Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 984 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the best answer to complete the sentences: (3ms).

She wishes that she….a good student.

was

were

is

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Câu ước ở hiện tại dùng tobe were với mọi chủ ngữ.

Dịch: Cô ấy ước rằng cô ấy là một học sinh tốt.

Đoạn văn

 Read the passage. Then decide True (T) or False (F). (2ms)       Clothes can tell a lot about a person. Some people like very colorful clothes because they want everyone to look at at them and they want to be the center of things. Other people like to wear nice clothes, but their clothes are not colorful or fancy. They do not like people to look at them.        Clothes today are very different from the clothes of the 1800s. For example, in the 1800s all women wore dresses. The dresses all had long skirts. But today women do not always wear dresses with long skirts. Sometimes they wear pants. Clothes were made from cotton, wool, silk or linen. But today, there are many kinds of man-made cloth. Clothes can’t tell anything about a person.

2. Tự luận
1 điểm

Clothes can’t tell anything about a person.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Clothes can tell a lot about a person.”

Dịch: Quần áo có thể nói lên rất nhiều về một con người.

Dịch bài đọc

Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người. Một số người thích quần áo rất nhiều màu sắc vì họ muốn mọi người nhìn vào họ và họ muốn trở thành trung tâm của mọi thứ. Những người khác thích mặc quần áo đẹp, nhưng quần áo của họ không nhiều màu sắc hoặc cầu kỳ. Họ không thích mọi người nhìn vào họ. Quần áo ngày nay rất khác so với quần áo của những năm 1800. Ví dụ, vào những năm 1800, tất cả phụ nữ đều mặc váy. Tất cả các loại váy đều có váy dài. Nhưng ngày nay, phụ nữ không phải lúc nào cũng mặc váy có váy dài. Đôi khi họ mặc quần. Quần áo được làm từ cotton, len, lụa hoặc vải lanh. Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo. Quần áo không thể nói lên bất cứ điều gì về một người.

3. Tự luận
1 điểm

Clothes today are very different from the clothes of the 1800s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu “Clothes today are very different from the clothes of the 1800s.”

Dịch: Quần áo ngày nay thì rất khác so với quần áo những năm 1800.

4. Tự luận
1 điểm

Clothes aren’t made from cotton, wool, silk, linen or man-made.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “Clothes were made from cotton, wool, silk or linen. But today, there are many kinds of man made cloth.”

Dịch: Quần áo được làm từ cotton, len, lụa hay lanh. Nhưng ngày nay, có rất nhiều loại vải nhân tạo.

5. Tự luận
1 điểm

Today all women always wear dresses with long skirts.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Dẫn chứng ở câu “But today women do not always wear dresses with long skirts.”

Dịch: Nhưng ngày nay phụ nữ không phải lúc nào cũng mặc váy dài.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How long…..you studied English?

has

have

do

did

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How long => thì hiện tại hoàn thành => loại C, D

Chủ ngữ số nhiều => loại A

Dịch: Bạn đã học tiếng Anh bao lâu rồi?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad ….worked for this company…..20 years.

has/since

has/for

hasn’t/since

have/for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ số ít => loại D

For + khoảng thời gian => loại A, C

Dịch: Bố tôi đã làm việc cho công ty này được 20 năm rồi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You had to…..home to help my mom yesterday.

stayed

staying

stays

stay

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Have to + Vinf: phải làm gì

Dịch: Bạn phải ở nhà để giúp mẹ ngày hôm qua.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I have never…..in that restaurant.

eats

ate

eaten

eat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Have never Vp2: chưa từng làm gì

Dịch: Tôi chưa từng ăn tại nhà hàng đấy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

How did she……go to school last year?

used to

use to

had to

is used to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

…did sb use to…?

Dịch: Cô ấy từng đến trường vào năm ngoái bằng gì?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

This house………last year.

is built

was build

was built

were built

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Last year => thì quá khứ đơn => loại A

- “House” không thể tự xây được => câu bị động => loại B

- Chủ ngữ số ít => loại D

Dịch: Nhà này được xây từ năm ngoái.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I will go to BMT city…….Thursday.

in

on

at

for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

On + thứ

Dịch: Tôi sẽ đến thành phố BMT vào thứ 5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She is a strict………………………………………..

examiner

examine

exam

examination

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ở đây cần một danh từ chỉ người đếm được.

Dịch: Cô ấy là một giám thị khó tính.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to …………………………your English, we can help you.

take

attend

improve

give

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- take: lấy

- attend: tham gia

- improve: cải thiện

- give: đưa

Dịch: Nếu bạn muốn cải thiện tiếng Anh thì chúng tôi có thể giúp bạn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

This school has an excellent ……………………………

repute

reputation

reputed

reputable

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đứng sau tính từ ở đây cần một danh từ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They haven’t kept in touch each other……

2 years ago

since 2 years

over 2 years

for 2 years

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

For + khoảng thời gian: trong bao lâu

Dịch: Họ đã không giữ liên lạc với nhau được 2 năm rồi.  

17. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with tag-questions (1m)

 He is a student,……………………?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: isn’t he

Mệnh đề đầu ở dạng khẳng định và dùng với tobe.

Dịch: Anh ây là một học sinh phải không?

18. Tự luận
1 điểm

You work in a company,………………………..?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: don’t you

Mệnh đề đầu ở dạng khẳng định và dùng với động từ thường.

Dịch: Bạn làm việc cho một công ty phải không?

19. Tự luận
1 điểm

We don’t like banabas,…………………………………..?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: do you

Mệnh đề đầu ở dạng phủ định và dùng với động từ thường.

Dịch: Chúng tôi không thích chuối phải không?

20. Tự luận
1 điểm

Lan studies in a secondary school,…………………………………?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: doesn’t she

Mệnh đề đầu ở dạng khẳng định và dùng với động từ thường.

Dịch: Lan học ở một trường thcs phải không?

21. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in parentheses in correct form. (2ms)

The examiner asked me if I ……………..(speak) any foreign languages.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: spoke

Câu gián tiếp lùi 1 thì.

Dịch: Giám thị hỏi tôi liệu tôi có nói được ngôn ngữ nước ngoài nào không.

22. Tự luận
1 điểm

If we go on littering, the environment………(become) seriously polluted.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: will become

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can… + Vinf

Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục xả rác thì môi trường sẽ ngày càng trở nên tồi tệ hơn.

23. Tự luận
1 điểm

If the rice paddies ……………(pollute), rice plants will die.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: are polluted

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can… + Vinf

Dịch: Nếu những cánh đồng lúa bị ô nhiễm thì những cây lúa sẽ chết.

24. Tự luận
1 điểm

She usually (walk) ………………… to school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: walks

- Usually => thì hiện tại đơn

- Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Cô ấy thường đi bộ tới trường.