2048.vn

Đề kiểm tra Hệ trục tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 5
Quiz

Đề kiểm tra Hệ trục tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 126 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \[M\] thỏa mãn hệ thức \[\overrightarrow {OM} = \overrightarrow i - 5\overrightarrow j + 2\overrightarrow k \]. Tọa độ điểm \[M\]            

\(M\left( {1;5;2} \right)\).

\(M\left( {2;5;1} \right)\).

\(M\left( {2; - 5;1} \right)\).

\(M\left( {1; - 5;2} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho \[A\left( {1; - 1;3} \right)\] và \[B\left( {1;3; - 2} \right)\]. Tọa độ của vectơ \[\overrightarrow {AB} \] là

\[\overrightarrow {AB} = \left( {0;4; - 5} \right)\].

\[\overrightarrow {AB} = \left( {0; - 4;5} \right)\].

\[\overrightarrow {AB} = \left( {2;2;1} \right)\].

\[\overrightarrow {AB} = \left( {2;4;5} \right)\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho \[\overrightarrow u = \left( {1;0;2} \right)\]\[\overrightarrow v = \left( {3;2; - 1} \right)\]. Tọa độ của vectơ \[\overrightarrow u + \overrightarrow v \]

\[\left( {1;2;4} \right)\].

\[\left( { - 2; - 2;3} \right)\].

\[\left( {4;2;1} \right)\].

\[\left( {2;2; - 3} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho \[\overrightarrow u = \left( {5; - 1;2} \right)\] và \[\overrightarrow v = \left( { - 1;2;1} \right)\]. Tọa độ của vectơ \[\overrightarrow u - \overrightarrow v \] là

\[\left( {4; - 1;1} \right)\].

\[\left( {6; - 3;1} \right)\].

\[\left( { - 6;3; - 1} \right)\].

\[\left( { - 4;1; - 1} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \[Oxyz\] cho tam giác \[ABC\] có \[A\left( {1; - 1;1} \right),\,B\left( {5;0;2} \right),\,C\left( {0;4;3} \right)\]. Toạ độ trọng tâm \(G\)của tam giác \[ABC\] là

\(G\left( {3;\frac{5}{2};3} \right)\).

\(G\left( {2; - 1;2} \right)\).

\(G\left( {3; - \frac{5}{2};3} \right)\).

\(G\left( {2;1;2} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\vec a = \left( {2\,; - 1\,;5} \right)\). Tọa độ vectơ \( - 5\vec a\)         

\[\left( { - 10;5; - 25} \right)\]

\[\left( {10; - 5;25} \right)\]

\[\left( {7;4;10} \right)\]

\[\left( { - 3;6;0} \right)\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), khoảng cách giữa \(2\)điểm \[M\left( {1; - 3;7} \right)\]\[N\left( {2;3; - 1} \right)\]           

\(101\).

\(10\).

\(\sqrt {101} \).

\(11\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho \[\overrightarrow u = \left( {1; - 1;4} \right)\]\[\overrightarrow v = \left( {3; - 2;1} \right)\]. Khi đó \[\overrightarrow u .\overrightarrow v \] bằng

\[ - 9\].

\[9\].

\[7\].

\[ - 3\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho \[\overrightarrow u = \left( {2; - 1;0} \right)\]\[\overrightarrow v = \left( { - 1; - 2;7} \right)\]. Góc hợp bởi \(2\) vectơ đã cho bằng

\[30^\circ \].

\[90^\circ \].

\[60^\circ \].

\[45^\circ \].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho \[\overrightarrow u = \left( {1; - 1;5} \right)\] và \[\overrightarrow v = \left( {2; - 4;7} \right)\]. Tính \(\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right]\) ?

\[\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = \left( { - 13; - 3;2} \right)\].

\[\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = 41\].

\[\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = - 41\].

\[\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = \left( {13;3; - 2} \right)\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho véc-tơ \(\overrightarrow {AO} = 3\left( {\overrightarrow i + 4\overrightarrow j } \right) - 2\overrightarrow k + 5\overrightarrow j \). Tọa độ của điểm \(A\) là

\(\left( {3\,;\,17\,;\, - 2} \right)\).

\(\left( { - 3\,;\, - 17\,;\,2} \right)\).

\(\left( {3\,;\, - 2\,;\,5} \right)\).

\(\left( {3\,;\,5\,;\, - 2} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], tọa độ điểm đối xứng của \(M\left( {1;2;3} \right)\) qua mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\)

\(\left( {0;2;3} \right)\).

\(\left( { - 1; - 2; - 3} \right)\).

\(\left( { - 1;2;3} \right)\).

\(\left( {1;2; - 3} \right)\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

PHẦN II.  Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 11 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong không gian \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow u  = 3\overrightarrow i  + \overrightarrow j \, - 2\overrightarrow k ,\,\,\,\overrightarrow v  = 2\overrightarrow i  - \overrightarrow k ,\,\,\,\overrightarrow m  = 2\overrightarrow u  - 3\overrightarrow v \,\).

Mệnh đề

Đúng

Sai

a) \(\overrightarrow u = \left( {3;1; - 2} \right)\).

 

 

b) \(\overrightarrow v = \left( {2; - 1;0} \right)\).

 

 

c) \(2\overrightarrow u = \left( {6;1; - 2} \right)\).

 

 

d) \(\overrightarrow m = \left( {0;2; - 1} \right)\).

 

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho các điểm \(A\left( {1; - 2;3} \right),\,\,B\left( { - 2;1;2} \right),\,\,C\left( {3; - 1;2} \right)\). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Mệnh đề

Đúng

Sai

a) \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 3;3 - 1} \right)\).

 

 

b) \(\overrightarrow {AC} = \left( { - 2; - 1;1} \right)\).

 

 

c) \(\overrightarrow {AB} = 3\overrightarrow {AC} \).

 

 

d) Ba điểm \(A,\,B,\,C\)không thẳng hàng.

 

 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \(Oxyz\), cho hình bình hành \(ABCD\) có \(A\left( {2; - 1; - 2} \right),\,\,B\left( {3;1;2} \right),\,\,C\left( {1; - 1;1} \right)\) và \(D\left( {{x_D};{y_D};{z_D}} \right)\). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Mệnh đề

Đúng

Sai

a) \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;2;4} \right)\).

 

 

b) \(\overrightarrow {DC} = \left( {1 - {x_D}; - 1 - {y_D};1 - {z_D}} \right)\).

 

 

c) \(\overrightarrow {DC} = \overrightarrow {AB} \).

 

 

d) \({x_D} + {y_D} + {z_D} = 2\)

 

 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \[Oxyz,\]cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\] có \[A\left( {1;0;1} \right),B\left( {2;1;2} \right),D\left( {1; - 1;1} \right)\], \[A'\left( {1;1; - 1} \right)\] và \[B'\left( {{b_1};{b_2};{b_3}} \right)\]. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Mệnh đề

Đúng

Sai

a) \(\overrightarrow {A'A} = \left( {0; - 1;2} \right)\).

 

 

b) \(\overrightarrow {B'B} = \left( {2 - {b_1};1 - {b_2};2 - {b_3}} \right)\).

 

 

c) \(\overrightarrow {A'A} = \overrightarrow {B'B} \).

 

 

d) \[B'\left( {2;0;\,0} \right)\]

 

 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

PHẦN III.  CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN

Trong không gian \(Oxyz\), cho hình bình hành \(ABCD\). Biết \(A\left( {1;3;2} \right)\),\(B\left( {2;0; - 2} \right)\),\(D\left( { - 3;7;1} \right)\), và\(C\left( {a\,;\,b\,;\,c} \right)\). Tìm \(a + 3b + 4c\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian \[Oxyz\], hình chiếu vuông góc của điểm \[M\left( {2;3; - 4} \right)\] trên mặt phẳng \[\left( {Oyz} \right)\] là điểm \(H\left( {m\,;\,n\,;\,p} \right)\). Tìm \(T = m - 2n - 3p\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Trong không gian tọa độ \(Oxyz\), hình chiếu của điểm \(M\left( {3\,;\, - 7\,;4} \right)\) trên trục \(Oy\) là điểm \(H\left( {a\,;\,b\,;\,c} \right)\). Khi đó giá trị của \(a - b + c\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Ở một sân bay, ví trí của máy bay được xác định bởi điểm \(M\) trong không gian \(Oxyz\) (như hình vẽ ).

Ở một sân bay, ví trí của máy bay được xác định bởi điểm \(M\) trong không gian \(Oxyz\) (như hình vẽ ). (ảnh 1)

Gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(M\left( {a\,;\,b\,;\,c} \right)\) xuống mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\). Cho biết \(OM = 50,\)\(\left( {\vec i\,,\,\overrightarrow {OH} } \right) = 64^\circ \,,\,\,\,\left( {\overrightarrow {OH\,} \,,\,\,\overrightarrow {OM\,} } \right) = 48^\circ \). Tìm \(S = a + b + c\)(kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Tìm toạ độ của các vectơ  ở Hình 30.

Tìm toạ độ của các vectơ (A_1 A) ⃗,(A_2 A) ⃗ ở Hình 30.   (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Một máy bay đang cất cánh từ phi trường. Với hệ toạ độ \(Oxyz\) được thiết lập như hình bên dưới, cho biết \(M\) là vị trí của máy bay, \(OM = 14,\,\,\widehat {NOB} = 32^\circ ,\,\,\widehat {MOC} = 65^\circ \). Tìm tọa độ điểm \(M\).

Một máy bay đang cất cánh từ phi trường. Với hệ toạ độ \(Oxyz\) được thiết lập như hình bên dưới, cho biết \(M\) là vị trí của máy bay, \(OM = 14,\,\,\widehat {NOB} = 32^\circ ,\,\,\widehat {MOC} = 65^\circ \). Tìm tọa độ điểm \(M\).   (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack