2048.vn

Bài tập Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai có đáp án
Đề thi

Bài tập Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. Các câu hỏi trong bài

Xét bài toán rào vườn ở Bài 16, nhưng ta trả lời câu hỏi: Hai cột góc hàng rào (H.6.8) cần phải cắm cách bờ tường bao nhiêu mét để mảnh đất được rào chắn có diện tích không nhỏ hơn 48 m2?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra một vài đặc điểm chung của các biểu thức dưới đây:A = 0,5x2;              B = 1 – x2;              C = x2 + x + 1;                 D = (1 – x)(2x + 1).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai.

A = 3x + 2\(\sqrt x \) + 1;

B = – 5x4 + 3x2 + 4;

C = \( - \frac{2}{3}{x^2} + 7x - 4\);

D = \({\left( {\frac{1}{x}} \right)^2} + 2\frac{1}{x} + 3\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc hai y = f(x) = x2 – 4x + 3.

a) Xác định hệ số a. Tính f(0), f(1), f(2), f(3), f(4) và nhận xét về dấu của chúng so với dấu của hệ số a.

b) Cho đồ thị hàm số y = f(x) (H.6.17). Xét trên từng khoảng (– ; 1), (1; 3), (3; +), đồ thị nằm phía trên hay nằm phía dưới trục Ox?

Media VietJack

c) Nhận xét về dấu của f(x) và dấu của hệ số a trên từng khoảng đó.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = g(x) = – 2x2 + x + 3 như Hình 6.18.

Media VietJack

a) Xét trên từng khoảng (– ; – 1), \(\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\), \(\left( {\frac{3}{2}; + \infty } \right)\), đồ thị nằm phía trên trục Ox hay nằm phía dưới trục Ox?

b) Nhận xét về dấu của g(x) và dấu của hệ số a trên từng khoảng đó.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Nêu nội dung thay vào ô có dấu “?” trong bảng sau cho thích hợp.

• Trường hợp a > 0

∆ < 0

∆ = 0

∆ > 0

Dạng đồ thị

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Vị trí của đồ thị so với trục Ox

Đồ thị nằm hoàn toàn phía trên trục Ox.

Đồ thị nằm phía trên trục Ox và tiếp xúc với trục Ox tại điểm có hoành độ \(x = - \frac{b}{{2a}}\).

- Đồ thị nằm phía trên trục Ox khi x < x1 hoặc x > x2.

- Đồ thị nằm phía dưới trục Ox khi x1 < x < x2.

 

• Trường hợp a < 0

∆ < 0

∆ = 0

∆ > 0

Dạng đồ thị

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Vị trí của đồ thị so với trục Ox

?

?

?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Xét dấu các tam thức bậc hai sau:

a) – 3x2 + x \( - \sqrt 2 \);

b) x2 + 8x + 16;

c) – 2x2 + 7x – 3.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trở lại tình huống mở đầu. Với yêu cầu mảnh đất được rào chắn có diện tích không nhỏ hơn 48 m2, hãy viết đẳng thức thể hiện sự so sánh biểu thức tính diện tích S(x) = – 2x2 + 20x với 48.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình bậc hai sau:

a) – 5x2 + x – 1 ≤ 0;

b) x2 – 8x + 16 ≤ 0;

c) x2 – x – 6 > 0.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm số bậc hai h(t) = – 4,9t2 + 20t + 1, ở độ cao h(t) tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Trong khoảng thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 5 m so với mặt đất?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

B. Bài tập

Xét dấu các tam thức bậc hai sau:

a) 3x2 – 4x + 1;

b) x2 + 2x + 1;

c) – x2 + 3x – 2;

d) – x2 + x – 1.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình bậc hai:

a) x2 – 1 ≥ 0;

b) x2 – 2x – 1 < 0;

c) – 3x2 + 12x + 1 ≤ 0;

d) 5x2 + x + 1 ≥ 0.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai sau dương với mọi \(x \in \mathbb{R}\):

x2 + (m + 1)x + 2m + 3.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một vật được ném theo phương thẳng đứng xuống dưới từ độ cao 320 m với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu giây, vật đó cách mặt đất không quá 100 m? Giả thiết rằng sức cản của không khí là không đáng kể?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét đường tròn đường kính AB = 4 và một điểm M di chuyển trên đoạn AB, đặt AM = x (H.6.19). Xét hai đường tròn đường kính AM và MB. Kí hiệu S(x) diện tích phần hình phẳng nằm trong hình tròn lớn và nằm ngoài hai hình tròn nhỏ. Xác định các giá trị của x để diện tích S(x) không vượt quá một nửa tổng diện tích hai hình tròn nhỏ.Media VietJack

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack