Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Part 4. Vocabulary and Grammar
20 câu hỏi
Circle the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.
Can you please help me ________? The clothes are dirty.
clean the house
sweep the floor
do the laundry
make the bed
C
A. clean the house: dọn dẹp nhà cửa.
B. sweep the floor: quét nhà.
C. do the laundry: giặt quần áo.
D. make the bed: dọn giường.
=> Can you please help me do the laundry? The clothes are dirty.
Dịch: Bạn có thể giúp tôi giặt quần áo được không? Quần áo bẩn quá.
I like to learn about plants and how they grow. I like ________.
I.T
biology
history
math
B
A. I.T: công nghệ thông tin.
B. biology: sinh học.
C. history: lịch sử.
D. math: toán học.
=> I like to learn about plants and how they grow. I like biology.
Dịch: Tôi thích học về cây cối và cách chúng phát triển. Tôi thích môn sinh học.
Carolyn Keene is the ________ of the novel "The Secret of the Old Clock".
actor
author
director
artist
B
A. actor: diễn viên.
B. author: tác giả.
C. director: đạo diễn.
D. artist: nghệ sĩ.
=> Carolyn Keene is the author of the novel “The Secret of the Old Clock”.
Dịch: Carolyn Keene là tác giả của tiểu thuyết “Bí mật của chiếc đồng hồ cũ”.
She has a beautiful smile and a charming dimple on her ________ when she laughs.
neck
hand
chin
cheek
D
A. neck: cổ.
B. hand: bàn tay.
C. chin: cằm.
D. cheek: má.
=> She has a beautiful smile and a charming dimple on her cheek when she laughs.
Dịch: Cô ấy có nụ cười đẹp và lúm đồng tiền duyên trên má khi cười.
Emily often ________ judo at her weekends.
does
plays
has
makes
A
A. does: Thường dùng với các môn võ/hoạt động (do judo).
B. plays: Dùng với thể thao có trò chơi (play football).
C. has: có.
D. makes: làm.
=> Emily often does judo at her weekends.
Dịch: Emily thường tập judo vào cuối tuần.
Which do you prefer, doing your homework with friends ________ doing it alone?
and
or
but
because
B
A. and: và.
B. or: hoặc.
C. but: nhưng.
D. because: bởi vì.
Câu hỏi về 2 lựa chọn => Chọn “or”
=> Which do you prefer, doing your homework with friends or doing it alone?
Dịch: Bạn thích làm bài tập về nhà với bạn bè hay làm một mình hơn?
________ does your brother work? - In a bank.
What
Where
How
Who
B
A. What: Cái gì.
B. Where: Ở đâu.
C. How: Như thế nào.
D. Who: Ai.
=> Where does your brother work? – In a bank.
Dịch: Anh trai bạn làm việc ở đâu? – Ở trong một ngân hàng.
________ Tom's house ________ a yard and a pool?
Does - has
Does - have
Do - having
Do - have
B
Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn với động từ thường:
Do/Does + S + V-nguyên thể ...?
Chủ ngữ “Tom's house” là số ít => Chọn B. Does – have
=> Does Tom's house have a yard and a pool?
Dịch: Nhà của Tom có sân và hồ bơi không?
My favorite sport is tennis. What’s ________? - I like soccer.
hers
mine
yours
theirs
C
A. hers: của cô ấy.
B. mine: của tôi.
C. yours: của bạn.
D. theirs: của họ.
Người nói muốn hỏi về sở thích thể thao của người nghe. Cần một đại từ sở hữu để thay thế cho “your favorite sport”. => Chọn “mine”
=> My favorite sport is tennis. What’s yours? – I like soccer.
Dịch: Môn thể thao yêu thích của tôi là quần vợt. Còn của bạn thì sao? – Tôi thích bóng đá.
The workers __________ a new house right now.
are building
am building
builds
build
A
Dấu hiệu: right now (ngay bây giờ) => Thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ “The workers” là số nhiều => are building
=> The workers are building a new house right now.
Dịch: Những công nhân đang xây một ngôi nhà mới ngay lúc này.
John and I __________ badminton at 3 p.m. tomorrow.
play
played
are playing
am playing
C
Dấu hiệu: “at 3 p.m. tomorrow” => thời điểm cụ thể, đã được sắp xếp trước trong tương lai
Ta có thì hiện tại tiếp diễn diễn tả các kế hoạch đã được sắp xếp chắc chắn trong tương lai.
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ “John and I” là số nhiều => are playing
=> John and I are playing badminton at 3 p.m. tomorrow.
Dịch: Tôi và John sẽ chơi cầu lông vào lúc 3 giờ chiều ngày mai.
Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.
Nam is very smart. He always answers the teacher’s question well.
happy
clever
lazy
hardworking
B
smart: thông minh
A. happy: vui vẻ
B. clever: thông minh, lanh lợi
C. lazy: lười biếng
D. hardworking: chăm chỉ
=> smart = clever.
Dịch: Nam rất thông minh. Cậu ấy luôn trả lời tốt câu hỏi của giáo viên.
Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.
When you join arts and crafts projects, you can learn how to make beautiful cards.
peaceful
strange
pretty
slim
C
beautiful: đẹp
A. peaceful: yên bình
B. strange: kỳ lạ
C. pretty: xinh xắn, đẹp
D. slim: mảnh mai
=> beautiful = pretty.
Dịch: Khi tham gia các dự án thủ công mỹ nghệ, bạn có thể học cách làm những tấm thiệp đẹp.
Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.
Emily always gets up early, so she is usually early for school.
late
hard
on time
at work
A
early: sớm
A. late: muộn
B. hard: chăm chỉ/khó
C. on time: đúng giờ
D. at work: ở nơi làm việc
=> early (sớm) >< late (muộn).
Dịch: Emily luôn dậy sớm, vì vậy cô ấy thường đến trường sớm.
Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.
The room is very messy, so I have to clean it up.
untidy
clean
crazy
interesting
B
messy: bừa bộn
A. untidy: bừa bộn
B. clean: sạch sẽ
C. crazy: điên rồ
D. interesting: thú vị
=> messy (bừa bộn) >< clean (sạch sẽ).
Dịch: Căn phòng rất bừa bộn, vì vậy tôi phải dọn dẹp nó.
Give the correct form of the verbs to complete the sentences.
Keep silent! You ______________ (talk) so loudly.
are talking/ ‘re talking
Dấu hiệu: “Keep silent!” (Hãy im lặng!)
=> hành động đang xảy ra => hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ là “You” => are talking/ ‘re talking
=> Keep silent! You are talking/ ‘re talkingso loudly.
Dịch: Hãy im lặng! Bạn đang nói to quá.
______________ (there/be) a TV in your bedroom, Lucy?
Is there
Hỏi về sự tồn tại:
- Is there + N-số ít ...?
- Are there + N-số nhiều ...?
“a TV” là số ít => Is there.
=> Is there a TV in your bedroom, Lucy?
Dịch: Trong phòng ngủ của bạn có cái TV nào không, Lucy?
I ______________ (not stay)at home at the moment.
am not staying/ ‘m not staying
Dấu hiệu: “at the moment” (bây giờ) => hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn dạng phủ định: S + is/are/am + not + V-ing
Chủ ngữ “I” => am not staying/ ‘m not staying
=> I am not staying/ ‘m not staying at home at the moment.
Dịch: Hiện giờ tôi không ở nhà.
My sister ______________ (go) to the library once a week.
goes
Dấu hiệu: “once a week” (1 lần 1 tuần) => thói quen => thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V(s/es)
Chủ ngữ “My sister” là số ít => goes
=> My sister goes to the library once a week.
Dịch: Chị tôi đi thư viện mỗi tuần một lần.
It’s 12 o’clock, and my parents (cook) ______________ lunch in the kitchen.
are cooking
Dấu hiệu: “It’s 12 o’clock” (Bây giờ là 12 giờ) => hành động đang diễn ra => Thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ “my parents” là số nhiều => are cooking
=> It’s 12 o’clock, and my parents are cooking lunch in the kitchen.
Dịch: Bây giờ là 12 giờ, và bố mẹ tôi đang nấu bữa trưa trong bếp.








