2048.vn

Đề kiểm tra Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(a\) để hàm số \(y = {\left( {a + 1} \right)^x}\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

\[a \ne - 1\].

\[a \in \mathbb{R}\].

\[a > - 1\].

\[a > 0\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\left( {\frac{1}{5}} \right)^{\sqrt {x - 3} }}\).

\[D = \left[ {3; + \infty } \right)\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\].

\[D = \left( {3; + \infty } \right)\].

\[D = \mathbb{R}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _5}\left( {2x + 6} \right)\).

\[D = \mathbb{R}\].

\[D = \left( {3; + \infty } \right)\].

\[D = \left( { - 3; + \infty } \right)\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 3} \right\}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = {3^{{x^2} + 1}}\) là

\[\mathbb{R}\].

\[\left( {0; + \infty } \right)\].

\(\left[ {3; + \infty } \right)\).

\[\left( {1; + \infty } \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = \frac{1}{2}x + 3\].

\[y = {2^x}\].

\[y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}\].

\[y = {\log _4}\left( {2x} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = {5^x}\) là

\(\mathbb{R}\).

\(\left[ {0; + \infty } \right)\).

\[\left( {0; + \infty } \right)\].

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)\).

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

\(D = \left[ { - 1;3} \right]\).

\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(D = \left( { - 1;3} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = {\log _{0,25}}\left( {{x^2} + 8} \right)\).

\[\mathbb{R}\].

\[\left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right]\].

\[\left[ {\frac{3}{2}; + \infty } \right)\].

\[\left( {1; + \infty } \right)\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {a^x}\) và \(y = {b^x}\) có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng \(y = 4\) cắt trục tung, đồ thị \(y = {a^x}\), đồ thị \(y = {b^x}\) lần lượt tại các điểm \(A,B,C\) thỏa mãn \(AC = 3AB\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Cho hàm số \(y = {a^x}\) và \(y = {b^x}\) có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng \(y = 4\) cắt trục tung, đồ thị (ảnh 1)

\[a = 3b\].

\[3a = b\].

\[{a^3} = b\].

\[a = {b^3}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _3}\left( {{x^2} + 3x + 2} \right) + {\log _4}\left( {x + 2} \right)\).

\[D = \left( { - 1; + \infty } \right)\].

\[D = \left( { - 2; + \infty } \right)\].

\[D = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right)\].

\[D = \left( { - \infty ; - 2} \right)\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ ánh sáng đi qua môi trường khác không khí (chẳng hạn sương mù, nước,…) sẽ giảm dần tùy thuộc độ dày của môi trường và hằng số \[\mu \] gọi là khả năng hấp thu của môi trường, tùy thuộc môi trường thì khả năng hấp thu tính theo công thức \[I = {I_0}{e^{ - \mu x}}\] với \[x\] là độ dày của môi trường đó và được tính bằng đơn vị mét. Biết rằng nước biển có \[\mu  = 1,4\]. Hãy tính cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu khi từ độ sâu 2m xuống đến 20m?

\({e^{25,2}}\).

\[{e^{22,5}}\].

\({e^{32,5}}\).

\[{e^{52,5}}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

E.coli là vi khuẩn đường ruột gây bệnh tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E.coli tăng gấp đôi. Ban đầu có 20 vi khuẩn E.coli trong đường ruột. Hỏi sau bao nhiêu giờ, số lượng vi khuẩn E.coli lớn hơn \(81920\) con?

\[12\] giờ.

\[3\]giờ.

\[4\]giờ.

\[6\]giờ.

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hàm số \(y = {\log _3}x\) đồng biến trên tập xác định.

ĐúngSai
b)

Đồ thị các hàm số \(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\) và \(y = {\log _{\sqrt 2 }}x\) cắt nhau tại hai điểm phân biệt.

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = {a^x}\), \(\left( {a > 0,a \ne 1} \right)\) là hàm số chẵn.

ĐúngSai
d)

Đồ thị các hàm số \(y = {3^x}\) và \(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\) đối xứng với nhau qua trục tung \(Oy\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Tìm được điều kiện của \(a,b\) biết:

a)

\({a^{\frac{{\sqrt 3 }}{3}}} > {a^{\frac{{\sqrt 2 }}{2}}}\)\( \Rightarrow 0 < a < 1\).

ĐúngSai
b)

\({(a - 1)^{\frac{{ - 3}}{4}}} > {(a - 1)^{\frac{{ - 4}}{5}}}\)\( \Rightarrow a > 2\).

ĐúngSai
c)

\({\log _b}\frac{3}{4} < {\log _b}\frac{4}{5}\)\( \Rightarrow b > 1\)

ĐúngSai
d)

\({\log _a}5 > {\log _a}6\)\( \Rightarrow a > 1\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

So sánh được các cặp số sau. Khi đó:

a)

\({a^{6,2}} > {a^{6,32}} \Rightarrow a < 1\)

ĐúngSai
b)

\({\log _a}(\sqrt 3 - 1) < {\log _a}(\sqrt 2 + 1) \Rightarrow a > 1\)

ĐúngSai
c)

\({(2 - a)^{\frac{3}{4}}} > {(2 - a)^2} \Rightarrow a > 1\)

ĐúngSai
d)

\({(2 - a)^{ - \frac{1}{3}}} > {(2 - a)^{ - \frac{1}{2}}} \Rightarrow a < 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Khi đó:

a)

Đồ thị \(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\) có dạng bên:

Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Khi đó: (ảnh 7)

ĐúngSai
b)

Đồ thị \(y = {4^x}\) có dạng bên:

Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Khi đó: (ảnh 8)

ĐúngSai
c)

Đồ thị \(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\)có dạng bên:

Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Khi đó: (ảnh 9)

ĐúngSai
d)

Đồ thị \(y = {\log _3}x\) có dạng bên:

Vẽ được đồ thị của các hàm số sau. Khi đó: (ảnh 10)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để hàm số \(y = \log \left( {{x^2} - 2mx + 4} \right)\) xác định với mọi \(x\) thuộc \(\mathbb{R}\) .

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số: \(y = {\left( {9 - {x^2}} \right)^{\frac{1}{3}}} + {\log _2}(x - 1)\).

Đáp án đúng:

D= ( 1;3)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = {\log _2}\left( {3 - x} \right)\]là:

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một sinh viên ra trường đi làm ngày \(1/1/2023\) với mức lương khởi điểm là \(a\) đồng mỗi tháng và cứ sau 2 năm lại được tăng thêm \(10\% \) và chi tiêu hàng tháng của anh ta là \(60\% \) lương, phần còn lại tiết kiệm hết để mua nhà. Giá trị hiện tại của căn nhà là 1 tỷ đồng và cũng sau 2 năm thì giá trị tăng thêm \(5\% \). Với mức lương khởi điểm \(a\) là bao nhiêu thì sau \(12\) năm anh ta mua được nhà (kết quả quy tròn đến hàng nghìn đồng).

Đáp án đúng:

18092000

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Dân số thế giới được tính theo công thức \(S = A\). e \(^{nr}\) trong đó \(A\) là dân số của năm lấy làm mốc tính, \(S\) là dân số sau \(n\) năm, \(r\) là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2005 Việt Nam có khoảng 80902400 người và tỉ lệ tăng dân số là \(1,47\% \) một năm. Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi thì tối thiểu đến năm bao nhiêu dân của Việt Nam có khoảng 93713000 người?

Đáp án đúng:

93713000 người

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong vật lí, sự phân rã các chất phóng xạ được cho bởi công thức:

\(m(t) = {m_0}{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{t}{T}}}\)Trong đó, \({m_0}\) là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm \(\left. {t = 0} \right),m(t)\) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm \(t\) và \(T\) là chu kì bán rã.

Hạt nhân Poloni \((Po)\) là chất phóng xạ \(\alpha \) có chu kì bán rã 138 ngày. Giả sử lúc đầu có 100 Poloni. Tính khối lượng Poloni còn lại sau 100 ngày theo đơn vị gam (làm tròn kết quả đến phần nghìn).

Đáp án đúng:

60,515 g

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack