dần
(1) Nước nguyên chất
(2) Kim loại
(3) Khí hiđrô
(1), (2), (3)
(2), (3), (1)
(3), (1), (2)
(2), (1), (3)
Ta có, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của môi trường và nhiệt độ của môi trường.
=> Thứ tự tăng dần vận tốc truyền âm trong các môi trường trên là: (3) khí hidro, (1) nước nguyên chất, (2) kim loại
Chọn đáp án C
0,5m
1,24m
0,34m
0,68m
Ta có, chiều dài của dây đàn:
Âm cơ bản là âm ứng với
=> Tần số của âm cơ bản:
=> Bước sóng của âm phát ra trong không khí:
Chọn đáp án C
Cường độ âm
Tần số và biên độ âm
Tần số âm
Biên độ của âm
Âm sắc: là đặc trưng của âm giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn khác nhau. Âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm.
Âm sắc phụ thuộc (hay có mối liên hệ) vào tần số và biên độ của các hoạ âm
Chọn đáp án B
Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to
Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm
Ngưỡng đau hầu thư không phụ thuộc vào tần số của âm
B - sai vì: Cảm giác âm to hay nhỏ phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm
Chọn đáp án B
Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do nam ca sĩ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “thanh”, “trầm” trong câu hát này là chỉ đặc tính nào của âm dưới đây?
Ngưỡng nghe
Âm sắc
Độ cao
Độ to
Độ cao phụ thuộc vào tần số của âm.
Tần số lớn: âm bổng
Tần số nhỏ: âm trầm
Chọn đáp án C







