2048.vn

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\) có .\(\widehat {D\;} = 75^\circ \). Khi đó

\(\widehat {A\;} = 75^\circ \).

\(\widehat {B\;} = 75^\circ \).

\(\widehat {C\;} = 75^\circ \).

\(\widehat {A\;} = 105^\circ \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(ABC\) là tam giác vuông sao cho \(\widehat A > \widehat B > \widehat C\). Câu nào dưới đây là sai?

\(\widehat A = 90^\circ \).

\[\widehat B > 45^\circ \].

\(\widehat C < 45^\circ \).

\(\widehat B + \widehat C > \widehat A.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta DEF\). Biết \(AB = 5\,{\rm{cm}}\), \(DF = 7\,{\rm{cm}}\) và chu vi \(\Delta ABC\) bằng \(22\,{\rm{cm}}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(BC = EF = 9\,{\rm{cm}}\).

\(BC = EF = 10\,{\rm{cm}}\).

\(BC = EF = 11\,{\rm{cm}}\).

\(BC = 9\,{\rm{cm; }}EF = 10\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng tam giác \(ABC\) ?

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng tam giác ABC ? (ảnh 1)

\(\Delta EDA\).

\(\Delta EAD\).

\(\Delta AED\).

\(\Delta ADE\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào sau đây sai?

Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào sau đây sai? (ảnh 1)

\(\Delta ABH = \Delta ACH.\)

\(\widehat {\,ABH\,\,} = \widehat {\,ACH\,\,}.\)

\(\widehat {\,BAH\,\,} = \widehat {\,CAH\,\,}.\)

\(\widehat {\,AHB\,\,} = \widehat {\,ACH\,\,}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MHK\) vuông tại \(H\). Ta có:

\(\widehat M + \widehat K > 90^\circ .\)

\(\widehat M + \widehat K = 90^\circ .\)

\(\widehat M + \widehat K < 90^\circ .\)

\(\widehat M + \widehat K = 180^\circ .\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\Delta MNP\)\(AB = MN,\,\,AC = NP,\,\,\widehat {CAB} = \widehat {MNP}\). Cách viết nào dưới đây đúng?

\(\Delta ABC = \Delta NMP\) (g.c.g).

\(\Delta ABC = \Delta MNP\) (c.g.c).

\(\Delta ABC = \Delta NMP\) (c.g.c).

\(\Delta ABC = \Delta MNP\) (g.c.g).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có chu vi bằng \(45{\rm{\;cm}}\)\(AB = 10{\rm{\;cm}}\). Cho \(\Delta ABC = \Delta MNP\)\(NP = 15{\rm{\;cm}}\). Câu nào dưới đây đúng?

\(MP = 20{\rm{\;cm}}\).

\(BC = 20{\rm{\;cm}}\).

\(MN = 20{\rm{\;cm}}\).

\(AC = 15{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta MNP\)\(MN < MP < NP\). Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?

\(\widehat M < \widehat P < \widehat N\).

\(\widehat N < \widehat P < \widehat M\).

\(\widehat P < \widehat N < \widehat M\).

\(\widehat P < \widehat M < \widehat N\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(AC > BC > AB\). Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

\[\widehat A > \widehat B > \widehat C\].

\(\widehat C < \widehat A < \widehat B\).

\(\widehat A < \widehat C < \widehat B\).

\[\widehat A < \widehat B < \widehat C\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba cạnh của tam giác có độ dài là \(6{\rm{\;cm}}\,;\,\,7{\rm{\;cm}}\,;\,\,\,8{\rm{\;cm}}\). Góc lớn nhất là góc

Đối diện với cạnh có độ dài \(6{\rm{\;cm}}\).

Đối diện với cạnh có độ dài \(7{\rm{\;cm}}\).

Đối diện với cạnh có độ dài \(8{\rm{\;cm}}\).

Ba góc có số đo bằng nhau.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat B = 70^\circ ,\,\,\widehat A = 50^\circ \). Em hãy chọn câu trả lời ĐÚNG nhất.

\(BC < AB < AC\).

\(AC < AB < BC\).

\(AC < BC < AB\).

\(AB < BC < AC\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat B = 95^\circ ,\,\,\widehat A = 40^\circ \). Em hãy chọn câu trả lời ĐÚNG nhất.

\(BC < AB < AC\).

\(AC < AB < BC\).

\(AC < BC < AB\).

\(AB < BC < AC\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF\)\(\widehat D = 60^\circ ,\,\,\widehat E - \widehat F = 30^\circ \). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

\(EF < FD < DE\).

\(DE < EF < FD\).

\(FD < DE < EF\).

\(DE < FD < EF\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(\widehat A:\widehat B:\widehat C = 4:3:2\). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

\(AC < AB < BC\).

\(BC > AC > AB\).

\(BC < AC < AB\).

\(BC = AC < AB\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

\(4{\rm{\;cm}}\,,\,\,5{\rm{\;cm}}\,,\,\,8{\rm{\;cm}}\).

\[3{\rm{\;cm}}\,,\,\,6{\rm{\;cm}}\,,\,\,12{\rm{\;cm}}\].

\(5{\rm{\;cm}}\,,\,\,6{\rm{\;cm}}\,,\,\,10{\rm{\;cm}}\).

\(11{\rm{\;cm}}\,,\,\,15{\rm{\;cm}}\,,\,\,21{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là \(3,9{\rm{\;cm}}\)\(7,9{\rm{\;cm}}\). Chu vi của tam giác này là

\(15,5{\rm{\;cm}}\).

\(17,8{\rm{\;cm}}\).

\(19,7{\rm{\;cm}}\).

\(20,9{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với hai cạnh \(BC = 1{\rm{\;cm}},\,\,AC = 9{\rm{\;cm}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AB = 9\,\,{\rm{cm}};\,\,\Delta ABC\) cân.

\(AB = 7\,\,{\rm{cm}};\,\,\Delta ABC\) cân.

\(AB = 6\,\,{\rm{cm}};\,\,\Delta ABC\) vuông.

A, B, C đều sai.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có cạnh \(AB = 10{\rm{\;cm}}\) và cạnh \(BC = 7\;{\rm{cm}}\). Biết độ dài cạnh \(AC\) là một số nguyên tố lớn hơn 11. Độ dài cạnh \(AC\)

\[3{\rm{\;cm}}\,,\,\,5{\rm{\;cm}}\,,\,\,7{\rm{\;cm}}\].

\(4{\rm{\;cm}}\,,\,\,5{\rm{\;cm}}\,,\,\,6{\rm{\;cm}}\).

\(2\,\,{\rm{cm}}\,,\,\,5{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\,,\,\,7{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\).

\(3{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\,,5{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\,,6{\rm{\;}}\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A\) có một cạnh bằng \(5{\rm{\;cm}}\). Biết chu vi tam giác bằng \(17{\rm{\;cm}}\). Độ dài cạnh \(BC\) của tam giác đó là

\(7{\rm{\;cm}}\) hoặc \(5{\rm{\;cm}}\).

\(7{\rm{\;cm}}\).

\(5{\rm{\;cm}}\).

\(6{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack