Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án (Đề 9)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 461 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Số “Tám mươi nghìn” có bao nhiêu chữ số 0?

5

4

3

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tám mươi nghìn viết là: 80 000. Vậy “Tám mươi nghìn” có 4 chữ số 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Hai trăm bảy mươi lăm triệu” viết là:

275 000

275 000 000

2 700 000

27 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số “Hai trăm bảy mươi lăm triệu” viết là: 275 000 000.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống theo thứ tự:

125; 127; ...; ...; 133; 135; ...; 139

129; 131; 137

137; 131; 129

128; 130; 136

128; 129; 130

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

125; 127; …..; …...; 133; 135; ……; 139

Dãy số trên là dãy số lẻ bắt đầu từ 125 và kết thúc là số 139.

Vậy số cần điền là: 129; 131; 137.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“416 tạ × 4 = 1 yến”. Số thích hợp điền vào ô trống là:

1 664

10 664

16 640

166 400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 416 tạ × 4 = 1 664 tạ = 16 640 yến. Vậy số cần điền là: 16 640.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

1 phút 15 giây = 1 giây”. Điền số thích hợp vào chỗ trống?

60 giây

75 giây

85 giây

95 giây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 phút 15 giây = 60 giây + 15 giây = 75 giây. Vậy số cần điền là: 75

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua một quả mít nặng 3 kg hết 48 000 đồng. Hỏi mua một quả mít nặng 5 kg hết bao nhiêu tiền?

60 000

80 000

120 000

100 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mua 1 kg mít hết số tiền là: 48 000 : 3 = 16 000 (đồng)

Mua quả mít nặng 5 kg hết số tiền là: 16 000 × 5 = 80 000 (đồng)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc sau đây có tên gọi là gì? 

blobid1-1751272883.pngblobid2-1751272883.png

Góc nhọn

Góc tù

Góc vuông

Góc nhọn hoặc góc tù

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc tạo bởi cạnh MP và MN là góc nhỏ hơn 90o. Vậy góc có tên là: góc nhọn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp cạnh nào sau đây không vuông góc với nhau?

blobid3-1751272915.png

MN và MQ

NM và NK

NK và NP

QM và QK

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vậy cặp cạnh không vuông góc với nhau là: NK và NP.

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.36 + 14 + 8

Xem đáp án

36 + 14 + 8

= (36 + 14) + 8

= 58

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất32 + 22 + 28

Xem đáp án

32 + 22 + 28

= 32 + (22 + 28)

= 82

11. Tự luận
1 điểm

Tính1 574 tấn + 321 tấn = ... tấn

Xem đáp án

 1 574 tấn + 321 tấn = 1 895 tấn

Giải thích:

1 574 tấn + 321 tấn = 1 895 tấn 

12. Tự luận
1 điểm

Tính3 phút 20 giây = ... giây

Xem đáp án

3 phút 20 giây = 200 giây

Giải thích:

3 phút 20 giây = 180 giây + 20 giây =200 giây

13. Tự luận
1 điểm

Tính5 467 yến - 2 134 yến = ... yến

Xem đáp án

5 467 yến – 2 134 yến = 3 333 yến

Giải thích:

5 467 yến – 2 134 yến = 3 333 yến

14. Tự luận
1 điểm

Tính2 thế kỉ = ... năm

Xem đáp án

2 thế kỉ = 200 năm

Giải thích:

2 thế kỉ = 2 × 100 năm = 200 năm

15. Tự luận
1 điểm

Số thùng cam gia đình An thu hoạch tuần trước được ghi lại như sau:

Số thùng cam gia đình An thu hoạch

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ Nhật

Số thùng cam

16

15

17

19

13

12

10

Quan sát bảng số liệu thống kê trên và trả lời các câu hỏi:

a) Thứ Hai thu hoạch được bao nhiêu thùng cam?

111111111111111

b) Ngày nào thu hoạch được nhiều cam nhất? Ngày nào thu hoạch được ít cam nhất?

111111111111111

111111111111111

Xem đáp án

Số thùng cam gia đình An thu hoạch

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ Nhật

Số thùng cam

16

15

17

19

13

12

10

a) Thứ Hai thu hoạch được: 16 thùng cam.

b) So sánh số lượng thùng cam các ngày ta có: 10 < 12 < 13 < 15 < 16 < 17 < 19.

Vậy số lớn nhất là: 19 nên ngày thu hoạch được nhiều cam nhất là: thứ Năm.

Số nhỏ nhất là: 10 nên ngày thu hoạch được ít cam nhất là: Chủ nhật.

16. Tự luận
1 điểm

 Có 18 viên bi đựng trong 3 hộp đều nhau. Hỏi 42 viên bi thì đựng trong mấy hộp như vậy?

Xem đáp án

Một hộp đựng được số viên bi là:

18 : 3 = 6 (viên)

42 viên bi đựng trong số hộp là:

42 : 6 = 7 (hộp)

Đáp số: 7 (hộp)

17. Tự luận
1 điểm

Làm tròn số 13 647 đến hàng nghìn

Xem đáp án

Số 13 647 có chữ số hàng trăm là 6. Có 6 > 5.

Mà chữ số hàng nghìn là: 3 nên ta đổi chữ số hàng nghìn 3 thành 4 và chuyển các chữ số hàng trăm, chục, đơn vị thành chữ số 0.

Vậy làm tròn số 13 647 đến hàng nghìn là: 14 000.

18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần: 12 345, 21 234; 34 123; 87 352

Xem đáp án

So sánh các số 12 345, 21 234; 34 123; 87 352 có:

Chữ số hàng chục nghìn: 8 > 3 > 2 > 1. Vậy: 87 352 > 34 123 > 21 234 > 12 345

Vậy các số 12 345, 21 234; 34 123; 87 352 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 87 352; 34 123; 21 234; 12 345.