Đề kiểm tra Vật lý 12 giữa học kì I có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra Vật lý 12 giữa học kì I có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)

A
Admin
Vật lýLớp 1227 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong dao động điều hoà

Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

Xem đáp án

x=Acosωt+φa=v'=-ω2Acosωt+φ-ω2x=ω2Acosωt+φ+π

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

hướng ra xa vị trí cân bằng.

cùng hướng chuyển động.

hướng về vị trí cân bằng.

ngược hướng chuyển động.

Xem đáp án

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn cùng hướng chuyển động

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x=5cos2πt+π6 (cm, s). Lấy (π=3,14) . Tốc độ của vật khi có li độ (x = 3cm ) là :

50,24(cm/s)

2,512(cm/s)

25,12(cm/s)

12,56(cm/s)

Xem đáp án

Tại li độ x=3cm, ta có:

A2=x2+v2ω2↔52=32+v22π2→v=8π=25,12cm/s

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos10πt+π3 cm. Vào lúc t = 0,5s thì vật có li độ và vận tốc là:

x=-2cm; v=-10π3cm/s

x=2cm; v=20π3cm/s

x=2cm; v=-20π3cm/s

x=-2cm; v=20π3cm/s

Xem đáp án

Ta có:

x=4cos10πt+π3

v=-40πsin10πt+π3

Tại t=0,5s thay vào phương trình trên →x=-2cm, v=20π3 cm/s

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Biên độ dao động phụ thuộc vào:

Độ cứng lò xo

Khối lượng vật nặng

Điều kiện kích thích ban đầu.

Gia tốc của sự rơi tự do.

Xem đáp án

Biên độ dao động phụ thuộc vào kích thích ban đầu

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa và vật đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng

Thế năng tăng dần và động năng giảm dần

Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất

Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi

Xem đáp án
Khi vật đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì: Thế năng giảm - Động năng tăng - Cơ năng bảo toàn.
Chọn đáp án A
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của chu kì vào khối lượng của con lắc lò xo dao động điều hòa?
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự phụ thuộc của chu kì vào khối lượng của con lắc (ảnh 1)

Đồ thị A

Đồ thị B

Đồ thị C

Đồ thị D

Xem đáp án

Ta có, chu kì dao động của con lắc lò xo: T=2πmk→T2=4π2mk

=> Đồ thị T−m có dạng parabol 

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

8 cm.

14 cm.

10 cm.

12 cm.

Xem đáp án

12k.0,022+0,48=W (1)

12k.0,062+0,32=W (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra: k=100N/m

Thế vào (1), ta được: W=12.100.0,022+0,48=0,5J

Lại có, W=12kA2

Ta suy ra: A=2Wk=2.0,5100=0,1m=10cm

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính:

T=2πlg

T=2πgl

T=12πlg

T=12πgl

Xem đáp án

Chu kì dao động của con lắc đơn:T=2πlg

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, dây treo dài l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α0 rồi thả cho vật dao động. Biểu thức xác định vận tốc tại vị trí α bất kì là:

va=±2glcosα0-cosα

vα=±glcosα0-cosα

vα=±2glcosα-cosα0

vα=±glcosα-cosα0

Xem đáp án

Vận tốc của con lắc tại vị trí bất kì được xác định bởi biểu thức:

vα=±2glcosα-cosα0

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=2cos2πt+π8, t tính theo đơn vị giây. Tại thời điểm t = 0,125s thì pha dao động của con lắc là :

π8rad

π4rad

3π8rad

2πrad

Xem đáp án

Ta có: pha dao động tại thời điểm t: ωt+φ=2πt+π8

Thay t=0,125s vào, ta được:

Pha dao động là:  2π.0,125+π8=3π8rad
Chọn đáp án C
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại một nơi xác định, hai con lắc đơn có độ dài l1 và l2, dao động điều hoà với chu kì tương ứng T1 và T2. Tỉ số T1T2 bằng:

l1l2

l1l2

l2l1

l2l1

Xem đáp án

Ta có:

+ Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l1: T1=2πl1g

+ Tần số dao động của con lắc đơn có chiều dài l2: T2=2πl2g

→T1T2=l1l2

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

Cơ năng của vật dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

Biên độ của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

Xem đáp án

Ta có: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

Mặt khác: Cơ  năng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ:

W=12kA2 => Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

A - sai vì dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

B - sai vì biên độ của lực cưỡng bức F0 = Aω

C - đúng

D - sai vì dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

Với tần số bằng tần số dao động riêng

Mà không chịu ngoại lực tác dụng

Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

Xem đáp án

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số dao động riêng của vật

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 45cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ

3,6m/s.

4,2km/s.

4,8km/h.

5,4km/h.

Xem đáp án

Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất thì phải xảy ra cộng hưởng cơ

=> T = T0 = 0,3s

Tốc độ khi đó:

v=St=0,450,3=1,5m/s=5,4km/h

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần só có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt+φ1) và x2 = A2cos(ωt+φ2). Pha ban đầu của vật được xác định bởi công thức nào sau đây?

tan φ=A1sin φ2+A2sin φ1A1cos φ2+A2cosφ1

tan φ=A1cos φ2+A2cos φ1A1sin φ2+A2sinφ1

tan φ=A1sin φ1+A2sin φ2A1cos φ1+A2cosφ2

tan φ=A1cos φ1+A2cos φ2A1sin φ1+A2sinφ2

Xem đáp án

Pha ban đầu của 2 dao động tổng hợp:

tan φ=A1sin φ1+A2sin φ2A1cos φ1+A2cosφ2

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng:

0,25π

1,25π

0,50π

0,75π

Xem đáp án

Ta có độ lệch pha giữa hai dao động

∆φ=0,75π-0,5π=0,25π
Chọn đáp án A
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là x1=4cos3πt-π3cm, x2=2sin3πt+5π6cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

−400

400

−300

300

Xem đáp án

+ Ta có: x1=4cos3πt-π3cm

x2=2sin3πt+5π6cm

+ Dao động tổng hợp có pha ban đầu φ được xác định:

tan φ=A1sin φ1+A2sin φ2A1cosφ1+A2cosφ2

=4.sin-π3+2sinπ34.cos-π3+2cosπ3=-33

→φ=-300

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí có li độ x = A2 đến vị trí x = -A2, chất điểm có tốc độ trung bình là:

6AT

9A2T

3A2T

4AT

Xem đáp án
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ (ảnh 1)

Khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí A2 đến -A2 là: ∆t=T12+T12=T6

Quãng đường đi được khi đi từ vị trí A2 đến -A2 là: S=A2+-A2=A

=> Tốc độ trung bình của chất điểm khi đi từ vị trí A2 đến -A2 là:vTB=S∆t=AT6=6AT

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sóng cơ truyền được trong các môi trường

khí, chân không và rắn.

lỏng, khí và chân không.

chân không, rắn và lỏng.

rắn, lỏng và khí

Xem đáp án

Sóng cơ chỉ truyền được trong các môi trường rắn , lỏng, khí

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2,v3. Nhận định nào sau đây là đúng

v1 > v2 > v3

v3 > v2 > v1

v2 > v3 > v1

v2 > v1 > v3

Xem đáp án

Tốc độ truyền sóng v: là tốc độ lan truyền  dao động trong môi trường

Phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền (tính đàn hồi và mật độ môi trường): vR > vL > vK

=> v1 > v2 > v3

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó, điểm N đang chuyển động:
Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng (ảnh 1)

Đi xuống

Đứng yên

Chạy ngang

Đi lên

Xem đáp án

Theo phương truyền sóng, các phần tử trước đỉnh sóng sẽ đi xuống, sau đỉnh sóng sẽ đi lên.

Từ đồ thị ta có, điểm M sau đỉnh sóng đang đi lên

=> Sóng truyền từ B đến A và N cũng đang đi lên

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s. Phương trình sóng tại nguồn là u=3cosπt cm. Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm t=2,5s là:

25cm/s

3πcm/s.

0 cm/s

-3π cm/s

Xem đáp án

Ta có: λ=vf=25π2π=50cm

Phương trình dao động tại M cách O một khoảng x=25cm:

uM=3cosπt-2πxλ=3cosπt-2π2550=3cosπt-πcm

Phương trình vận tốc tại M: vM=uM=-3πsinπt-πcm/s

=> Vận tốc tại M tại thời điểm :t=2,5s

vM=-3πsinπ.2,5-π=3πcm/s

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu. Hai nguồn sóng đó dao động:

Lệch pha nhau góc π3

Cùng pha nhau

Ngược pha nhau

Lệch pha nhau góc π2

Xem đáp án

Gọi I - trung điểm của AB

Ta có: d1=d2 (do I trung điểm AB)  mà tại I dao động với biên độ cực tiểu

∆φ=2k+1π

=> 2 nguồn ngược pha

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8 (cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2 (cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

11

12

13

14

Xem đáp án

Do A,B dao động cùng pha nên số đường cực đại trên AB thoã mãn:

-Lλ<k<Lλ

Thay số ta có :

-81,2<k<81,2⇔-6,67<k<6,67→k=±6,±5,±4,±3,±2,±1,0
Chọn đáp án C
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình: uA=acos100πt; uB=bcos100πt . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1m/s. I là trung điểm của AB. M  là điểm nằm trên đoạn AI, N là điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM=5cm và IN=6,5cm. Số điểm nằm trên đoạn MN có biên độ cực đại và cùng pha với I là:

7

4

5

6

Xem đáp án
Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình (ảnh 1)

Hai nguồn cùng pha, trung điểm I dao động cực đại

Những điểm dao động cùng pha với I cách I một số nguyên lần bước sóng

IM=5cm=2,5λ nên có 2 điểm

IN=6,5cm=3,25λ nên có 3 điểm

Tổng số điểm dao động cùng pha với I trên MN là 5

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai nguồn sóng kết hợp A và B cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha. Coi biên độ sóng không đổi. Điểm M, A, B, N theo thứ tự thẳng hàng. Nếu biên độ dao động tổng hợp tại M có giá trị là 6mm, thì biên độ dao động tổng hợp tại N có giá trị:

Chưa đủ dữ kiện

3mm

6mm

33cm

Xem đáp án
Hai nguồn sóng kết hợp A và B cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha. Coi biên độ sóng (ảnh 1)

Ta có biên độ tại một điểm trong trường giao thoa:

a=2Acosπd1-d2λ

Ta có : MA-MB=NA-NB=AB

⇒aM=aN=6mm

Biên độ tổng hợp tại N có giá trị bằng biên độ dao động tổng hợp tại M và bằng 6mm.

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

Một số nguyên lần bước sóng.

Một phần tư bước sóng.

Một nửa bước sóng.

Một bước sóng.

Xem đáp án

Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề của sóng dừng là λ2

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là:

0,5 m.

1,5 m.

1,0 m.

2,0 m.

Xem đáp án

Ta có: khoảng cách giữa nút và bụng liền kề là

λ4=0,25m→λ=1m

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Tính tần số của sóng trên dây nếu trên dây có 6 điểm bụng.

63Hz

28Hz

84Hz

36Hz

Xem đáp án

Số nút sóng =k+1

Vì hai đầu cố định là 2 nút nên ta có:

l=kλ2=kv2f=k'λ'2=k'v2f'
⇒f'=k'fk=63Hz
Chọn đáp án A
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là A. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5A. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

24 cm

12 cm

16 cm

3 cm

Xem đáp án

Biên độ dao động của điểm M là:

AM=Abung.sin2πxλ⇒0,5A=A.sin2π.2λ⇒sin2π.2λ=12⇒λ=24cm

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Tìm số nút sóng và bụng sóng trên dây, kể cả A và B.

3 bụng và 4 nút

4 bụng và 4 nút

4 bụng và 5 nút

5 bụng và 5 nút

Xem đáp án

Ta có: λ=vf=0,5m=50 cm

Ta có điều kiện để có sóng dừng trên dây hai đầu cố định:

l=kλ2k∈N*

Số bụng sóng = số bó sóng = k ;

Số nút sóng = k+1

Trên dây có: k=ABλ2=2ABλ=4 bụng sóng

=> số nút=k+1=5 nút sóng

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng âm

Là sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

Sóng âm trong môi trường lỏng, rắn là sóng ngang

Sóng âm không truyền được trong chân không

Sóng âm trong môi trường lỏng là sóng ngang

Xem đáp án

A – sai vì: sóng âm không truyền được trong chân không

B – sai vì: sóng âm trong môi trường lỏng, khí là sóng dọc

C – đúng

D – sai vì: sóng âm trong môi trường lỏng là sóng dọc

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Âm nghe được là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng:

16Hz đến 2.104 Hz

16Hz đến 20MHz

16Hz đến 200KHz

16Hz đến 2KHz

Xem đáp án
Âm nghe được (âm thanh) là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng 16Hz đến 20000Hz
Chọn đáp án A
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp vận tốc truyền âm trong các môi trường sau theo thứ tự tăng dần

(1) Nước nguyên chất

(2) Kim loại

(3) Khí hiđrô  

(1), (2), (3)

(2), (3), (1)

(3), (1), (2)

(2), (1), (3)

Xem đáp án

Ta có, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của môi trường và nhiệt độ của môi trường.

vR>vL>vK

=> Thứ tự tăng dần vận tốc truyền âm trong các môi trường trên là: (3) khí hidro, (1) nước nguyên chất, (2) kim loại

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một dây đàn dài 15cm, khi gảy phát ra âm cơ bản với tốc độ truyền sóng trên dây là 300m/s. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Bước sóng của âm phát ra trong không khí là:

0,5m

1,24m

0,34m

0,68m

Xem đáp án

Ta có, chiều dài của dây đàn:

l=kλ2=kv2f→f=kv2l

Âm cơ bản là âm ứng với k=1

=> Tần số của âm cơ bản:

f1=v2l=3002.0,15=1000Hz

=> Bước sóng của âm phát ra trong không khí:

λ=vkkf1=3401000=0,34m

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Âm sắc có mối liên hệ với đặc trưng vật lí nào của âm?

Cường độ âm

Tần số và biên độ âm

Tần số âm

Biên độ của âm

Xem đáp án

Âm sắc: là đặc trưng của âm giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn khác nhau. Âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm.

Âm sắc phụ thuộc (hay có mối liên hệ) vào tần số và biên độ của các hoạ âm

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn sai trong các sau

Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to

Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm

Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm

Ngưỡng đau hầu thư không phụ thuộc vào tần số của âm

Xem đáp án

B - sai vì: Cảm giác âm to hay nhỏ phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do nam ca sĩ Trọng Tấn trình bày có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “thanh”, “trầm” trong câu hát này là chỉ đặc tính nào của âm dưới đây?

Ngưỡng nghe

Âm sắc

Độ cao

Độ to

Xem đáp án

Độ cao phụ thuộc vào tần số của âm.

Tần số lớn: âm bổng

Tần số nhỏ: âm trầm

Chọn đáp án C