Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án (Đề 6)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 461 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Chữ số gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?

blobid0-1751270387.png

Hàng triệu, lớp triệu

Hàng đơn vị, lớp chục

Hàng chục, lớp đơn vị

Hàng chục, lớp nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số 8 trong số 3 101 983 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo góc đỉnh Y, cạnh YX và YZ là:

Số đo góc đỉnh Y, cạnh YX và YZ là (ảnh 1)

90°

180°

10°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đo góc đỉnh Y, cạnh YX và YZ là: 180°

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai” viết là:

407 032

47 302

47 032

47 023

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số “Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai” viết là: 47 032.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại tướng Võ Nguyên Giáp sinh năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ:

XI

XX

XVIII

XIX

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đại tướng Võ Nguyên Giáp sinh năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ: XX

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng cứ 5 gói kẹo như nhau thì đếm được 40 viên. 7 gói kẹo như thế có số viên kẹo là: 

35 viên kẹo

56 viên kẹo

47 viên kẹo

45 viên kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biết rằng cứ 5 gói kẹo như nhau thì đếm được 40 viên.

Một gói kẹo có số viên kẹo là: 40 : 5 = 8 (viên)

7 gói kẹo như thế có số viên kẹo là: 8 × 7 = 56 (viên)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có cặp cạnh song song với nhau là:

blobid3-1751270604.png

AB và BC

AB và AD

AB và DC

AD và BC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ dưới đây có cặp cạnh song song với nhau là: AB và DC.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 472 789  làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

400 000

500 000

470 000

100 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số đằng sau chữ số hàng trăm nghìn (4) là 7 nên khi làm tròn đến hàng trăm nghìn ta thêm vào chữ số hàng trăm nghìn 1 đơn vị (4 + 1 = 5) và thay các chữ số sau chữ số hàng trăm nghìn bằng các chữ số 0.

Số 472 789 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 500 000

8. Trắc nghiệm
1 điểm

5 tạ 8 kg + 2 yến = 1 kg”. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 

600

582

528

78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5 tạ 8 kg + 2 yến = 508 kg + 20 kg = 528 kg

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính36 485 + 21 806

Xem đáp án

blobid4-1751270705.png

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính63 145 – 57 021

Xem đáp án

blobid5-1751270739.png

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính2 130 × 8

Xem đáp án

blobid6-1751270744.png

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 12 345 : 3

Xem đáp án

blobid7-1751270783.png

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống12 tấn 20 yến = ... tạ

Xem đáp án

12 tấn 20 yến = 122 tạ

Giải thích:

12 tấn 20 yến = 12 × 10 tạ + 20 : 10 tạ

                      = 120 tạ + 2 tạ = 122 tạ

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống324 kg = ... yến ... kg

Xem đáp án

324 kg = 32 yến 4 kg

Giải thích:

324 kg = 320 kg + 4 kg

= 320 : 10 yến + 4 kg = 32 yến 4 kg

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống4 phút 35 giây = ... giây

Xem đáp án

4 phút 35 giây = 275 giây

Giải thích:

4 phút 35 giây = 240 giây + 35 giây

                      = 275 giây

16. Tự luận
1 điểm

 Điền số thích hợp vào chỗ trống:blobid10-1751270901.png thế kỉ = ... năm

Xem đáp án

 blobid8-1751270880.png thế kỉ = 20 năm

Giải thích:

blobid8-1751270880.png thế kỉ = 100 năm : 5 = 20 năm

17. Tự luận
1 điểm

Mai có 56 000 đồng mua được 8 quyển truyện tranh. Số tiền của Lan đủ để mua 5 quyển truyện tranh như thế. Hỏi Lan có ít hơn Mai số tiền là bao nhiêu?

Xem đáp án

Một quyển truyện có giá là:

56 000 : 8 = 7 000 (đồng)

Lan có số tiền là:

7 000 × 5  = 35 000 (đồng)

Lan ít hơn Mai số tiền là:

56 000 – 35 000 = 21 000 (đồng)

Đáp số: 21 000 đồng.

18. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Số liền trước của số bé nhất có 6 chữ số là số 100 001.blobid11-1751270946.png

b) 4 tạ 35 kg + 2 yến 6 kg = 461kg .blobid11-1751270946.png

Xem đáp án

a) Số liền trước của số bé nhất có 6 chữ số là số 100 001. S

b) 4 tạ 35 kg + 2 yến 6 kg = 461kg . Đ

Giải thích:

a) Số bé nhất có 6 chữ số là: 100 000.

Số liền trước của số bé nhất có 6 chữ số là số: 100 000 – 1 = 99 999.

b) 4 tạ 35 kg + 2 yến 6 kg = 435 kg + 26 kg = 461kg .

19. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

1282 + 2005 – 3546 + 4218 – 454 + 995

Xem đáp án

1282 + 2005 – 3546 + 4218 – 454 + 995

= (1282 + 4218) + (2005 + 995) – (3546 + 454)

= 5500 + 3000 –  4000

=  4500

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số lớn nhất có các chữ số khác nhau và tích của các chữ số là 18.

Xem đáp án

Số lớn nhất có các chữ số khác nhau và tích của các chữ số là 18 thì số đó phải có nhiều chữ số nhất có thể.

Ta có: 18 = 1 × 2 × 3 × 3 = 1 × 2 × 9. Vậy số lớn nhất cần tìm là: 921.