Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 690 lượt thi
33 câu hỏi
Đoạn văn

I.  Listentoaconversationbetweentwofriendsabouttheirsecondaryschoolanddecidewhetherthefollowing statements are true (T) or false (F). You will listen TWICE.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl is a new student. 

True

False

Xem đáp án

True

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The headmaster’s office is on the third floor. 

True

False

Xem đáp án

False 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy is a grade 6 student. 

True

False

Xem đáp án

True

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy and the girl are not in the same class. 

True

False

Xem đáp án

 False

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl already knows that her head teacher is Mrs Julie. 

True

False

Xem đáp án

False

Script:

Sara: Excuse me, I’m a new student here. Can you show me the way to the headmaster’s office?

Mark: Oh yes, it’s on the second floor. Actually, I’m heading there too, so I’ll go with you.

Sara: Thank you so much. Which grade are you in?

Mark: I’m in grade six. How about you?

Sara: Me too. I think I’m in class 6A2. But I don’t know the name of the head teacher yet.

Mark: Oh, we are in the same class. And our head teacher is Mrs Julie. It’s J-U-L-I-E. Here we are

Dịch:

Sara: Xin lỗi, tớ là học sinh mới ở đây. Cậu có thể chỉ đường giúp tớ đến phòng hiệu trưởng được không?

Mark: À được chứ, nó ở tầng hai. Thực ra, tớ cũng đang đến đó, nên tớ sẽ đi cùng cậu.

Sara: Cảm ơn cậu rất nhiều. Cậu học lớp mấy?

Mark: Tớ học lớp sáu. Còn cậu thì sao?

Sara: Tớ cũng vậy. Tớ nghĩ mình học lớp 6A2. Nhưng tớ vẫn chưa biết tên cô hiệu trưởng.

Mark: À, chúng ta học cùng lớp đó. Và cô hiệu trưởng của chúng ta là cô Julie. Cô là J-U-L-I-E. Đây rồi.

Đoạn văn

READING

I. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Cady’sblog:

“Myschoolisthemostenjoyableplaceforme.Itisabigschoolwith45classrooms,afootballfield, and a swimming pool. My school is near my house, so I usually walk to school with my classmates. On the way to school, we talk about funny stories. I love all my teachers. They are very kind and helpful in helping us understand the lessons and correcting our bad mistakes. I study maths, arts, languages, science, music, and PE at school. My favourite subject is French, and I want to teach French at my school in the future. I’m proud of my school.”

(Adaptedfromwww.hoc357.edu.vn)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

HowmanyclassroomsdoesCady’sschoolhave?

45

20

50

40

Xem đáp án

A

Trường của Cady có bao nhiêu phòng học?

A. 45                        B. 20                             C. 50                  D. 40

Thông tin: It is a big school with 45 classrooms, a football field, and a swimming pool. (Đây là một ngôi trường lớn với 45 phòng học, một sân bóng đá và một hồ bơi.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

HowdoesCadyusuallygotoschool?

onfoot

by train

by car

by bus

Xem đáp án

A

Cady thường đi học bằng cách nào?

A. đi bộ                         B. đi tàu                         C. đi ô tô                  D. đi xe buýt

Thông tin: My school is near my house, so I usually walk to school with my classmates. (Trường tớ ở gần nhà nên tớ thường đi bộ đến trường cùng các bạn cùng lớp.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

HowaretheteachersatCady’sschool?

funny

helpful

kind and helpful

kind

Xem đáp án

C

Các giáo viên ở trường của Cady thế nào?

A. vui tính                     B. hữu ích                      C. tử tế và hữu ích                D. tử tế

Thông tin: They are very kind and helpful in helping us understand the lessons and correcting our bad mistakes. (Họ rất tử tế và giúp ích cho chúng tớ hiểu bài học và sửa những lỗi sai của mình.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 WhichsubjectatschooldoesCadylikebest?

Maths

French

PE

music

Xem đáp án

B

Môn học nào ở trường mà Cady thích nhất?

A. Toán                         B. Tiếng Pháp                C. Thể dục                  D. Âm nhạc

Thông tin: My favourite subject is French, and I want to teach French at my school in the future. (Môn học yêu thích của tớ là tiếng Pháp và tớ muốn dạy tiếng Pháp ở trường của mình trong tương lai.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

WheredoesCadywanttoteachFrenchinthefuture?

atherfriend’shouse

in the classroom

athome

at her school

Xem đáp án

D

Cady muốn dạy tiếng Pháp ở đâu trong tương lai?

A. ở nhà bạn cô ấy         B. trong lớp học             C. ở nhà       D. ở trường của cô ấy

Thông tin: My favourite subject is French, and I want to teach French at my school in the future. (Môn học yêu thích của tớ là tiếng Pháp và tớ muốn dạy tiếng Pháp ở trường của mình trong tương lai.)

Dịch bài đọc:

Blog của Cady:

“Trường học là nơi thú vị nhất đối với tớ. Đó là một ngôi trường lớn với 45 phòng học, một sân bóng đá và một hồ bơi. Trường học của tớ gần nhà tớ, vì vậy tớ thường đi bộ đến trường với các bạn cùng lớp. Trên đường đến trường, chúng tớ nói về những câu chuyện vui. Tớ yêu tất cả các giáo viên của mình. Họ rất tử tế và giúp chúng tớ hiểu bài học và sửa những lỗi sai của chúng tớ. Tớ học toán, nghệ thuật, ngôn ngữ, khoa học, âm nhạc và thể dục ở trường. Môn học yêu thích của tớ là tiếng Pháp và tớ muốn dạy tiếng Pháp tại trường của mình trong tương lai. Tớ tự hào về ngôi trường của mình.”

(Trích từ www.hoc357.edu.vn)

Đoạn văn

I.    Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

DearNick,

I’mwritingtotellyouaboutmynewclassmate.HisnameisMatthew.Heistallwithshortbrown(1) _________ and a cute smile. He is so clever. He is good at every (2) _________,andheoftenhelpsmewithmaths. He is a funny person (3) _________ I like him a lot. He likes telling jokes and making everyone (4) _________.I think you will like him too because he is sporty like you. He can play basketball really (5) _________.

HeiscomingtomyhousenextSundaytoplaybasketball.Doyouwanttocometoo?Pleasewritemeback soon.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Heistallwithshortbrown(1) _________ and a cute smile.

body

face

hair

arm

Xem đáp án

 C

“Short brown …” là những tính từ phù hợp để mô tả tóC.

Dịch: Anh ấy cao, tóc nâu ngắn và có nụ cười dễ thương.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He is good at every (2) _________,andheoftenhelpsmewithmaths.

activity

subject

sport

school thing

Xem đáp án

B

Good at: giỏi về lĩnh vực gì.

Và ở phía sau đang đề cập đến việc giúp đỡ mọi người học môn Toán à subject: môn học.

Dịch: Anh ấy giỏi tất cả các môn học.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a funny person (3) _________ I like him a lot.

so

then

but

because

Xem đáp án

A                                                               

Dựa vào nghĩa của câu nói về kết quả à so: vì vậy.

Dịch: Anh ấy là một người vui tính nên tôi rất thích anh ấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He likes telling jokes and making everyone (4) _________.

laugh

cry

sleep

go out

Xem đáp án

A

Phía trước đang đề cập về việc “tell jokes: kể chuyện cười” à “make … laugh: làm cho ai đó cười” là hợp lí nhất.

Dịch: Anh ấy thích kể chuyện cười và làm mọi người cười.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He can play basketball really (5) _________.

good

well

better

interesting

Xem đáp án

B

Play là động từ nên đi kèm với trạng từ.

Dịch: Anh ấy có thể chơi bóng rổ rất giỏi.

Dịch bài đọc:

Nick thân mến,

Tớ viết thư này để kể cho cậu ghe về người bạn cùng lớp mới của tớ. Cậu ấy tên là Matthew. Cậu ấy cao, tóc nâu ngắn và có nụ cười dễ thương. Cậu ấy rất thông minh. Cậu ấy giỏi mọi môn học và thường giúp tôi học toán.

Cậu ấy là người vui tính nên tớ rất quý cậu ấy. Cậu ấy thích kể chuyện cười và làm mọi người cười. Tớ nghĩ cậu cũng sẽ thích cậu ấy vì cậu ấy cũng thích thể thao như cậu. Cậu ấy chơi bóng rổ rất giỏi. Cậu ấy sẽ đến nhà tớ vào Chủ Nhật tuần tới để chơi bóng rổ. Cậu có muốn đến không? Hãy viết thư lại cho tớ sớm nhé.

Đoạn văn

WRITING

I.  Reorderthewordsandphrasestomakecompletesentences.

16. Tự luận
1 điểm

 alotof/teachers/your/Do/you/homework?/give

Xem đáp án

Do your teachers give you a lot of homework?

Câu hỏi Yes/ No ở thì hiện tại đơn à đưa trợ động từ lên đầu câu, trước chủ ngữ: Do/ Does + S + V-inf?

Dịch: Giáo viên có giao nhiều bài tập về nhà cho cậu không?

17. Tự luận
1 điểm

a/playing/children/with/by/ball/The/the/sea./are

Xem đáp án

The children are playing with a ball by the sea.

Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing.

Cụm từ: by the sea: ở bờ biển.

Dịch: Những đứa trẻ đang chơi bóng ở bờ biển.

18. Tự luận
1 điểm

 does/evening./in/the/Mike/his/always/ homework

Xem đáp án

Mike always does his homework in the evening.

Trong thì hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, …) luôn đứng trước động từ thường và đứng sau trợ động từ: S + (always/ sometimes/ …) + V/s/es.

Dịch: Mike luôn làm bài tập về nhà vào buổi tối.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Keepquiet!Theteacher  ushowtosolvethismathsproblem.

isshowing

shows

are showing

show

Xem đáp án

A

Dấu hiệu nhận biết “Look!” à dùng thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là “the teacher” – số ít à dùng “is”.’

Dịch: Giữ im lặng! Cô giáo đang chỉ cho chúng ta cách giải bài toán này.

Đoạn văn

III. MarktheletterA,B,C,orDtoindicatetheunderlinedpartthatneedscorrectionineachofthefollowing questions.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Physicsismyfavouritesubject.Myteacherteachesustoplaymanyexperiments.

favourite

Physics

teaches

play

Xem đáp án

D => do

Cụm từ: do experiment: làm thí nghiệm.

Dịch: Vật lý là môn học yêu thích của tôi. Giáo viên của tôi dạy chúng tôi làm nhiều thí nghiệm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mybrotherisnotathomerightnow.Hestudiesatschool.         

At

is

now

studies

Xem đáp án

D => is studying

Trạng từ “right now”: ngay bây giờ à dùng thì hiện tại tiếp diễn mô tả hành động đang xảy ra ở hiện tại. “He” là chủ ngữ số ít à is.

Dịch: Anh trai tôi hiện không có ở nhà. Anh ấy đang học ở trường.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Susanoftengetsuplate,soshealwayshasenoughtimetohavebreakfastathome.

Always

at

have

gets

Xem đáp án

A => never/ hardly/ rarely/ seldom

Dựa vào nghĩa của câu nói về việc thường dậy muộn à hiếm khi ăn sáng.

Dịch: Susan thường dậy muộn nên cô ấy hiếm khi có đủ thời gian để ăn sáng ở nhà.

23. Tự luận
1 điểm

Write a paragraph about one of your close friends. Use between 40 and 60 words. You should answer the following questions:

- What is his / her name?

- What does he / she look like?

- What is his / her personality?

- Why do you like him / her?

Xem đáp án

II. Viết một đoạn văn về một người bạn thân của em. Sử dụng từ 40 đến 60 từ. Bạn phải trả lời các câu hỏi sau:

- Tên của anh ấy/cô ấy là gì?

- Anh ấy/cô ấy trông như thế nào?

- Tính cách của anh ấy/cô ấy như thế nào?

- Tại sao em thích anh ấy/cô ấy?

Gợi ý:

One of my close friends is Ha. She has long brown hair and beautiful brown eyes. Ha is a thoughtful person. She always cares for what other people think or feel. She is also willing to help others. I like her because she's a reliable friend who always gives me a helping hand if necessary. We have so much fun together, too.

Dịch: Một trong những người bạn thân của tớ là Hà. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu và đôi mắt nâu tuyệt đẹp. Hà là một người chu đáo. Cô ấy luôn quan tâm đến những gì người khác nghĩ hoặc cảm thấy. Cô ấy cũng sẵn sàng giúp đỡ người khác. Tớ thích cô ấy vì cô ấy là một người bạn đáng tin cậy, người luôn giúp đỡ tớ nếu cần. Chúng tớ cũng có rất nhiều niềm vui bên nhau.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

LANGUAGE FOCUS

I. MarktheletterA,B,C,orDtoindicatethewordwhoseunderlinedpartdiffersfromtheotherthreein pronunciation in each of the following questions.

books

cups

cars

hats

Xem đáp án

C

Đáp án C có phần gạch chân phát âm là /z/, các đáp án khác có phần gạch chân phát âm là /s/.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I. MarktheletterA,B,C,orDtoindicatethewordwhoseunderlinedpartdiffersfromtheotherthreein pronunciation in each of the following questions.

biscuit

lamb

comb

climb

Xem đáp án

A

Đáp án A có phần gạch chân phát âm là /b/, các đáp án khác có phần gạch chân không được phát âm (âm câm).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I. MarktheletterA,B,C,orDtoindicatethewordwhoseunderlinedpartdiffersfromtheotherthreein pronunciation in each of the following questions.

out

cloudy

mountain

country

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân phát âm là /ʌ/, các đáp án khác có phần gạch chân phát âm là /aʊ/.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

II. MarktheletterA,B,C,orDtoindicatethecorrectanswertoeachofthefollowingquestions.

 Ihavejustboughttwo __________ formybedroom.

cupboards

dishwashers

lamps

bowls

Xem đáp án

C

Dựa vào nghĩa của câu mua đồ cho phòng ngủ à “lamps: đèn” là phù hợp nhất.

Dịch: Tôi vừa mua hai chiếc đèn cho phòng ngủ của mình.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a comfortable __________ in my living room. I like lying on it to watch TV. 

table

fridge

picture

sofa

Xem đáp án

 D

Dựa vào nghĩa của câu nói về đồ đạc trong phòng khách mà có thể nằm lên à sofa: ghế sofA.

Dịch: Có một chiếc ghế sofa thoải mái trong phòng khách của tôi. Tôi thích nằm trên đó để xem TV.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Do you learn how to __________ the piano in music lessons? 

Study

play

do

have

Xem đáp án

B

Cấu trúc: How to + V-inf: cách để làm gì.

Dịch: Cậu có học chơi piano trong các bài học âm nhạc không?

30. Trắc nghiệm
1 điểm

 Allofmyfriendsaregoodstudents.They__________ hardandgetgoodmarks.

alwaysstudy

alwaysstudies

study always

studies always

Xem đáp án

A

Trong thì hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, …) luôn đứng trước động từ thường.

Dịch: Tất cả bạn bè tôi đều là học sinh giỏi. Họ luôn học tập chăm chỉ và đạt điểm cao.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Therearemanyshopsinthisstreet,sowe__________ shoppinghere.

gousually

don’t go usually

don’t usually go

usually go

Xem đáp án

D

Trong thì hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, …) luôn đứng trước động từ thường và đứng sau trợ động từ. Và dựa vào nghĩa của câu nói về có nhiều cửa hàng à thường mua sắm.

Dịch: Có nhiều cửa hàng trên phố này nên chúng tôi thường đi mua sắm ở đây.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 Haveyoumet__________?He’sfromGermany.

acousinofPhong’s

cousin of Phong

Phongofcousin

Phong’scousin

Xem đáp án

D

Sở hữu cách được sử dụng để thể hiện sự sở hữu của người và động vật: A’s B (B thuộc sở hữu của A).

Dịch: Bạn đã gặp anh họ của Phong chưa? Anh ấy đến từ Đức.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thereisapictureofmyfamily__________ thewall.

In

at

behind

on

Xem đáp án

D

Giới từ chỉ nơi chốn “on”: ở trên bề mặt của cái gì đó.

Dịch: Có một bức ảnh gia đình tôi trên tường.