Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 576 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Biểu thức 4,5 + 171,64 : 2,8 có giá trị là:(0,5 điểm)

65,8

62,9

57,53

9,136

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 4,5 + 171,64 : 2,8

= 4,5 + 61,3

= 65,8

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Một thư viện có 250 cuốn sách khoa học và 375 cuốn sách văn học. Hỏi số lượng sách văn học bằng bao nhiêu phần trăm số lượng sách khoa học?(0,5 điểm)  

150%

125%

175%

100%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phần trăm số lượng sách văn học so với số lượng sách khoa học là:

\(\frac{{375}}{{250}}\) = 1,5 = 150%

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,7 và 0,8:(0,5 điểm)  

1 số

18 số

9 số

Rất nhiều số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giữa hai số bất kỳ có vô số số thập phân.

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Một bể chứa nước hình hộp chữ nhật không nắp dài 0,8 m; rộng 0,5 m; cao 0,4 m. Hỏi bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước?(0,5 điểm)  

160 lít

200 lít

240 lít

320 lít

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích bể nước đó là:

0,8 × 0,5 × 0,4 = 0,16 (m3) = 160 l

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Một khối lập phương có thể tích là 64 cm3 thì cạnh của khối lập phương đó là bao nhiêu xăng–ti–mét?   (0,5 điểm)  

4 cm

8 cm

16 cm

24 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cạnh của khối lập phương là 4 cm (Vì 4 cm × 4 cm × 4 cm = 64 cm3)

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Lúc 8 giờ 15 phút, Lan bắt đầu đi bộ từ nhà đến thư viện với vận tốc 5 km/h. Quãng đường từ nhà Lan đến thư viện dài 2 km. Vậy Lan đến thư viện lúc:(0,5 điểm)  

8 giờ 30 phút

8 giờ 25 phút

8 giờ 39 phút

8 giờ 35 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thời gian đi bộ của Lan là:

2 : 5 = 0,4 (giờ) = 24 phút

 Lan đến thư viện lúc:

 8 giờ 15 phút + 24 phút = 8 giờ 39 phút.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Hoàn thành bảng sau:(1 điểm)

Đọc số

Viết số

Năm triệu hai trăm linh bảy nghìn tám trăm mười

 
 

1,203

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Năm triệu hai trăm linh bảy nghìn tám trăm mười

5 207 810

Một phẩy hai trăm linh ba

1,203

8. Tự luận
1 điểm

Số:(1 điểm)

a)27,8 + ...  = 156,12

b) ... – 39,54 = 98,753

Xem đáp án

a) 27,8 + 128,32 = 156,12

Giải thích

156,12 - 27,8 = 128,32

b) 138,293 – 39,54= 98,753

Giải thích

98,753 + 39,54 = 138,293

9. Tự luận
1 điểm

Số?(1 điểm)

Lan đọc một cuốn sách hết 2 phút 30 giây, thời gian Minh đọc cuốn sách đó gấp 4 lần thời gian Lan đọc. Vậy Minh đọc cuốn sách đó trong ... phút.

Xem đáp án

Lan đọc một cuốn sách hết 2 phút 30 giây, thời gian Minh đọc cuốn sách đó gấp 4 lần thời gian Lan đọc. Vậy Minh đọc cuốn sách đó trong 10 phút.

Giải thích

Đổi 2 phút 30 giây = 2,5 phút

Thời gian Minh đọc cuốn sách là:

2,5 × 4 = 10 (phút)

10. Tự luận
1 điểm

Một cái hộp bằng tôn (không có nắp) dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài    30 cm, chiều rộng 20 cm , chiều cao 15 cm. Tính diện tích tôn dùng để làm cái hộp đó. (không tính mép hàn) (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích xung quanh của cái hộp là:

(30 + 20) × 2 × 15 = 1 500 (cm2)

Diện tích của đáy hộp là:

 30 × 20 = 600 (cm2)

Diện tích tôn dùng để làm cái hộp là:

1 500 + 600 = 2 100 (cm2)

Đáp số: 2 100 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Chị Bình đi xe đạp từ nhà đến công viên với vận tốc 20 km/h. Chị Bình xuất phát từ nhà lúc 8 giờ sáng và đi quãng đường dài 60 km. Hỏi lúc 10 giờ sáng chị Bình còn cách công viên bao nhiêu ki-lô-mét nữa? (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Thời gian chị Bình đã đi từ 8 giờ sáng đến 10 giờ sáng là:

10 - 8 = 2 (giờ)

Quãng đường chị Bình đã đi được trong 2 giờ là:

20 × 2 = 40 (km)

Lúc 10 giờ sáng chị Bình còn cách công viên số ki-lô-mét là:

 60 - 40 = 20 (km)

Đáp số: 20 km