Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa 11 Cánh diều có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa 11 Cánh diều có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1151 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

\(2{{\rm{H}}_2}(\;{\rm{g}}) + {{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}}) \to 2{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}({\rm{l}})\).

\(2{\rm{KCl}}{{\rm{O}}_3}(\;{\rm{s}}) \to 2{\rm{KCl}}({\rm{s}}) + 3{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\).

\(2{\rm{KCl}}{{\rm{O}}_3}(\;{\rm{s}}) \to 2{\rm{KCl}}({\rm{s}}) + 3{{\rm{O}}_2}(\;{\rm{g}})\).

\(2{\rm{Na}}({\rm{g}}) + {\rm{C}}{{\rm{l}}_2}(\;{\rm{g}}) \to 2{\rm{NaCl}}({\rm{g}})\).

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

sự biến đổi chất.

sự dịch chuyển cân bằng.

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

sự biến đổi hằng số cân bằng.

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch (KC) phụ thuộc vào các yếu tố nào sau?

Nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

Chất xúc tác, nhiệt độ, nồng độ.

Nồng độ chất phản ứng.

Nhiệt độ, bản chất của phản ứng.

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học?

Nồng độ.

Nhiệt độ.

Chất xúc tác.

Áp suất.

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sao đây là đúng tại thời điểm ban đầu?

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.

Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần.

Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li?

O2.

KNO3.

CuO.

CH4.

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

CO2.

KOH.

HF.

H2S.

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là

NaCl .⇌. Na+ + Cl.

NaOH ⇌Na+ + OH.

HF ⇌H+ + F

AlCl3 Al3+ + Cl3−.

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?

Fe2+, HCl, PO43−.

CO32−, SO32−, PO43−.

Na+, H+, Al3+.

Fe3+, Ag+, H2CO3.

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

3.

11.

12.

2.

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (g) 2NO2 (g) là :

\[{K_C} = \frac{{{{\left[ {N{O_2}} \right]}^2}}}{{\left[ {{N_2}{O_4}} \right]}}\].

\[{K_C} = \frac{{\left[ {N{O_2}} \right]}}{{{{\left[ {{N_2}{O_4}} \right]}^{\frac{1}{2}}}}}\].

\[{K_C} = \frac{{\left[ {N{O_2}} \right]}}{{\left[ {{N_2}{O_4}} \right]}}\].

Kết quả khác.

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hoá học sau: H2g+I2g ⇌ 2HIg ΔrH2980=−9,6KJ

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.

Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2, hoặc I2 thì giá trị hằng số cân bằng tăng.

Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng tổng hợp ammonia:

N2(g) + 3H2(g) ⇌xt, to,p2NH3(g) ΔrH298o = − 92 kJ

Theo nguyên lí Le Chatelier để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

giảm nhiệt độ và áp suất.

tăng nhiệt độ và áp suất.

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết Bronsted - Lowry, ion nào sau đây là base?

\({\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}\).

\({\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}\).

\({\rm{CO}}_3^{2 - }\).

\({\rm{NH}}_4^ + \).

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

NaNO3.

KCl.

H2SO4.

Na2CO3.

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa NaOH 0,01M, Ba(OH)2 0,005M. Giá trị pH của dung dịch X là

12,3.

1,7.

2,0.

12,0.

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

O2.

NO.

CO2.

N2.

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì sao khí nitrogen được dùng để làm căng vỏ bao bì thực phẩm mà không dùng không khí?

Do nitrogen kém hoạt động hóa học (tính trơ).

Do nitrogen nhẹ hơn không khí.

Do nitrogen không duy trì sự cháy.

Do nitrogen không màu, không mùi, không vị.

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của phân tử của phân tử NH3, phát biểu nào sau đây là sai?

Phân tử NH3 có cấu trúc chóp tam giác.

Phân tử NH3 chứa 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

Nguyên tử nitrogen không còn cặp electron chưa tham gia liên kết (cặp electron hóa trị riêng).

Liên kết trong phân tử NH3 đều là liên kết sigma (s).

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

N2.

NH3.

SO2.

S.

Xem đáp án

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa và hóa trị của nitrogen trong hợp chất nitric acid lần lượt là

+5 và V.

+5 và IV.

+5 và III.

+4 và IV.

Xem đáp án

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphthalein hóa hồng.

Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí ammonia (NH3).

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌xt, to,p2NH3(g). N2 thể hiện

tính khử.

tính oxi hóa.

tính base.

tính acid.

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

Vì có liên kết ba nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.

Khi tác dụng với khí oxygen, nitrogen thể hiện tính oxi hoá.

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, NH4+, NO3, NO2, lần lượt là −3, −3,+5,+4.

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

Dung dịch H2SO4 đặc.

P2O5 khan.

MgO khan.

CaO khan.

Xem đáp án

Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3+5O2→to,  Pt4NO+6H2O 

chất khử.

acid.

chất oxi hóa.

base.

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

Cl2, HCl.

N2, NH3.

SO2, NOx.

S, H2S.

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

Fe(NO3)3, NO và H2O.

Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

Fe(NO3)3 và H2O.

Xem đáp án

Chọn C

29. Tự luận
1 điểm

Cho hơi nước đi qua than nung nóng, thu được hỗn hợp khí CO và H2 (gọi là khí than ướt): C(s)+H2O(g)⇌CO(g)+H2( g)                ΔrH2980=130 kJ.

Cho các biện pháp sau:

(1) tăng nhiệt độ;                                           (2) hạ nhiệt độ;

(3) giảm nồng độ H2O;                                  (4) tăng áp suất chung;

(5) giảm nồng độ CO;                                    (6) giảm áp suất chung.

Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? Giải thích.

Xem đáp án

\[{\Delta _r}H_{298}^o < 0\]Þ phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

(1) Tăng nhiệt độ: cân bằng chuyển dịch theo phản ứng thu nhiệt tức chiều nghịch.

(2) Tăng áp suất chung của hệ phản ứng: cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí tức chiều thuận.

(3) Hạ nhiệt độ: cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng toả nhiệt tức chiều thuận.

(4) Thêm chất xúc tác V2O5: không làm chuyển dịch cân bằng.

(5) Giảm nồng độ SO3: cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ SO3 tức chiều thuận.

(6) Giảm áp suất chung của hệ phản ứng: cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng số mol khí tức chiều nghịch.

Vậy các tác động (1) và (6) làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

30. Tự luận
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản dung dịch Fe3+, người ta thường thêm vào bình đựng vài giọt dung dịch acid HCl hoặc H2SO4 loãng. Giải thích.

Xem đáp án

Phương trình thuỷ phân \[CO_3^{2 - }\]được biểu diễn đơn giản như sau:

                                                                  

Quá trình thuỷ phân này sinh ra OH làm tăng pH của nước.

31. Tự luận
1 điểm

Nén hỗn hợp gồm 14 lít H2 và 3 lít N2 ở cùng điều kiện vào bình phản ứng có chứa một ít bột Fe. Sau một thời gian đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu được 15,8 lít hỗn hợp khí. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3.

Xem đáp án

\[{\rm{ }}{\Delta _r}H_{298}^o = - 91,8\;{\rm{kJ}}\]< 0 phản ứng thuận toả nhiệt. Tuy nhiên, khi thực hiện phản ứng ở nhiệt độ quá thấp thì tốc độ của phản ứng nhỏ, phản ứng diễn ra chậm. Thực tế, người ta đã chọn nhiệt độ phù hợp, khoảng 400 oC – 600 oC.

Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí tức chiều thuận. Do đó phản ứng tổng hợp ammonia diễn ra ở áp suất cao, trong thực tế phản ứng này diễn ra ở 200 bar mà không thực hiện ở áp suất cao hơn. Điều này được giải thích như sau: Khi thực hiện ở áp suất cao sẽ thu được nồng độ NH3 tại thời điểm cân bằng lớn, tuy nhiên khi tăng áp suất thì sự tăng nồng độ NH3 không tăng nhanh chỉ tăng chậm. Ngoài ra, khi tăng áp suất thì tiêu tốn năng lượng và yêu cầu thiết bị phải chịu được áp suất cao, do đó phải tính toán chính xác khi tăng áp suất để mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất. Thực tế chứng minh quá trình sản xuất NH3 được thực hiện ở áp suất 150 – 200 bar đem lại hiệu quả cao nhất.