Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 688 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

come

month

mother

open

Xem đáp án

Choose D

come/kʌm/

month /mʌnθ/

mother/ˈmʌðər/

open /ˈəʊpən/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /əʊ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ʌ/.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends always do their homework. They’re hard-working.

lazy

shy

studious

creative

Xem đáp án

Choose C

Hard-working = studious: chăm chỉ.

Dịch: Bạn bè tớ luôn làm bài tập về nhà. Họ rất chăm chỉ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

They live in a quiet village in the countryside.

noisy

peaceful

loud

busy

Xem đáp án

Choose B

Quiet = peaceful: yên bình.

Dịch: Họ sống ở một ngôi làng yên tĩnh ở nông thôn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Nam is a very friendly teacher. Students in our class like him.

creative

unfriendly

strict

nice

Xem đáp án

Choose B

Friendly = nice: thân thiện.

Dịch: Thầy Nam là một giáo viên rất thân thiện. Học sinh trong lớp chúng tôi rất thích thầy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s a caring person. He cares about everybody.

angry

smart

helpful

tidy

Xem đáp án

Choose D

Caring = helpful: tốt bụng, chu đáo.

Dịch: Anh ấy là người chu đáo. Anh ấy quan tâm đến mọi người.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

He talks too much while doing his work.

silent

careful

fast

talkative

Xem đáp án

Choose D

Talk too much = talkative: nói nhiều, lắm lời.

Dịch: Anh ấy nói quá nhiều trong khi làm việc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

books

walls

rooms

pillows

Xem đáp án

Choose A

books /bʊks/

walls /wɔːlz/

rooms /ruːmz/

pillows /ˈpɪləʊz/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /z/.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The test was easy, so everyone finished early. 

short

simple

difficult

boring

Xem đáp án

Choose C

Easy (dễ) >< difficult (khó).

Dịch: Bài kiểm tra dễ nên mọi người đều hoàn thành sớm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

This area is very safe for children.

dangerous

peaceful

small

quiet

Xem đáp án

Choose A

Safe (an toàn) >< dangerous (nguy hiểm).

Dịch: Khu vực này rất an toàn cho trẻ em.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I always wake up early in the morning.

walk out

get up

go to bed

sleep in

Xem đáp án

Choose D

Wake up early (thức dậy sớm) >< sleep in (ngủ nướng).

Dịch: Tôi luôn thức dậy sớm vào buổi sáng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I think watching TV is a boring activity. 

interesting

long

funny

tired

Xem đáp án

Choose A

Boring (buồn chán) >< interesting (thú vị).

Dịch: Tôi nghĩ xem TV là một hoạt động nhàm chán.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

That house looks very modern.

excited

B easy                      

old

new

Xem đáp án

Choose C

Modern (hiện đại) >< old (cũ).

Dịch: Ngôi nhà đó trông rất hiện đại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

calculator

fast

classmate

father

Xem đáp án

Choose D

calculator  /ˈkælkjuleɪtər/

fast /fæst/

classmate /ˈklæsmeɪt/

father /ˈfɑːðər/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ɑː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Exercise 4. Complete each of the sentences with the correct form of the words in the box.

furnish

friend

confidence

create

care

14. Tự luận
1 điểm

John is a __________ boy. He always gives new ideas in different situations.

Xem đáp án

creative

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “boy” đứng sau và dựa vào nghĩa của câu à creative: sáng tạo.

Dịch: John là một cậu bé sáng tạo. Cậu ấy luôn đưa ra những ý tưởng mới trong những tình huống khác nhau.

15. Tự luận
1 điểm

Hoa studies very hard for the exam, so she feels so __________.

Xem đáp án

confident

Feel + adj à thiếu một tính từ và dựa vào nghĩa của câu à confident: tự tin.

Dịch: Hoa học rất chăm chỉ cho kỳ thi nên bạn ấy cảm thấy rất tự tin.

16. Tự luận
1 điểm

Is there any __________ in your new living room?

Xem đáp án

furniture

There is + N (số ít) à thiếu một danh từ à furniture: đồ đạc.

Dịch: Phòng khách mới của cậu có đồ nội thất không?

17. Tự luận
1 điểm

It’s not easy for Anne to make new friends because she’s __________.

Xem đáp án

 unfriendly

Thiếu một tính từ và dựa vào nghĩa của câu à unfriendly: không thân thiện.

Dịch: Anne không dễ dàng kết bạn mới vì cô ấy không thân thiện.

18. Tự luận
1 điểm

He was described as a __________ husband as he always cares about his wife.

Xem đáp án

caring

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau à caring: chu đáo.

Dịch: Anh ấy được miêu tả là một người chồng chu đáo vì luôn quan tâm đến vợ mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

chemistry

watch

school

schedule

Xem đáp án

Choose B

chemistry  /ˈkemɪstri/

watch  /wɑːtʃ/

school /skuːl/

schedule /ˈskedʒuːl/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /tʃ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /k/.

Đoạn văn

Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Someone (knock) __________ at the door. Can you answer it?

(1)

is knocking

Xem đáp án

Sự việc đang diễn ra ở hiện tại à thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là danh từ số ít “someone” nên dùng “is”.

Dịch: Có người đang gõ cửa. Cậu có thể trả lời không?

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

What____ you (do) __________ now?

(1)

are

(2)

you doing

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết “now: ngay bây giờ” => thì hiện tại tiếp diễn. Câu đã cho là câu hỏi nên đưa tobe lên trước chủ ngữ “you” => are.

Dịch: Bây giờ cậu đang làm gì vậy?

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

We (go) ___to school at 7 o’clock every morning.

(1)

go

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết “every morning: mỗi buổi sáng” => thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là “we” => động từ giữ nguyên.

Dịch: Chúng tớ đi học lúc 7 giờ mỗi sáng.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

_____your cousin (do) ___ paintings in her free time?

(1)

Does

(2)

do

Xem đáp án

Câu hỏi hỏi về thói quen, sự việc thường xuyên xảy ra => dùng thì hiện tại đơn. Trong câu hỏi với động từ thường, đưa trợ động từ do/ does lên trước chủ ngữ. Chủ ngữ là số ít (your cousin) => does.

Dịch: Chị họ cậu có hay vẽ tranh vào lúc rảnh rỗi không?

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

We can go out now. It (not rain) __________ very hard.

(1)

isn’t raining

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết “now: ngay bây giờ” => thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là số ít => is.

Dịch: Chúng ta có thể ra ngoài bây giờ. Trời không còn mưa nặng hạt nữa.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

writes

makes

drives

takes

Xem đáp án

Choose C

writes /raɪts/

makes /meɪks/

drives /draɪvz/

takes /teɪks/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /z/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /s/.

Đoạn văn

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

26. Tự luận
1 điểm

Look! Khoa speaks to a stranger.

Xem đáp án

speaks => speaking

Dấu hiệu nhận biết “Look!” =>  dùng thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. “Khoa” là danh từ số ít à is speaking.

Dịch: Khoa đang nói chuyện với người lạ.

27. Tự luận
1 điểm

Do Lan ride her bike to school every day?       

Xem đáp án

do => does

Câu hỏi hỏi về thói quen, sự việc thường xuyên xảy ra à dùng thì hiện tại đơn. Trong câu hỏi với động từ thường, đưa trợ động từ do/ does lên trước chủ ngữ. Chủ ngữ là số ít => does.

Dịch: Lan có đi xe đạp đến trường mỗi ngày không?

28. Tự luận
1 điểm

Tony goes to a international school, he studies and lives there.          

Xem đáp án

a => an

“International” bắt đầu bằng một nguyên âm à dùng mạo từ “an”.

Dịch: Tony đi học ở một trường quốc tế, anh ấy học và sống ở đó.

29. Tự luận
1 điểm

Where’s your cat? – It’s in the bookshelf and the chair.

Xem đáp án

in => between

“The bookshelf and the chair” à cần một giới từ đi với “an” => between … and …: ở giữa … và ….

Dịch: Con mèo của bạn đâu? – Nó ở giữa giá sách và cái ghế.

30. Tự luận
1 điểm

We play often basketball on Sunday.      

Xem đáp án

play often => often play

Trạng từ tần suất “often” đứng trước động từ trong câu => often play.

Dịch: Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào Chủ Nhật.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

clever

computer

compass

friendly

Xem đáp án

Choose B

clever /ˈklevər/

computer /kəmˈpjuːtər/

compass /ˈkʌmpəs/

friendly /ˈfrendli/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Exercise 8. Complete each sentence with a suitable preposition.

32. Tự luận
1 điểm

The party will start __________ seven o'clock __________ the evening.

Xem đáp án

at / in

Dịch: Bữa tiệc sẽ bắt đầu lúc bảy giờ tối.

33. Tự luận
1 điểm

My birthday is __________ September 3rd.

Xem đáp án

on

Dịch: Sinh nhật của tôi là ngày 3 tháng 9.

On + thứ ngày (trong câu có cả tháng và ngày cũng dùng “on”).

34. Tự luận
1 điểm

It's often rainy __________ July.

Xem đáp án

in

Dịch: Tháng 7 thường có mưa.

35. Tự luận
1 điểm

The meeting will last __________ 7 a.m __________ 5 p.m.

Xem đáp án

from / to

Dịch: Cuộc họp sẽ kéo dài từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

36. Tự luận
1 điểm

There are some books __________ the bookshelf __________ the living room.

Xem đáp án

on / in

Dịch: Có một số cuốn sách trên giá sách ở phòng khách.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

between

active

confident

caring

Xem đáp án

between /bɪˈtwiːn/

active /ˈæktɪv/

confident /ˈkɑːnfɪdənt/

caring /ˈkerɪŋ/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

piano

cooker

funny

calculator

Xem đáp án

piano /piˈænəʊ/

cooker /ˈkʊkər/

funny /ˈfʌni/

calculator /ˈkælkjuleɪtər/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

careful

shoulder

loving

creative

Xem đáp án

careful /ˈkerfl/

shoulder /ˈʃəʊldər/

loving /ˈlʌvɪŋ/

creative /kriˈeɪtɪv/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

cupboard

ruler

department

favourite

Xem đáp án

cupboard /ˈkʌbərd/

ruler /ˈruːlər/

department /dɪˈpɑːrtmənt/

favourite /ˈfeɪvərɪt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

I am having a Maths lesson but I forgot my __________ I have some difficulties.

bicycle

calculator

exercise

lunch box

Xem đáp án

Choose B

Dựa vào nghĩa của câu => calculator: máy tính.

Dịch: Tớ có tiết Toán nhưng tớ quên mang theo máy tính nên tớ gặp một số khó khăn.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy is very __________ to take the test. She is a very good student. 

confident

friendly

talkative

kind

Xem đáp án

Choose A

Dựa vào nghĩa của câu à confident: tự tin.

Dịch: Daisy rất tự tin khi làm bài kiểm tra. Cô ấy là một học sinh rất giỏi.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

My best friend is very __________. He often makes me laugh. 

funny

nice

shy

boring

Xem đáp án

Choose A

Dựa vào nghĩa của câu à funny: hài hước.

Dịch: Bạn thân của tôi rất hài hước. Anh ấy thường làm tôi cười.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

The film was so __________ that we couldn’t watch till the end and fell asleep. 

exciting

boring

wonderful

easy

Xem đáp án

Choose B

Dựa vào nghĩa của câu => boring: nhàm chán.

Dịch: Bộ phim chán đến nỗi chúng tôi không thể xem đến hết và ngủ thiếp đi.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tell me a little bit about your friend’s _________. 

creative

clever

personality

tennis

Xem đáp án

Choose C

Dựa vào nghĩa của câu => personality: tính cách.

Dịch: Hãy cho tớ biết một chút về tính cách của bạn cậu nhé.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 6. Choose the correct answers.

Minh and Trung sometimes __________ football on Sunday. 

plays

played

playing

play

Xem đáp án

Choose D

Trạng từ chỉ tần suất “sometimes: thỉnh thoảng” => dùng thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là số nhiều (Minh and Trung) nên động từ giữ nguyên.

Dịch: Minh và Trung thỉnh thoảng chơi bóng đá vào Chủ Nhật.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! They __________ badminton with their friends. 

is playing

are play

are playing

play

Xem đáp án

Choose C

Dấu hiệu nhận biết “Look!” => dùng thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. “They” là chủ ngữ số nhiều => dùng “are”.

Dịch:Nhìn kìa! Họ đang chơi cầu lông với bạn của họ.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

My ________ is in the garden.

brother’s bike

brother bike

bike’s brother

bike of brother

Xem đáp án

Choose A

Sở hữu cách: A’s B: cái gì thuộc quyền sở hữu của ai.

Dịch: Xe đạp của anh trai tớ đang ở trong vườn.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy is sitting __________ the computer. He is playing computer games. 

behind

under

on

in front of

Xem đáp án

Choose D

Dựa vào nghĩa của câu nói về việc chơi game => sit in front of the computer: ngồi trước máy tính.

 Dịch: Cậu bé đang ngồi trước máy tính. Cậu bé đang chơi trò chơi điện tử.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike __________ his mother cook dinner at 5 p.m. every day. 

help usually

usually helps

usually help

helps usually

Xem đáp án

Choose B

Dấu hiệu nhận biết “every …” => dùng thì hiện tại đơn nói về việc xảy ra hàng ngày: S + V/s/es. Chủ là số ít (Mike) nên động từ thêm “s” (khi kết thúc bằng phụ âm).

Dịch: Mike thường giúp mẹ nấu bữa tối lúc 5 giờ chiều mỗi ngày.