2048.vn

Đề kiểm tra Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương \(a\), \(b\) thỏa mãn \({\log _2}a = x\), \({\log _2}b = y\). Tính \(P = {\log _2}\left( {{a^2}{b^3}} \right)\).

\(P = {x^2}{y^3}\)

\(P = {x^2} + {y^3}\)

\(P = 6xy\)

\(P = 2x + 3y\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a,b > 0\]và \(a,b \ne 1\), biểu thức \(P = {\log _{\sqrt a }}{b^3}.{\log _b}{a^4}\) có giá trị bằng bao nhiêu?

\(18\).

\(24\).

\(12\).

\(6\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(b\) là số thực dương khác \(1\). Tính \(P = {\log _b}\left( {{b^2}.{b^{\frac{1}{2}}}} \right)\).

\(P = \frac{3}{2}\).

\(P = 1\).

\(P = \frac{5}{2}\).

\(P = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức \(A = {2^{{{\log }_4}9 + {{\log }_2}5}}\) là:

\(A = 8\).

\(A = 15\).

\(A = 405\).

\(A = 86\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a lớn hơn 0 , a khác 1 , Tính giá trị của biểu thức P = log căn bậc ba của a ( 1/ a^ 3) (ảnh 1)

P= -9

P = -1

P =1

P =9

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương và \(b\) là số thực khác \[0\]. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

log33a3b2=1+13log3a−2log3b.

\({\log _3}\left( {\frac{{3{a^3}}}{{{b^2}}}} \right) = 1 + 3{\log _3}a - 2{\log _3}b\).

\({\log _3}\left( {\frac{{3{a^3}}}{{{b^2}}}} \right) = 1 + 3

log33a3b2=1+3log3a+2log3b

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\log 3 = a\). Tính \(\log 9000\) theo \(a\).

\[6a\]

\({a^2} + 3\).

\(3{a^2}\).

\(2a + 3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _6}9 = a.\) Tính \({\log _3}2\) theo \[a\]

\(\frac{a}{{2 - a}}.\)

\(\frac{{a + 2}}{a}.\)

\(\frac{{a - 2}}{a}.\)

\(\frac{{2 - a}}{a}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b > 0\). Rút gọn biểu thức \({\log _a}{b^2} + {\log _{{a^2}}}{b^4}\)

\(2{\log _a}b\)

\(0\)

\({\log _a}b\)

\(4{\log _a}b\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a = {\log _2}5\) và \(b = {\log _3}5\), giá trị của \({\log _6}5\) bằng

\(\frac{{ab}}{{a + b}}\).

\(\frac{{a + b}}{{ab}}\).

\(\frac{1}{{a + b}}\).

\(a + b\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A có số tiền \(120\) triệu đồng gửi tiết kiệm theo thể thức lãi suất kép, có hai loại để lựa chọn: loại kì hạn \(12\) tháng với lãi suất \(12,5\% \) trên một năm và loại kì hạn 1 tháng với lãi suất \(1\% \) trên một tháng. Ông A muốn gửi \(12\) năm. Theo anh chị ông A gửi loại nào sau \(12\) năm sẽ nhận được tổng số tiền nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?

Gửi theo kì hạn năm lãi hơn kì hạn tháng \(9879000\) đồng.

Gửi theo kì hạn tháng lãi hơn kì hạn năm \(9687000\) đồng.

Gửi theo hai loại bằng nhau.

Gửi theo kì hạn năm lãi hơn kì hạn tháng \(9678000\) đồng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông B vay ngân hàng 600 triệu đồng và trả góp hàng tháng. Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 10 triệu đồng và chịu lãi suất 0,8% trên tháng cho số tiền chưa trả. Với hình thức hoàn nợ như vậy thì sao bao lâu ông B sẽ trả hết số nợ ngân hàng

\[50\].

\(55\).

\(60\).

\(65\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Tìm được tập xác định các hàm số sau. Vậy:

a)

\(y = {2^x}\) có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).;

ĐúngSai
b)

\(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x} + 2{e^x}\) có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
c)

\(y = {\log _2}\left( {x - 3{x^2}} \right)\) có tập xác định \(D = \left( {0;\frac{1}{3}} \right)\)

ĐúngSai
d)

\(y = \ln {x^2} + 3\log (x + 2)\) có tập xác định \(D = ( - 2; + \infty )\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {2^x}\)

a)

Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {2;4} \right)\)

ĐúngSai
d)

Đồ thị hàm số có hình sau bên:

Cho hàm số \(y = {2^x}\) a) Hàm số có tập xác định D = {R} (ảnh 3)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _{0,5}}x\).

a)

Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\)

ĐúngSai
b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm \(A\left( {1;0} \right)\)

ĐúngSai
d)

Đồ thị hàm số đi qua điểm \(N\left( {\frac{1}{2};1} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Xét được tính đơn điệu của các hàm số trên tập xác định. Vậy:

a)

Hàm số \(y = {\left( {\frac{{\sqrt 3 + \sqrt 2 }}{3}} \right)^x}\)đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = {\log _2}x\) đồng biến trên khoảng \((0; + \infty )\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = {\left( {\frac{e}{\pi }} \right)^x}\)nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(y = \log \frac{1}{x}\) đồng biến trên khoảng \((0; + \infty )\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số \(y = {\log _2}\left( {3 - 2x} \right)\);   

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \sqrt {\ln \left( {{x^2} + mx + 1} \right)} \) xác định trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = \log \left( {{x^2} - 2mx + 9} \right)\) xác định với mọi \[x \in \mathbb{R}.\]

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Độ chấn động \(M\) trong thang đo độ Richter của một địa chấn có biên độ dao động \(I\) được xác định bởi công thức \(M = \log \frac{I}{{{I_0}}} = \log I - \log {I_0}\), trong đó \({I_0}\) là biên độ của dao động bé hơn \(1\,{\rm{\mu m}}\)trên máy đo địa chấn, đặt cách tâm địa chấn 100 km, \({I_0}\)được lấy làm chuẩn. Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8 độ Richter. Ngày 6/2/2023, một trận động đất mạnh 7,8 độ Richter xảy ra ở thành phố Gaziantep của Thổ Nhĩ Kỳ, gần biên giới Syria. Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu lần biên độ trận động đất ở Thổ Nhĩ Kỳ?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Áp suất không khí \(P\) (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu là mmHg) suy giảm theo với độ cao \(x\) (so với mặt nước biển, đo bằng mét) theo công thức \(P = {P_0}.{e^{\,xi}}\), trong đó \({P_0} = 760\,{\rm{mmHg}}\) là áp suất ở mực nước biển \(\left( {x = 0} \right)\), \(i\) là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao \(1000\,{\rm{m}}\) thì áp suất của không khí là \(672,71\,{\rm{mmHg}}\). Hỏi áp suất không khí trên đỉnh Phanxipăng ở độ cao \(3143\,{\rm{m}}\) là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Đáp án đúng:

517,94 mmHg.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Năm 2020, dân số thế giới là \(7,795\) tỉ người và tốc độ tăng dân số \(1,05\% \)/năm. Nếu tốc độ tăng này tiếp tục duy trì ở những năm tiếp theo thì đến năm bao nhiêu năm dân số đạt 10 tỉ người.

Đáp án đúng:

10 tỉ

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack