Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 461 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Chữ số 6 trong số 63 580 439 thuộc:

hàng triệu, lớp chục triệu

hàng triệu, lớp triệu

hàng chục triệu, lớp chục triệu

hàng chục triệu, lớp triệu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số 6 trong số 63 580 439 thuộc: hàng chục triệu, lớp triệu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 8 654 572 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

8 754 572

8 700 000

8 654 572

8 600 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 8 654 572 có chữ số hàng chục nghìn là: 5.

Ta cộng thêm 1 vào chữ số hàng trăm nghìn là: 6 + 1 = 7.

Các chữ số bên phải chữ số hàng trăm nghìn ta chuyển thành chữ số 0.

Vậy số 8 654 572 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 8 700 000 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dãy số gồm 6 số chẵn liên tiếp thì số lớn nhất hơn số bé nhất bao nhiêu đơn vị?

10

8

6

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất cách số bé nhất là: 6 – 1 = 5 số Mỗi số chẵn liên tiếp cách nhau là: 2 đơn vị.

Vậy số lớn nhất hơn số bé nhất là: 2 × 5 = 10 (đơn vị)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có:

blobid1-1751343285.png

1 góc nhọn, 3 góc tù

3 góc nhọn, 1 góc tù

2 góc nhọn, 2 góc tù

4 góc nhọn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ trên có:

- 2 góc nhọn. Gồm: góc đỉnh D, cạnh DA, DC; góc đỉnh C, cạnh CD, CB.

- 2 góc tù. Gồm: góc đỉnh A cạnh AB, AD; góc đỉnh B, cạnh BA, BC.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất trong các số 137 235; 143 567; 154 234; 185 754 là:

137 235

143 567

154 234

185 754

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số: 137 235; 143 567; 154 234; 185 754 đều là số có 6 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự trừ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 = 1. Chữ số hàng chục nghìn: 3 < 4 < 5 < 8

Vậy: 137 235 < 143 567 < 154 234 < 185 754. Vậy số nhỏ nhất là: 137 235

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai ô tô chở 6 tấn thực phẩm vào thành phố, nếu chuyển 5 tạ từ ô tô thứ hai sang ô tô thứ nhất thì ô tô thứ nhất chở nhiều hơn ô tô thứ hai là 8 tạ. Hỏi lúc đầu ô tô thứ nhất chở bao nhiêu tạ thực phẩm?

21 tạ

34 tạ

26 tạ

29 tạ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 6 tấn = 60 tạ

Sau khi chuyển ô tô thứ hai chở số tạ thực phẩm là: (60 – 8) : 2 = 26 (tạ)

Lúc đầu ô tô thứ hai chở số tạ thực phẩm là: 26 + 5 = 31 (tạ)

Lúc đầu ô tô thứ nhất chở số tạ thực phẩm là: 60 – 31 = 29 (tạ)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính684 593 + 235 093

Xem đáp án

blobid2-1751343355.png

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính726 895 – 572 438

Xem đáp án

blobid3-1751343390.png

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính49 512 : 12

Xem đáp án

blobid4-1751343394.png

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ trống4 tấn 6 yến ... 460 kg

Xem đáp án

 4 tấn 6 yến > 460kg

Giải thích:

4 tấn 6 yến = 4 × 1 000 kg + 6 × 10 kg

                   = 4 000 kg + 60 kg

                   = 4 060 kg > 460 kg

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ trống3 thế kỉ ... 3 000 năm

Xem đáp án

3 thế kỉ < 3 000 năm

Giải thích:

3 thế kỉ = 3 × 100 năm

             = 300 năm < 3 000 năm

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ trống2 phút 45 giây ... 150 giây

Xem đáp án

2 phút 45 giây > 150 giây

Giải thích:

2 phút 45 giây = 2 × 60 giây + 45 giây

                        = 120 giây + 45 giây

                        = 165 giây > 150 giây

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ trống31 yến 26 kg ... 386 kg

Xem đáp án

31 yến 26 kg < 386 kg

Giải thích:

31 yến 26 kg = 31 × 10 kg + 26 kg

                      = 310 kg + 26 kg

                      = 336 kg < 386 kg

14. Tự luận
1 điểm

Tính361 250 + 973 492 + 138 750

Xem đáp án

361 250 + 973 492 + 138 750

= (361 250 + 138 750) + 973 492

= 500 000 + 973 492

= 1 473 492

15. Tự luận
1 điểm

Tính62 579 × 12 + 37 421× 12

Xem đáp án

62 579 × 12 + 37 421× 12

= 12 × (62 579 + 37 421)

= 12 × 100 000

= 1 200 000

16. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

blobid5-1751343600.png

 

 

 

 

 

 

a) Hình trên có ... góc tù, đó là các góc:

......................

b) Hình trên có ... cặp cạnh vuông góc, đó là:

.....................

c)  Hình trên có ... cặp cạnh song song, đó là:

.......................

Xem đáp án

a) Hình trên có 2 góc tù, đó là các góc: 

Góc đỉnh A, cạnh AC, AB; Góc đỉnh D, cạnh DC, DB.

b) Hình trên có 2 cặp cạnh vuông góc, đó là: AB và AH; AH và CD

c)  Hình trên có 2 cặp cạnh song song, đó là: AB và CD; AC và BD.

17. Tự luận
1 điểm

Mẹ cho Vân 50 000 đồng để mua đồ dùng học tập. Sau khi mua một quyển vở và một cái bút Vân còn lại 15 000 đồng. Quyển vở đắt hơn chiếc bút 17 000 đồng. Hỏi quyển vở có giá bao nhiêu tiền, chiếc bút có giá bao nhiêu tiền? 

Xem đáp án

Số tiền Vân mua vở và bút là:

50 000 – 15 000 = 35 000 (đồng)

Quyển vở có giá tiền là:

(35 000 + 17 000) : 2 = 26 000 (đồng)

Chiếc bút có giá tiền là:

35 000 – 26 000 = 9 000 (đồng)

Đáp số: Quyển vở: 26 000 đồng,

Chiếc bút: 9 000 đồng

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b × 5 – c. Biết a, b, c lần lượt là ba số lẻ liên tiếp có ba chữ số; a là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 103. Vậy a = 103.

a, b, c lần lượt là ba số lẻ liên tiếp có ba chữ số nên b = 105, c = 107.

Với a = 103, b = 105, c = 107, ta có

a + b × 5 – c = 103 + 105 × 5 – 107 = 103 + 525 – 107 = 628 – 107 = 521