Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Part 4. Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Part 4. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 670 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.

Can you please help me ________? The clothes are dirty.

clean the house

sweep the floor

do the laundry

make the bed

Xem đáp án

C

A. clean the house: dọn dẹp nhà cửa.

B. sweep the floor: quét nhà.

C. do the laundry: giặt quần áo.

D. make the bed: dọn giường.

=> Can you please help me do the laundry? The clothes are dirty.

Dịch: Bạn có thể giúp tôi giặt quần áo được không? Quần áo bẩn quá.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I like to learn about plants and how they grow. I like ________.    

I.T

biology

history

math

Xem đáp án

B

A. I.T: công nghệ thông tin.

B. biology: sinh học.

C. history: lịch sử.

D. math: toán học.

=> I like to learn about plants and how they grow. I like biology.

Dịch: Tôi thích học về cây cối và cách chúng phát triển. Tôi thích môn sinh học.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Carolyn Keene is the ________ of the novel "The Secret of the Old Clock".    

actor

author

director

artist

Xem đáp án

B

A. actor: diễn viên.

B. author: tác giả.

C. director: đạo diễn.

D. artist: nghệ sĩ.

=> Carolyn Keene is the author of the novel “The Secret of the Old Clock”.

Dịch: Carolyn Keene là tác giả của tiểu thuyết “Bí mật của chiếc đồng hồ cũ”.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She has a beautiful smile and a charming dimple on her ________ when she laughs.    

neck

hand

chin

cheek

Xem đáp án

D

A. neck: cổ.

B. hand: bàn tay.

C. chin: cằm.

D. cheek: má.

=> She has a beautiful smile and a charming dimple on her cheek when she laughs.

Dịch: Cô ấy có nụ cười đẹp và lúm đồng tiền duyên trên má khi cười.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Emily often ________ judo at her weekends.    

does

plays

has

makes

Xem đáp án

A

A. does: Thường dùng với các môn võ/hoạt động (do judo).

B. plays: Dùng với thể thao có trò chơi (play football).

C. has: có.

D. makes: làm.

=> Emily often does judo at her weekends.

Dịch: Emily thường tập judo vào cuối tuần.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which do you prefer, doing your homework with friends ________ doing it alone?   

and

or

but

because

Xem đáp án

B

A. and: và.

B. or: hoặc.

C. but: nhưng.

D. because: bởi vì.

Câu hỏi về 2 lựa chọn => Chọn “or”

=> Which do you prefer, doing your homework with friends or doing it alone?

Dịch: Bạn thích làm bài tập về nhà với bạn bè hay làm một mình hơn?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

________ does your brother work? - In a bank.    

What

Where

How

Who

Xem đáp án

B

A. What: Cái gì.

B. Where: Ở đâu.

C. How: Như thế nào.

D. Who: Ai.

=> Where does your brother work? – In a bank.

Dịch: Anh trai bạn làm việc ở đâu? – Ở trong một ngân hàng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

________ Tom's house ________ a yard and a pool?   

Does - has

Does - have

Do - having

Do - have

Xem đáp án

B

Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn với động từ thường:

Do/Does + S + V-nguyên thể ...?

Chủ ngữ “Tom's house” là số ít => Chọn B. Does – have

=> Does Tom's house have a yard and a pool?

Dịch: Nhà của Tom có sân và hồ bơi không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My favorite sport is tennis. What’s ________- I like soccer.    

hers

mine

yours

theirs

Xem đáp án

C

A. hers: của cô ấy.

B. mine: của tôi.

C. yours: của bạn.

D. theirs: của họ.

Người nói muốn hỏi về sở thích thể thao của người nghe. Cần một đại từ sở hữu để thay thế cho “your favorite sport”. => Chọn “mine”

=> My favorite sport is tennis. What’s yours? – I like soccer.

Dịch: Môn thể thao yêu thích của tôi là quần vợt. Còn của bạn thì sao? – Tôi thích bóng đá.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The workers __________ a new house right now.    

are building

am building

builds

build

Xem đáp án

A

Dấu hiệu: right now (ngay bây giờ) => Thì hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing

Chủ ngữ “The workers” là số nhiều => are building

=> The workers are building a new house right now.

Dịch: Những công nhân đang xây một ngôi nhà mới ngay lúc này.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

John and I __________ badminton at 3 p.m. tomorrow.    

play

played

are playing

am playing

Xem đáp án

C

Dấu hiệu: “at 3 p.m. tomorrow” => thời điểm cụ thể, đã được sắp xếp trước trong tương lai

Ta có thì hiện tại tiếp diễn diễn tả các kế hoạch đã được sắp xếp chắc chắn trong tương lai.

Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing

Chủ ngữ “John and I” là số nhiều => are playing

=> John and I are playing badminton at 3 p.m. tomorrow.

Dịch: Tôi và John sẽ chơi cầu lông vào lúc 3 giờ chiều ngày mai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

Nam is very smart. He always answers the teacher’s question well.

happy

clever

lazy

hardworking

Xem đáp án

B

smart: thông minh

A. happy: vui vẻ

B. clever: thông minh, lanh lợi

C. lazy: lười biếng

D. hardworking: chăm chỉ

=> smart = clever.

Dịch: Nam rất thông minh. Cậu ấy luôn trả lời tốt câu hỏi của giáo viên.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

When you join arts and crafts projects, you can learn how to make beautiful cards.

peaceful

strange

pretty

slim

Xem đáp án

C

beautiful: đẹp

A. peaceful: yên bình

B. strange: kỳ lạ

C. pretty: xinh xắn, đẹp

D. slim: mảnh mai

=> beautiful = pretty.

Dịch: Khi tham gia các dự án thủ công mỹ nghệ, bạn có thể học cách làm những tấm thiệp đẹp.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

Emily always gets up early, so she is usually early for school.

late

hard

on time

at work

Xem đáp án

A

early: sớm

A. late: muộn

B. hard: chăm chỉ/khó

C. on time: đúng giờ

D. at work: ở nơi làm việc

=> early (sớm) >< late (muộn).

Dịch: Emily luôn dậy sớm, vì vậy cô ấy thường đến trường sớm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

The room is very messy, so I have to clean it up.

untidy

clean

crazy

interesting

Xem đáp án

B

messy: bừa bộn

A. untidy: bừa bộn

B. clean: sạch sẽ

C. crazy: điên rồ

D. interesting: thú vị

=> messy (bừa bộn) >< clean (sạch sẽ).

Dịch: Căn phòng rất bừa bộn, vì vậy tôi phải dọn dẹp nó.

16. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs to complete the sentences.

Keep silent! You ______________ (talk) so loudly.

Xem đáp án

are talking/ ‘re talking

Dấu hiệu: “Keep silent!” (Hãy im lặng!)

=> hành động đang xảy ra => hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing

Chủ ngữ là “You”  => are talking/ ‘re talking

=> Keep silent! You are talking/ ‘re talkingso loudly.

Dịch: Hãy im lặng! Bạn đang nói to quá.

17. Tự luận
1 điểm

______________ (there/be) a TV in your bedroom, Lucy?

Xem đáp án

Is there

Hỏi về sự tồn tại:

- Is there + N-số ít ...?

- Are there + N-số nhiều ...?

“a TV” là số ít => Is there.

=> Is there a TV in your bedroom, Lucy?

Dịch: Trong phòng ngủ của bạn có cái TV nào không, Lucy?

18. Tự luận
1 điểm

I ______________ (not stay)at home at the moment.

Xem đáp án

am not staying/ ‘m not staying

Dấu hiệu: “at the moment” (bây giờ) => hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn dạng phủ định: S + is/are/am + not + V-ing

Chủ ngữ “I” => am not staying/ ‘m not staying

=> I am not staying/ ‘m not staying at home at the moment.

Dịch: Hiện giờ tôi không ở nhà.

19. Tự luận
1 điểm

My sister ______________ (go) to the library once a week.

Xem đáp án

goes

Dấu hiệu: “once a week” (1 lần 1 tuần) => thói quen => thì hiện tại đơn

Cấu trúc: S + V(s/es)

Chủ ngữ “My sister” là số ít => goes

=> My sister goes to the library once a week.

Dịch: Chị tôi đi thư viện mỗi tuần một lần.

20. Tự luận
1 điểm

It’s 12 o’clock, and my parents (cook) ______________ lunch in the kitchen.

Xem đáp án

are cooking

Dấu hiệu: “It’s 12 o’clock” (Bây giờ là 12 giờ) => hành động đang diễn ra => Thì hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing

Chủ ngữ “my parents” là số nhiều => are cooking

=> It’s 12 o’clock, and my parents are cooking lunch in the kitchen.

Dịch: Bây giờ là 12 giờ, và bố mẹ tôi đang nấu bữa trưa trong bếp.