2048.vn

Đề cương ôn tập Giữa kì 21 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập Giữa kì 21 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
20 câu hỏi
1. Đúng sai
1 điểm

Quan sát biểu đồ dưới đây.

Quan sát biểu đồ dưới đây.  a) Ngày thứ năm bạn An làm nhiều bài tập toán nhất. (ảnh 1)

a)

Ngày thứ năm bạn An làm nhiều bài tập toán nhất.

ĐúngSai
b)

Thứ ba bạn An làm được 20 bài tập toán.

ĐúngSai
c)

Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.

ĐúngSai
d)

Số lượng bài tập toán mà An làm ít nhất trong một tuần đó là 10 bài.

ĐúngSai
Xem đáp án
2. Đúng sai
1 điểm

Sử dụng biểu đồ tỉ lệ phần trăm loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng. Biết rằng cửa hàng bán được 189 kg cam trong một ngày.

Sử dụng biểu đồ tỉ lệ phần trăm loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng. Biết rằng cửa hàng bán được 189 kg cam trong một ngày. (ảnh 1)

a)

Lượng cam tiêu thụ chiếm \[28\% .\]

ĐúngSai
b)

Hai loại quả có lượng tiêu thụ nhiều nhất là quýt và bưởi.

ĐúngSai
c)

Tổng lượng cam và bưởi bán được chiếm ít hơn \[60\% \].

ĐúngSai
d)

Tổng khối lượng hoa quả bán được của cửa hàng trong ngày hôm đó là \[675\] kg.

ĐúngSai
Xem đáp án
3. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết \[AC = AD,BC = BD\]\[M\] là giao điểm của \[AB\]\[CD.\]
        Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: a) S                              b) Đ    (ảnh 1)

a)

\[\Delta ABC = \Delta ADB\].

ĐúngSai
b)

\[AB\] là phân giác của \[\widehat {CAD}.\]

ĐúngSai
c)

\[\Delta ACM = \Delta ADM\].

ĐúngSai
d)

\[AB \bot CD\].

ĐúngSai
Xem đáp án
4. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]\[AB = AC\]. Gọi \[M\] là trung điểm của \[BC\]. Trên tia đối của tia \[MA\] lấy điểm \[D\] sao cho \[MD = MA\].        

a)

\[\Delta AMB = \Delta AMC\].

ĐúngSai
b)

\[AM\] là tia phân giác của \[\widehat {BAC}\].

ĐúngSai
c)

\[\Delta ABM = \Delta DMC\].

ĐúngSai
d)

\[AB\parallel DC\].

ĐúngSai
Xem đáp án
5. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat A > 90^\circ \). Lấy điểm \(D\)thuộc cạnh \(AB,\) điểm \(E\) thuộc cạnh \(AC\).Khi đó,
        Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: a) Đ                  (ảnh 1)

a)

\(\widehat {BDC} > 90^\circ \).

ĐúngSai
b)

\(DC\) là cạnh lớn nhất của \(\Delta DBC\).

ĐúngSai
c)

\(DC > DE.\)

ĐúngSai
d)

\(DE > BC\).

ĐúngSai
Xem đáp án
6. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có ba góc nhọn, \(AB < AC\). Kẻ \(AH\) vuông góc với cạnh \(BC\) tại \(H\).Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: a) Đ.     (ảnh 1)
Khi đó,        

a)

\(\widehat {ACB} < \widehat {ABC}\).

ĐúngSai
b)

\(BH < HC.\)

ĐúngSai
c)

\(\widehat {HAB} = 90^\circ - \widehat {ACB}\).

ĐúngSai
d)

\(\widehat {HAC} > \widehat {HAB}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat A = 90^\circ ,\,\widehat C = 30^\circ \). Điểm \(D\) thuộc cạnh \(AC\) sao cho \(\widehat {ABD} = 20^\circ \).Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: a) Đ.            b (ảnh 1)
Khi đó,         

a)

\(\widehat B = 60^\circ \).

ĐúngSai
b)

\(\widehat {CDB} = 110^\circ .\)

ĐúngSai
c)

\(\widehat {DBC} < \widehat {DCB} < \widehat {CDB}\).

ĐúngSai
d)

\(BD < CD < BC.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) biết rằng \(\widehat A = 40^\circ \) và số đo \(B,\,C\) tỉ lệ nghịch với \(3,\,\,4\). Khi đó:        

a)

\(\widehat B + \widehat C = 140^\circ \).

ĐúngSai
b)

\(\frac{{\widehat B}}{4} = \frac{{\widehat C}}{3}\).

ĐúngSai
c)

Góc có số đo lớn nhất trong \(\Delta ABC\)\(\widehat C\).

ĐúngSai
d)

\(BC < AB < AC.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Đúng sai
1 điểm

Một hộp có \[25\] chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ ghi một trong các số \[1;2;3;....;25\] (hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.         

a)

\[52\] kết quả có thể xảy ra.

ĐúngSai
b)

\[13\] kết quả thuận lợi cho biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số lẻ”.

ĐúngSai
c)

\[7\] kết quả thuận lợi cho biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 4”.

ĐúngSai
d)

Xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ là hợp số” là \[\frac{3}{5}.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
10. Đúng sai
1 điểm

Trong một hộp gỗ có 6 thẻ cùng loại, được đánh số \[12;\,\,13;\,\,14;\,\,15;\,\,16;\,\,17\], rút ngẫu nhiên một thẻ.        

a)

Biến cố “Thẻ rút được là số nguyên tố” là biến cố chắc chắn.

ĐúngSai
b)

Biến cố “Thẻ rút được là ước của \[72\]” là biến cố ngẫu nhiên.

ĐúngSai
c)

Xác suất của biến cố “Thẻ rút được là bội của 2” là \[\frac{1}{2}.\]

ĐúngSai
d)

Xác suất của biến cố “Thẻ rút được là số chia 3 dư 2” là \[\frac{2}{3}.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ sau thể hiện loại kem bán được trong một ngày của cửa hàng.

Biểu đồ sau thể hiện loại kem bán được trong một ngày của cửa hàng.  Biết một ngày của cửa hàng đó bán được 200 cây kem. Tính số kem Vani đã bán được trong một ngày của cửa hàng. (ảnh 1)

Biết một ngày của cửa hàng đó bán được 200 cây kem. Tính số kem Vani đã bán được trong một ngày của cửa hàng.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho \(5\) nhưng không chia hết cho \(2\). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Độ dài hai cạnh của một tam giác bằng \(9\,{\rm{cm}}\)\(1{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Tính độ dài của cạnh còn lại biết rằng độ dài đó là một số nguyên. (Đơn vị: cm).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 2\,{\rm{cm, }}BC = 8\,\,{\rm{cm}}\)\(BC\) là cạnh có độ dài lớn nhất. Hỏi độ dài cạnh \(AC\) bằng bao nhiêu? Biết rằng đó là một số nguyên. (Đơn vị: cm)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có chu vi bằng \(18\,\,{\rm{cm}}\)\(BC > AC > AB\). Tính độ dài \(BC,\) biết rằng độ dài đó là một số tự nhiên chẵn. (Đơn vị: cm)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng (mm) tại Thủ đô Hà Nội.

Cho biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng (mm) tại Thủ đô Hà Nội.  Hỏi lượng mưa trung bình của tháng 6 chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng lượng mưa trung bình của 12 tháng ở Thủ đô Hà Nội? (ảnh 1)

Hỏi lượng mưa trung bình của tháng 6 chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng lượng mưa trung bình của 12 tháng ở Thủ đô Hà Nội? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong giờ trả bài, cô giáo đã chuẩn bị \(40\) phiếu đại diện số thứ tự của từng học sinh trong lớp. Cô chọn ngẫu nhiên một phiếu. Tính xác suất của biến cố “Phiếu chọn được là phiếu có một chữ số \(2\) và có đúng hai ước”. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(M\) là trung điểm của \(BC\)\(AM = \frac{{BC}}{2}\). Hỏi số đo góc \(\widehat {BAC}\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có số đo các góc \(A,B,C\) tỉ lệ với \(3;5;7\). Hỏi số đo góc \(B\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Hỏi giá trị của x bằng bao nhiêu độ? (ảnh 1)

Hỏi giá trị của \(x\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack