2048.vn

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1
Đề thi

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phương án sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu trực tiếp?

Số lần xuất hiện số 1 trong dãy số tự nhiên từ 1 đến 30.

Thu thập dữ liệu về số đội bóng tham dự EURO 2020.

Diệu Hân tìm kiếm thông tin các nước có chỉ số BMI trung bình của người trưởng thành cao nhất thế giới trên Internet.

Xuân tìm top những quốc gia có sản lượng xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là dữ liệu không là số?

Thời gian tự học ở nhà (đơn vị: giờ) của các bạn trong lớp.

Lượng mưa trung bình (đơn vị mm) của các tháng trong năm 2022 tại Thành Phố Hồ Chí Minh.

Môn thể thao yêu thích nhất của các bạn lớp 8A.

Số học sinh nữ của mỗi lớp trong khối 8.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Nhung ghi chép lại dân số Việt Nam (đơn vị triệu người) các năm 2019, 2020, 2021, 2022 lần lượt như sau: \[96,21\,;\,\,\,97,20\,;\,\,\,78,28\,;\,\,\,99,20.\]Hỏi số liệu của năm nào là giá trị không hợp lí?

Năm 2019.

Năm 2020.

Năm 2021.

Năm 2022.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy hiệu phó thống kê số học sinh của khối lớp 8 và lập ra biểu đồ

Thầy hiệu phó thống kê số học sinh của khối lớp 8 và lập ra biểu đồ (ảnh 1)

Khối lớp 8 có số học sinh là

145.

143.

144.

142.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ sau

Dự báo quy mô dân số của Trung Quốc và Ấn Độ qua các năm được biểu diễn bằng biểu đồ sau (ảnh 1)

Nhận xét nào trong các nhận xét sau đây là đúng

Dân số Trung Quốc luôn thấp hơn dân số Ấn Độ.

Dân số Trung Quốc luôn cao hơn dân số Ấn độ.

Hiện tại dân số Trung Quốc cao hơn nhưng sẽ thấp hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.

Hiện tại dân số Trung Quốc thấp hơn nhưng sẽ cao hơn dân số Ấn Độ trong tương lai.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Minh ghi chép điểm Toán của các bạn trong tổ 1 của lớp 7A trong bảng dưới đây.

Điểm

4

5

6

7

8

9

Số bạn

1

2

3

1

4

1

Số bạn được từ \(7\) điểm trở lên là

\(1.\)

\(5.\)

\(6.\)

\(4.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:   Môn học được yêu thích nhất là A. Toán. B. Ngữ văn. C. Ngoại ngữ. D. Thể dục. (ảnh 1)

Môn học được yêu thích nhất là

Toán.

Ngữ văn.

Ngoại ngữ.

Thể dục.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn thu nhập bình quân đầu người/năm của việt Nam (tính theo đô la Mỹ) ở một số năm trong giai đoạn từ 1987 đến 2020.

Cho biểu đồ biểu diễn thu nhập bình quân đầu người/năm của việt Nam (tính theo đô la Mỹ) ở một số năm trong giai đoạn từ 1987 đến 2020. (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Từ năm 1986 đến năm 2020 thu nhập bình quân đầu người/năm tăng đều.

Từ năm 2019 đến năm 2020 thu nhập bình quân đầu người/năm tăng nhanh nhất.

Thu nhập bình quân đầu người/năm năm 2020 gấp hơn \(20\) lần năm 1991.

Cả ba đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần được mặt 6 chấm. Biến cố nào dưới đây xảy ra?

"Gieo được mặt có số chấm là số lẻ".

"Gieo được mặt có số chấm là hợp số".

"Gieo được mặt có số chấm là số chính phương".

"Gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố".

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần rồi quan sát số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

"Gieo được mặt có số chấm là số chẵn".

"Gieo được mặt có số chấm là số chia hết cho 3".

"Gieo được mặt có số chấm là số không bé hơn 1".

"Gieo được mặt có số chấm lớn hơn 2".

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 4 tấm thẻ được in số lần lượt từ 1 đến 4. Lấy ra ngẫu nhiên một thẻ từ hộp và quan sát số trên đó. Biến cố nào dưới đây là biến cố ngẫu nhiên?

"Số trên thẻ lấy ra không bé hơn 1".

"Số trên thẻ lấy ra lớn hơn 4".

"Số trên thẻ lấy ra là số tự nhiên".

"Số trên thẻ lấy ra là số lẻ".

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ I lớp 7E có 8 bạn đều là nam, trong đó có 3 bạn là học sinh giỏi. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một bạn làm tổ trưởng. Biến cố nào dưới đây là biến cố không thể?

"Bạn được chọn là nam".

"Bạn được chọn là nữ".

"Bạn được chọn không phải học sinh giỏi".

"Bạn được chọn là học sinh giỏi".

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt có số chấm là số nhỏ hơn 7" là

0.

1.

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{6}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố: "Gieo được mặt có số chấm là 3" là

0.

1.

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{6}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai túi I và II, mỗi túi chứa 4 tấm thẻ được ghi số: \(3\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,9\). Từ mỗi túi rút ra ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất của biến cố: "Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ lớn hơn 8" là

\[0,25\].

1.

0.

\(\frac{1}{6}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bài thi vấn đáp có 18 câu hỏi được đánh số từ 1 đến 18 để học sinh bốc thăm trả lời. Xác suất của biến cố: "Số thứ tự của câu hỏi được chọn là số có một chữ số" là

\(\frac{1}{{18}}\).

1.

\(\frac{1}{9}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp kín có một số viên bi cùng kích thước: 10 viên bi màu đỏ và một số viên bi màu xanh. Hùng lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Biết rằng biến cố" Hùng lấy được viên bi màu xanh" và biến cố "Hùng lấy được viên bi màu đỏ" là hai biến cố đồng khả năng. Khi đó số viên bi màu xanh có trong thùng là

0.

1.

\(\frac{1}{2}\).

10.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: \[7\,;\,\,8\,;\,\,26\,;\,\,101.\] Xác suất của biến cố "số chọn được là số chia hết cho 5" là

0.

1.

2.

4.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp kín có 30 quả bóng cùng kích thước, một số quả màu đỏ và một số quả màu vàng. Mai lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Biết rằng biến cố "Mai lấy được quả bóng màu đỏ" và biến cố "Mai lấy được quả bóng màu xanh" là hai biến cố đồng khả năng. Khi đó số quả bóng màu đỏ có trong thùng là

20.

30.

15.

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp kín có 60 quả bóng cùng kích thước, một số quả màu đỏ và một số quả màu vàng, một số quả bóng màu xanh. Lan lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Biết rằng biến cố "Lan lấy được quả bóng màu đỏ", biến cố "Lan lấy được quả bóng màu xanh" và biến cố "Lan lấy được quả bóng màu vàng" là ba biến cố đồng khả năng. Khi đó số quả bóng màu đỏ có trong thùng là

30.

20.

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\). Biết \(\widehat A = 23^\circ \). Khi đó

\(\widehat D = 23^\circ \).

\(\widehat D = 32^\circ \).

\(\widehat E = 23^\circ \).

\(\widehat E = 32^\circ \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau.

Cho hình vẽ sau.   Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

Chọn khẳng định đúng.

\(\Delta ACD = \Delta BCD{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.c}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ADC = \Delta BCD{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.c}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ACD = \Delta BCD{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.g}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ACD = \Delta CDB{\rm{ }}\left( {{\rm{g}}{\rm{.c}}{\rm{.g}}} \right).\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\)\(\widehat A = 2\alpha \). Số đo góc \(\widehat B\) theo \(\alpha \)

\(\widehat B = 90^\circ + \alpha .\)

\(\widehat B = \frac{{180^\circ - \alpha }}{2}.\)

\(\widehat B = 90^\circ - \alpha .\)

\(\widehat B = \frac{{90^\circ + \alpha }}{2}.\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khi đó:

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 90^\circ \).

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 180^\circ \).

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 100^\circ \).

\(\widehat {\,B\,} + \widehat {C\;} = 60^\circ \).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF = \Delta MNP\). Khẳng định nào sau đây sai?

\(DF = MP\).

\(EF = MN\).

\(\widehat {D\;} = \widehat {M\;}\).

\(\widehat {E\;} = \widehat {N\;}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack