Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
Đề thi

Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9119 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

SECTION II: USE OF LANGUAGE (2,0 points)

Choose the best option (A, B, C or D) to answer the following questions and mark your answer on the answer sheet.

 Hanoi is not very ________ from Kuala Lumpur.

difference

different

differ

differently

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sau tobe very cần một tính từ.

Dịch: Hà Nội thì không khác lắm với Kuala Lumpur.

Đoạn văn

SECTION II: READING COMPREHENSION (2.0 points) Part 1: Complete the passage with the words given and write your answer on the answer sheet: (1,0 pt)Ao Dai, the traditional dress of Vietnamese women, has been (21) _______ in many poems, novels and songs. It is a long silk tunic that is slit on the sides and worn over loose pants. Vietnamese women usually wear it, especially on (22) __________ occasions such as Tet. Teachers Day, Wedding Anniversary. Nowadays, some fashion designers have made it more and more beautiful by changing the traditional Ao Dai. Some of them print lines of poetry on it, or they add the (23) ______ such as sun, stars, crosses and stripes and (24) ______ the Ao Dai. Nowadays, Vietnamese women continue to wear this and (25) ________ fashionable dress.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Ao Dai, the traditional dress of Vietnamese women, has been (21) _______ in many poems, novels and songs.

describe

write

mentioned

painted

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- describe: mô tả

- write: viết

- mention: đề cập

- paint: sơn

Dịch: Áo dài, trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam, đã được đề cập trong nhiều bài thơ, tiểu thuyết và bài hát.

Dịch bài

Áo dài, trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam, đã được nhắc đến trong nhiều bài thơ, tiểu thuyết và bài hát. Đó là một chiếc áo dài bằng lụa được xẻ ở hai bên và mặc bên ngoài quần ống rộng. Phụ nữ Việt Nam thường mặc nó, đặc biệt là vào những dịp đặc biệt như Tết. Ngày Nhà giáo, Kỷ niệm ngày cưới. Ngày nay, một số nhà thiết kế thời trang đã làm cho nó ngày càng đẹp hơn bằng cách thay đổi Áo dài truyền thống. Một số nhà thiết kế in những dòng thơ trên đó, hoặc họ thêm các họa tiết như mặt trời, ngôi sao, chữ thập và sọc và trên Áo dài. Ngày nay, phụ nữ Việt Nam vẫn tiếp tục mặc chiếc váy thời trang hiện đại này.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese women usually wear it, especially on (22) __________ occasions such as Tet.

normal

special

small

huge

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- normal: bình thường

- special: đặc biệt

- small: nhỏ

- huge: lớn

Dịch: Phụ nữ Việt Nam thường mặc nó nhất là vào những dịp đặc biệt như Tết.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Some of them print lines of poetry on it, or they add the (23) ______

symbol

patterns

picture

painting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- symbol: biểu tượng

- patterns: hoa văn

- picture: ảnh

- painting: bức vẽ

Dịch: Một số người in những dòng thơ lên đấy, hoặc thêm vào nhưng hoa văn như mặt trời, ngôi sao, sọc ngang, sọc dọc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

such as sun, stars, crosses and stripes and (24) ______ the Ao Dai.

on

in

with

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- on: trên

- in: trong

- with: với

- to: tới

Dịch: Một số người in những dòng thơ lên đấy, hoặc thêm vào nhưng hoa văn như mặt trời, ngôi sao, sọc ngang, sọc dọc lên Áo Dài.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, Vietnamese women continue to wear this and (25) ________ fashionable dress.

newer

unique

modern

tradition

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- unique: độc nhất

- modern: hiện đại

- tradition: truyền thống

Dịch: Ngày nay, phụ nữ Việt Nam tiếp tục mặc nó với váy hiện đại hợp thời trang.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The ______ language in Malaysia is Bahasa Malaysia.

nation

national

nationally

nationality

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đứng trước bổ ngữ cho danh từ cần tính từ.

Dịch: Ngôn ngữ quốc gia ở Malaysia là Bahasa Malaysia.  

Đoạn văn

Part 2: Read the following passage, then and mark your answer on the answer sheet answer the questions

The thing I like most when I was young was the change of seasons. Spring, summer autumn and winter – I could see them all come and go and each one was completely different. Now in the city, you can buy summer flowers in winter and eat the same vegetables all year round! Whereas, in the country. I could only eat things at certain times of the year-for example strawberries in June and tulips in winter. I lived my childhood in the seasons. Also we made most of our food and would never eat frozen or tinned food. Everything was fresh - so it must be better than the type of food I am taking now in the city. City people may think people in the country miss a lot of things about modern life, but in my opinion they miss a lot of more than them - they miss real life. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What did the writer like about living in the on a farm?

The wild animals and plants.

The change of the seasons.

Flowers in spring

Leaves in autumn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn chứng ở câu “The thing I like most when I was young was the change of seasons.”

Dịch: Thứ mà tôi thích nhất khi tôi còn nhỏ là sự thay đổi mùa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word "them" in paragraph 1 refer to ______

4 seasons

plants

winter und autumn

countryside people

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì vế trước có đề cập đến “Spring, summer autumn and winter”

10. Trắc nghiệm
1 điểm

In the countryside, which season we can buy strawberries?

winter

autumn

spring

summer

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn chứng ở câu “I could only eat things at certain times of the year-for example strawberries in June.”

Dịch: Tôi chỉ có thể ăn những thứ trong từng thời điểm nhất định trong năm như dâu vào tháng 7.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "real" in paragraph 2 is closet in meaning to _______.

imaginary

true

fake

articial

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Real = true: thật

Dịch: Người dân thành phố có thể nghĩ rằng người dân trong nước nhớ rất nhiều điều về cuộc sống hiện đại, nhưng theo tôi thì họ nhớ rất nhiều thứ hơn họ - họ nhớ cuộc sống thực.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the best title of the passage?

Frozen Food or Tinned Food

Fresh Food or Frozen Food

City or Countryside

Fresh Food or Tinned Food

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bài văn mô tả xung quanh chủ đề về nông thôn và thành phố.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The Ao Dai is the ______ dress of Vietnamese women

beautiful

traditional

casual

polite

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

beautiful (adj): đẹp

traditional (adj): truyền thống

casual (adj): thông thường

polite (adj): lịch sự

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Áo Dài là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He was born _____ 15th December.

in

of

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

On + ngày

Dịch: Anh ấy sinh vào ngày 15 tháng 12.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Her religion is Islam, so she often goes to the _____ to pray.

church

pagoda

temple

mosque

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

church (n): nhà thờ (Công giáo)

pagoda (n): chùa

temple (n): đền

mosque (n): nhà thờ Hồi giáo

Dịch: Tôn giáo của cô ấy là đạo Hồi, vì thế cô ấy thường tới nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What were you doing when he _______?

comes

to come

came

coming

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

Dịch: Bạn đang làm gì khi anh ấy đến thế?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

English ________ here since I graduated from university

teach

taught

have been taught

am teaching

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mệnh đề trước since chia thì hiện tại hoàn thành.

Dịch: Tiếng Anh được dạy ở đây kể từ khi tôi tốt nghiệp đại học.

18. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence from A, B, C or D.

A new(A) school is(B) going to build (C)in my neighborhood.(D)

      

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

“School” không thể tự xây => để ở bị động => to build -> to be built

Dịch: Trường mới sẽ được xây ở khu xóm tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The unit of _____ used in the USA is dollar.

currency

money

change

price

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Unit of currency: đơn vị tiền tệ

Dịch: Đơn vị tiền tệ được sử dụng ở Mỹ là đô la.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

In Vietnam, children must go to school at 6 years old. This is _____ education.

ethnic

compulsory

official

national

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- ethnic: thiểu số

- compulsory: bắt buộc

- official: chính thức

- national: quốc gia

Dịch: Ở Việt Nam, trẻ phải tới trường từ 6 tuổi. Đây là giáo dục bắt buộc.

21. Tự luận
1 điểm

SECTION IV: WRITING (2,0 points)

Write the second sentences so that it has a similar meaning to the first and write your answer on the answer sheet.

 I'm sorry I can't speak English fluently

=> I wish ______________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I wish I could speak English fluently.

Câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn.

Dịch: Tôi ước tôi có thể nói tiếng Anh một cách trôi chảy.

22. Tự luận
1 điểm

“Are you coming to the party tonight?

=> Peter asked me _______________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Peter asked me if I was coming to the party that night.

Câu gián tiếp với yes/no question: asked sb if + mệnh đề khẳng định lùi 1 thì.

Tonight => that night

Dịch: Peter hỏi tôi liệu tôi sẽ đến bữa tiệc tối nay không.

23. Tự luận
1 điểm

Nobody has cleaned the room.

=> The room ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The room hasn’t been cleaned.

Câu bị động: tobe Vp2

Dịch: Phòng vẫn chưa được ai dọn dẹp.

24. Tự luận
1 điểm

"How long will you stay in Vietnam?" Nam asked Mary

=> Nam asked __________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Nam asked Mary how long she would stay in Vietnam.

Câu gián tiếp mệnh đề để dạng khẳng định và lùi 1 thì.

Dịch: Nam hỏi Mary cô ấy sẽ ở lại Việt Nam bao lâu.

25. Tự luận
1 điểm

This is the most interesting novel I have ever read

=> I have ______________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I have never read an interesting novel like this one.

Have never Vp2: chưa từng làm gì.

Dịch: Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào thú vị như cuốn này.