2048.vn

Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f(x) = 3{x^2} + bx + c\) có \(\Delta  < 0\) với những số thực \(b,c\). Khi đó

\(f\left( x \right) < 0,\;\forall x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) > 0,\;\forall x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) < 0\;\forall x \in \left( {0; + \infty } \right)\).

Phương trình \(f\left( x \right) = 0\) có nghiệm kép.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dấu của tam thức sau \(f(x) = 3{x^2} - 2x + 1\).

\(3{x^2} - 2x + 1 \ge 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(3{x^2} - 2x + 1 > 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(3{x^2} - 2x + 1 < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(3{x^2} - 2x + 1 \le 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \[\left( {9 - {x^2}} \right)\left( {2x - 10} \right) < 0\] là

\(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {3;\,5} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 3;3} \right)\).

\[S = \left( { - 3;3} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình \( - {x^2} + 2x + 3 > 0\) có tập nghiệm là :

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)

\(\left[ { - 1;3} \right]\)

\(\left( { - 3;1} \right)\)

\(\left( { - 1;3} \right)\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) tiếp xúc với trục hoành như hình vẽ.

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) tiếp xúc với trục hoành như hình vẽ. (ảnh 1)

Dấu tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) đúng với mọi giá trị của \(x\) là

\(f\left( x \right) = 0\).

\(f\left( x \right) > 0\).

\(f\left( x \right) \ge 0\).

\(f\left( x \right) \le 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có \(\Delta  < 0\). Giá trị của \(a\) để biểu thức luôn dương là

\[a = 1\].

\[a = - 1\].

\[a = - 10\].

\[a = - 2\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(f\left( x \right) = \left( {{x^2} - x + 1} \right)\left( {6{x^2} - 5x + 1} \right)\) âm với mọi \(x \in \left( {a\,;\,b} \right)\)(\(a,b\) là các phân số tối giản). Khi đó \(3a + 2b\) bằng

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để \({x^2} - mx + m + 3 > 0\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).

\[m < 6\].

\[ - 2 < m < 6\].

\[m < - 2\].

\[ - 2 \le m \le 6\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Định giá trị của tham số \[m\] để \[f\left( x \right) = \left( {m - 4} \right){x^2} + \left( {2m + 1} \right)x + m - 1 \le 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\].

\[m \le 4\].

\[m < \frac{5}{8}\].

\[m \le \frac{5}{8}\].

\[m < 4\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \[a\] để tam thức \[y = {x^2} - ax + 1\] có hai nghiệm dương phân biệt?

\[a \le 2\].

\[a < 2\].

\[a > 2\].

\[a \ge 2\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} + 2\left( {m + 1} \right)x + 4m\) âm trên \(\left[ {0;1} \right]\).

\(m < - \frac{1}{2}\).

\( - \frac{1}{2} < m < \frac{1}{6}\).

\(m > - \frac{1}{2}\).

\(m > 0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Tư có khu đất trống dọc bờ sông. Dịp này ông bỏ ra \[15\] triệu đồng làm hàng rào hình chữ E để phân làm hai mảnh vườn hình chữ nhật bằng nhau trồng rau và trồng hoa. Đối với mặt hàng rào song song bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là \[60.000\] đồng một mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là \[50.000\] đồng một mét. Tìm diện tích lớn nhất của khu vườn thu được.

Ông Tư có khu đất trống dọc bờ sông. Dịp này ông bỏ ra \[15\] triệu đồng làm hàng rào hình (ảnh 1)

\[6250\,{m^2}\].

\[1250\,{m^2}\].

\[3125\,{m^2}\].

\[\,50\,{m^2}\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\(3x + 7\)là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
b)

\( - {x^2} + 3\)là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
c)

\(3x(x - 1)\)là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
d)

\((x - 1)(x + 1) - {x^2}\)là tam thức bậc hai.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f(x)\) và \(y = g(x)\). Khi đó:

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f(x)\) và \(y = g(x)\). Khi đó: (ảnh 1)

a)

Đồ thị hàm số \(y = f(x)\) cắt trục hoành tại hai điểm \(( - 2;0)\) và \((2;0)\)

ĐúngSai
b)

Đồ thị hàm số \(y = g(x)\) cắt trục hoành tại hai điểm \((3;0)\) và \((4;0)\)

ĐúngSai
c)

Tam thức bậc hai \(f(x)\) có bảng xét dấu:

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f(x)\) và \(y = g(x)\). Khi đó: (ảnh 4)

ĐúngSai
d)

Tam thức bậc hai \(g(x)\) có bảng xét dấu:

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f(x)\) và \(y = g(x)\). Khi đó: (ảnh 5)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \(f(x) = (3x - 1)\left( {3{x^2} - 4x + 1} \right)\). Khi đó:

a)

\(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - \frac{1}{3}\\x = 1.\end{array} \right.\)

ĐúngSai
b)

Với \(x \in \left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right) \cup \left( {\frac{1}{3};1} \right)\) thì \(f(x) < 0\).

ĐúngSai
c)

Với \(x \in \left( {1; + \infty } \right)\) thì \(f(x) < 0\).

ĐúngSai
d)

Bảng xét dấu của biểu thức là:

Cho biểu thức \(f(x) = (3x - 1).( {3{x^2} - 4x + 1}. Khi đó: (ảnh 2)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} - \frac{1}{x}\). Khi đó:

a)

Điều kiện: \(x \ne 0\).

ĐúngSai
b)

\(f(x) = 0\) khi \(x = 1\) và \(x = 0\)

ĐúngSai
c)

\(f(x) > 0,\forall x \in ( - \infty ;0) \cup (1; + \infty )\)

ĐúngSai
d)

\(f(x) < 0,\forall x \in (0;1)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình \({x^4} + m{x^3} - 2\left( {{m^2} - 1} \right){x^2} + mx + 1 = 0\). Tìm \(m\) để phương trình có đúng 4 nghiệm phân biệt.

Đáp án đúng:

\(|m| > 2\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để biểu thức sau luôn dương \(f(x) = \left( {{m^2} + 2} \right){x^2} - 2(m + 1)x + 1\);

Đáp án đúng:

\(m < \frac{1}{2}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị của \(m\) để hàm số \(y = \sqrt {(m + 10){x^2} - 2(m - 2)x + 1} \) có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Đáp án đúng:

\( - 1 \le m \le 6\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để bpt \({x^2} + (3 - m)x - 2m + 3 > 0\) nghiệm đúng với mọi \(x \le 4\).

Đáp án đúng:

\(m > - \frac{7}{2}\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để biểu thức sau luôn âm \(f(x) = (m - 4){x^2} + (2m - 8)x + m - 5\).

Đáp án đúng:

\(m \le 4\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị của \(m\) để hàm số \(y = \sqrt {(m + 10){x^2} - 2(m - 2)x + 1} \) có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Đáp án đúng:

\( - 1 \le m \le 6\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack