2048.vn

Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) =  - {x^2} + 5x - 4\) nhận giá trị dương khi và chi khi

\(x \in \left( { - \infty ;1} \right)\).

\(x \in \left( {4; + \infty } \right)\).

\(x \in \left( {1; + \infty } \right)\).

\(x \in \left( {1;4} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dấu của tam thức sau \(f(x) =  - 4{x^2} + 12x - 9\).

\( - 4{x^2} + 12x - 9 < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{3}{2}} \right\}\).

\( - 4{x^2} + 12x - 9 > 0\,,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).

\( - 4{x^2} + 12x - 9 < 0\,,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).

\( - 4{x^2} + 12x - 9 > 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{3}{2}} \right\}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({x^2} + x - 6 \le 0\).\[\]

\(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {2: + \infty } \right)\)

\(S = \left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)

\(S = \left[ { - 2;3} \right]\)

\(S = \left[ { - 3;2} \right]\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \[f(x) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\]. Điều kiện để \[f(x) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\] là

\[\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \ge 0\end{array} \right.\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của \[m\] để biểu thức \(f\left( x \right) = {x^2} + \left( {m + 2} \right)x + 2m + 9 > 0\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(m \in \left[ {1\,;\;5} \right]\).

\(m \in \left( { - \infty \,;\;1} \right) \cup \left( {4\,;\; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( { - 10\,;\;2} \right)\).

\(m \in \left( { - 4\,;\;8} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình \[\frac{x}{{x - 2}} - \frac{2}{{x + 1}} \ge 1\]?

\[\left[ \begin{array}{l}x < - 1\\x > 2\end{array} \right.\].

\[\left[ \begin{array}{l}x \le - 1\\x \ge 2\end{array} \right.\].

\[ - 1 < x < 2\].

\[ - 1 \le x \le 2\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = \left( {{x^2} + 1} \right)\left( {{x^2} - x - 6} \right)\]. Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(x\) để \(f\left( x \right) < 0\)?

\(1\).

\(4\).

\(3\).

\(2\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = \left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m + 3 \ge 0\). Tập hợp tất cả giá trị \(m\) để\(f\left( x \right) \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\) là

\(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( {2; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( {1; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( { - 2;7} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \[f\left( x \right)\] có bảng xét dấu như sau:

Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau:     Bảng xét dấu trên là của tam thức bậc hai nào? (ảnh 1)

Bảng xét dấu trên là của tam thức bậc hai nào?

\[f\left( x \right) = 2{x^2} + 3x - 5\].

\[f\left( x \right) = - 2{x^2} - 3x + 5\].

\[f\left( x \right) = - 2{x^2} + 3x + 5\].

\[f\left( x \right) = - 2{x^2} - 7x - 5\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \(3{x^2} - 2x - 8 \le 0\) chứa bao nhiêu số nguyên dương?

vô số.

0.

1.

2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\;\,\left( {a \ne 0} \right)\). Điều kiện cần và đủ để \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\) là

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a < 0}\\{{\rm{\Delta }} > 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a < 0}\\{{\rm{\Delta }} \le 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a < 0}\\{{\rm{\Delta }} < 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a > 0}\\{{\rm{\Delta }} \ge 0}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trận bóng đá được tổ chức ở một sân vận động có sức chứa \[15000\]người. Với giá vé \[14\]$ thì trung bình các trận đấu gần đây có \[9500\]khán giả. Theo một khảo sát thị trường đã chỉ ra rằng cứ giảm \[1\]$ mỗi vé thì trung bình số khán giả tăng lên \[1000\]người. Hỏi giá vé khoảng bao nhiêu $ thì đơn vị tổ chức không bị lỗ? Biết rằng chi phí tổ chức trận đấu là 135000$.

Từ 8$ đến 13$.

Từ 10$ đến 13,5$.

Từ 11$ đến 14$.

Từ 9$ đến 13$.

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\(f\left( x \right) = {x^2} - x - 2\) có \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in ( - 1;2)\).

ĐúngSai
b)

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 2x - 5\) có \(f(x) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
c)

\(f(x) = - 4{x^2} + 16x - 16\) có bảng xét dấu:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 4)

ĐúngSai
d)

\(f(x) = - 4{x^2} + 3x - 5\) có bảng xét dấu:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 5)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \(f(x) = \frac{1}{{{x^2} - 2x - 12}}\). Khi đó:

a)

\(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \)\(x = 1 + \sqrt {13} \) hoặc \(x = 1 - \sqrt {13} \).

ĐúngSai
b)

với \(x \in (1 - \sqrt {13} ;1 + \sqrt {13} )\) thì \(f(x) > 0\).

ĐúngSai
c)

với \(x \in \left( { - \infty ;1 - \sqrt {13} } \right) \cup \left( {1 - \sqrt {13} ; + \infty } \right)\) thì \(f(x) < 0\).

ĐúngSai
d)

Bảng xét dấu của biểu thức là:

Cho biểu thức f(x) = 1/ x^2 -2x - 12 (ảnh 2)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f(x) = \frac{1}{{x - 2}} - \frac{{x + 6}}{{{x^3} - 8}}\). Khi đó:

a)

Điều kiện \(x \ne 2\)

ĐúngSai
b)

\(f(x) = 0 \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1}\\{x = - 2}\end{array}} \right.\)

ĐúngSai
c)

\(f(x) > 0,\forall x \in ( - \infty ; - 2) \cup (1;2)\)

ĐúngSai
d)

\(f(x) < 0,\forall x \in ( - 2;1) \cup (2; + \infty )\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \(m{x^2} - (4m + 1)x + 4m + 2 = 0(1)\) với \(m\) là tham số. Khi đó:

Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi \( - \frac{1}{4} < m < 0\)

Không tồn tại giá trị \(m\) để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.

Phương trình (1) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < 1 < {x_2}\) khi \( - 2 < m < 0\)

Phương trình (1) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < {x_2} < 3\) khi \[\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 0}\\{m > \frac{1}{2}.}\end{array}} \right.\]

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để bất phương trình \({x^2} + 2mx + m - 2 < 0\) nghiệm đúng với mọi \(x \in (1;2)\).

Đáp án đúng:

\(m \le \frac{{ - 2}}{5}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một chú thỏ đen chạy đuổi theo một chú thỏ trắng ở vị trí cách nó \(100\;m\). Biết rằng, quãng đường chú thỏ đen chạy được biểu thị bởi công thức \(s(t) = 8t + 5{t^2}\) \((m)\), trong đó \(t\) (giây) là thời gian tính từ thời điểm chú thỏ đen bắt đầu chạy, và chú thỏ trắng chạy với vận tốc không đổi là \(3\;m/s\). Hỏi tại những thời điểm nào thì chú thỏ đen chạy trước chú thỏ trắng?

Đáp án đúng:

\(t \in (4; + \infty )\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình \( - {x^2} + x + 4{m^2} - 5m + 1 = 0\) có hai nghiệm trái dấu.

Đáp án đúng:

\(m \in \left( { - \infty ;\frac{1}{4}} \right) \cup (1; + \infty )\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để bất phương trình \( - 3{x^2} - 2mx + m - 2 \le 0\) đúng \(\forall x \in \mathbb{R}\).

Đáp án đúng:

\(m \in \left[ {\frac{{ - 3 - \sqrt {33} }}{2};\frac{{ - 3 + \sqrt {33} }}{2}} \right]{\rm{. }}\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi \(x\): \(m{x^2} + (m - 1)x + m - 1 < 0\)

Đáp án đúng:

\(m \in \left( { - \infty ; - \frac{1}{3}} \right)\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Độ cao (tính bằng mét) của một quả bóng (trong môn bóng đá) khi cầu thủ sút phạt so với xà ngang của khung thành khi bóng di chuyển được \(x\) mét theo phương ngang được mô phỏng bằng hàm số \(k(x) =  - 0,2{x^2} + 3x - 3\). Trong các khoảng nào của \(x\) thì bóng nằm cao hơn so với xà ngang của khung thành? Làm tròn kết quả đến hàng phân trăm.

Đáp án đúng:

\(x \in (1,08;13,92)\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack