Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 978 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

B. LANGUAGE FOCUS: (2 PTS)

Choose the most suitable word or group words by circling the letter A, B, C or D

I’m looking …………………to …………………. from you.

at - hear

forward - hear

forward - hearing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

look forward to + V-ing: trông mong, trông chờ làm gì

Dịch: Tôi mong sớm nhận được tin từ bạn.

Đoạn văn

Part II. Read the short passage carefully. Britain is now a highly industrialized country and there are only 238,000 farms in the UK. More and more farmers leave the land because they cannot earn enough money to survive. Only large farms are economic and because of this most British farms are big. The small family farms often have to earn more money by offering bed and breakfast accommodation to tourists. Farming methods in Britain have also changed. Fields used to be quite small, divided by hedges which were sometimes a thousand years old and full of wild flowers and birds. Many hedges were pulled up to allow farmers to use modern machinery. Now most fields in England are large by European standards. Decide whether the following statements are True or False. 

2. Tự luận
1 điểm

There are more 200,000 farms in England.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “Britain is now a highly industrialized country and there are only 238,000 farms in the UK.

Dịch: Nước Anh bây giờ là một nước công nghiệp hóa cao và chỉ có 238000 trang trại ở vương quốc Anh.

3. Tự luận
1 điểm

All farms are economic.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Only large farms are economic.”

Dịch: Chỉ những trang trại lớn là có lời.

4. Tự luận
1 điểm

Fields are quite small.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Now most fields in England are large by European standards.

Dịch: Bây giờ hầu như những cánh đồng ở Anh đều rộng theo tiêu chuẩn của Châu Âu.

5. Tự luận
1 điểm

Farming methods in Britain have also changed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “Farming methods in Britain have also changed.

Dịch: Phương pháp làm nông ở Anh cũng đã thay đổi.

6. Tự luận
1 điểm

Answer this question:

Why do most the farmers in the UK leave their farm ?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Because they cannot earn enough money to survive.

Dẫn chứng ở câu “More and more farmers leave the land because they cannot earn enough money to survive.

Dịch: Ngày càng nhiều nông dân rời khỏi trang trại bởi vì họ không thể kiếm đủ tiền để sống sót

7. Trắc nghiệm
1 điểm

This school has an excellent……………………...

reputation

repute

reputed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sau tính từ ở đây cần một danh từ.

Dịch: Ngôi trường này có danh tiếng rất tốt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She said she ………………….. to learn to drive.

is going

go

was going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu gián tiếp lùi 1 thì.

Dịch: Cô ấy nói cô ấy sẽ học lái xe.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

……………..we miss the train, we can get the next one.

 

                    

                           

When

If

While

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- when: khi

- if: nếu

- while: trong khi

Dịch: Nếu chúng tôi lỡ tàu thì chúng tôi có thể bắt chuyến tiếp theo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We met a lot of people ……………….. our holiday.

while

during

for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- while: trong khi

- during: trong suốt

- for: cho, vì

Dịch: Chúng tôi gặp rất nhiều người trong suốt kì nghỉ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My father speaks English quite ……………….

well

better

best

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bổ ngữ cho động từ ở đây cần 1 trạng từ.

Dịch: Bố tôi nói tiếng Anh khá tốt

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He wishes he………………a good student .

                       

 

was

were

is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn => loại C

- Đối với câu ước mệnh đề sau wish dùng “were” với mọi chủ ngữ => loại A

Dịch: Anh ấy ước anh ấy là một học sinh tốt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He …………… a car carefully since 1999.

learnt

learns

has learnt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Since 1999 => thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Anh ấy học lái xe rất cẩn thận từ 1999.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked me what I ………………. doing.                    

were

was

am

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Câu gián tiếp mệnh đề lùi 1 thì => loại C

- Chủ ngữ số ít => loại A

Dịch: Anh ấy hỏi tôi rằng tôi đang làm gì.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to speak English fluently, you ……………………. it more often.

must practice

can practice

to practice

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- must: phải

- can: có thể

- to: tới

Dịch: Nếu bạn muốn nói tiếng Anh trôi chảy thì bạn phải luyện tập thường xuyên.    

16. Tự luận
1 điểm

C. READING: (2 PTS)

Part I. Complete the sentence with an appropriate word from the box:

level               heart               dictionary         advertisement            aspect   dormitory

You’d better learn by .....................all the new words.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: heart

Learn by heart: học thuộc

Dịch: Bạn tốt hơn hết nên học thuộc tất cả các từ mới.

17. Tự luận
1 điểm

What ..............................of learning English do you find difficult?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: aspect

Dịch: Khía cạnh nào của việc học tiếng Anh mà bạn thấy khó?

18. Tự luận
1 điểm

Most foreign students live in .........................on campus.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: dormitory

Dịch: Hẩu như du học sinh đều sống ở kí túc xá trong khuôn viên trường

19. Tự luận
1 điểm

You can take the exam at an intermediate or advanced...................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: level

Dịch: Bạn có thể làm bài thi ở mức trung bình hoặc nâng cao.

20. Tự luận
1 điểm

I’ve never seen this word before. Use a.................................. to look it up. 

 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: dictionary

Dịch: Tôi chưa từng thấy từ này trước đây. Hãy sử dụng một cuốn từ điển để tra nó.

21. Tự luận
1 điểm

D: WRITING: (2.5 PTS)

Rewrite these sentences, beginning with the suggested words or phrases:

“This picture is very nice,” my uncle said.

My uncles said ........................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My uncle said that picture was very nice.

Câu gián tiếp lùi 1 thì, this => that.

Dịch: Bác tôi nói rằng bức tranh đó rất đẹp.

22. Tự luận
1 điểm

“When does your school vacation start?”

She asked me.............................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She asked me when my school vacation started.

Câu gián tiếp lùi 1 thì và mệnh đề để ở dạng khẳng định.

Dịch: Cô ấy hỏi tôi khi nào thì kì nghỉ của trường bắt đầu

23. Tự luận
1 điểm

Because the weather was cold, we had to cancel our picnic.

……................................................... so ......................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The weather was cold, so we had to cancel our picnic.

So: vì vậy

Dịch: Thời tiết thì lạnh, vì vậy chúng tôi phải hủy bỏ picnic.

24. Tự luận
1 điểm

We can’t live together forever.

I wish...................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I wish we could live together forever.

Câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn.

Dịch: Tôi ước chúng tôi có thể sống với nhau mãi mãi.

25. Tự luận
1 điểm

The students should wear uniforms when they are at school.

Uniforms ............……………………………...………………………………..

Xem đáp án

Đáp án: Uniforms should be worn by the students when they are at school.

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động

should V: nên làm gì

should be VpII: nên được làm gì

wear → wore → worn

Dịch: Học sinh phải mặc đồng phục khi đến trường.

→ Đồng phục nên được mặc bởi học sinh khi chúng đến trường.

26. Tự luận
1 điểm

I am very short.

I wish...................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I wish I were not very short.

Câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn, tobe dùng were với mọi chủ ngữ.

Dịch: Tôi ước tôi không quá thấp.