Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6104 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

sure

shout

sing

wish

Xem đáp án

Choose C

sure/ʃʊr/

shout /ʃaʊt/

sing/sɪŋ/

wish /wɪʃ/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ʃ/.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The house has a big garden.

happy

large

small

begin

Xem đáp án

Choose B

Big = large: to, lớn.

Dịch: Ngôi nhà có một khu vườn lớn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We should help our grandparents with household chores.

watch

begin

assist

go

Xem đáp án

Choose C

Help = assist: giúp đỡ.

Dịch: Chúng ta nên giúp ông bà làm việc nhà.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My little kid loves to play with toys.

boy

wall

girl

child

Xem đáp án

Choose D

Kid = child: đứa trẻ.

Dịch: Đứa trẻ của mình thích chơi đồ chơi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She always tidy her room on weekends.

watch

view

clean

waste

Xem đáp án

Choose C

Tidy = clean: dọn dẹp.

Dịch: Cô ấy luôn dọn dẹp phòng mình vào cuối tuần.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The movie will start at 7 p.m. 

begin

stop

play

do

Xem đáp án

Choose A

Start = begin: bắt đầu.

Dịch: Bộ phim sẽ bắt đầu lúc 7 giờ tối.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

number

rubber

calculator

subject

Xem đáp án

Choose C

number /ˈnʌmbər/

rubber /ˈrʌbər/

calculator /ˈkælkjuleɪtər/

subject /ˈsʌbdʒɪkt/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ju/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ʌ/.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The glass is empty. Please fill it with water.

good

full

strong

old

Xem đáp án

Choose B

Empty (trống, cạn) >< full (lấp đầy).

Dịch: Chiếc cốc đã cạn. Hãy đổ đầy nước vào.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

His answer was wrong, so he had to try again.

dangerous

interesting

small

correct

Xem đáp án

Choose D

Wrong (sai) >< correct (đúng).

Dịch: Câu trả lời của anh ấy sai nên anh ấy phải thử lại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Every morning, I wake up at 6:00 a.m. to get ready for school.

throw

get up

go to bed

sleep

Xem đáp án

Choose D

Wake up (thức dậy) >< sleep (ngủ).

Dịch: Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 6:00 sáng để chuẩn bị đi học.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher asks us to open our books to page 20.

turn

share

knock

close

Xem đáp án

Choose D

Open (mở) >< close (đóng).

Dịch: Cô giáo yêu cầu chúng tôi mở sách đến trang 20.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandparents live in a quiet suburb with lots of trees and small houses.

city

country

outdoor

square

Xem đáp án

Choose A

Suburb (ngoại ô) >< city (thành phố).

Dịch: Ông bà tôi sống ở một vùng ngoại ô yên tĩnh có nhiều cây xanh và những ngôi nhà nhỏ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

classroom

father

canteen

pass

Xem đáp án

Choose B

classroom /ˈklæsruːm/

father /ˈfɑːðər/

canteen /kænˈtiːn/

pass /pæs/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /ɑ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Exercise 4. Complete each of the sentences with the correct comparative form of the words in the box.

fast

exciting

difficult

hot

big

14. Tự luận
1 điểm

The weather in Ho Chi Minh City is __________ than in Da Lat City.

Xem đáp án

1. hotter

Cấu trúc so sánh hơn:

- Tính từ ngắn:S1 + be + adj–er/–ier + than + S2.

- Tính từ dài:S1 + be + more + adj + than + S2.

Dịch:

1. Thời tiết ở Thành phố Hồ Chí Minh nóng hơn ở Thành phố Đà Lạt.

15. Tự luận
1 điểm

I think joining in geography club is __________ going out at noon.

Xem đáp án

more exciting

Tôi nghĩ tham gia câu lạc bộ địa lý sẽ thú vị hơn khi ra ngoài vào buổi trưa.

16. Tự luận
1 điểm

Ho Chi Minh City is __________ than Hanoi.

Xem đáp án

bigger

Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn Hà Nội.

17. Tự luận
1 điểm

This math exercise is __________ than I expected; I need more time to solve it.

Xem đáp án

more difficult

Bài tập toán này khó hơn tôi nghĩ; tôi cần nhiều thời gian hơn để giải nó.

18. Tự luận
1 điểm

Traveling by plane is usually __________ than traveling by train, especially on long distances.

Xem đáp án

 faster

Đi máy bay thường nhanh hơn đi tàu hỏa, đặc biệt là trên những chặng đường dài.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

plays

talks

remembers

interviews

Xem đáp án

Choose B

plays /pleɪz/

talks /tɔːks/

remembers /rɪˈmembərz/

interviews /ˈɪntərvjuːz/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /z/.

Đoạn văn

Exercise 5. Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.

20. Tự luận
1 điểm

Look! The bus (come) __________.

Xem đáp án

is coming

Dấu hiệu nhận biết “Look!” à thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing. Chủ ngữ là danh từ số ít “the bus” nên dùng “is”.

Dịch: Nhìn kìa! Xe buýt đang đến.

21. Tự luận
1 điểm

__________ the students (take) __________ a test at present?

Xem đáp án

Are … taking

Dấu hiệu nhận biết “at present: hiện tại” => thì hiện tại tiếp diễn. Câu đã cho là câu hỏi nên đưa tobe lên trước chủ ngữ “The students (số nhiều)” => are.

Dịch: Hiện tại học sinh đang làm bài kiểm tra phải không?

22. Tự luận
1 điểm

I usually (skip) __________ ropes with my classmates at break time.

Xem đáp án

 skip

Trạng từ chỉ tần suất “usually: thường” => thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là “I” => động từ giữ nguyên.

Dịch: Tớ thường nhảy dây với các bạn cùng lớp vào giờ ra chơi.

23. Tự luận
1 điểm

Hoa and Nga (not walk) __________ to school every day.

Xem đáp án

Dấu hiệu nhận biết “every day”: chỉ sự việc xảy ra hàng ngày => dùng thì hiện tại đơn.

Cấu trúc câu phủ định: S + don’t/ doesn’t + V-inf. Chủ ngữ là số nhiều (Hoa and Nga) => don’t.

Dịch: Hoa và Nga không đi bộ đến trường mỗi ngày.

24. Tự luận
1 điểm

__________ your brother (ride) __________ a bike to school every morning?

Xem đáp án

Does … ride

Dấu hiệu nhận biết “every …”: chỉ sự việc xảy ra hàng ngày => thì hiện tại đơn.

Cấu trúc câu hỏi: Do/ Does + S + V-inf? Chủ ngữ là số ít (your brother) à Does.

Dịch: Anh trai của bạn có đạp xe đến trường mỗi sáng không?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cheap

sleepy

peaceful

near

Xem đáp án

Choose D

cheap /tʃiːp/

sleepy /ˈsliːp/

peaceful /ˈpiːsfl/

near /nɪr/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /i:/.

Đoạn văn

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

26. Tự luận
1 điểm

What time does Mai has English class? ____________________                              

Xem đáp án

has => have

Cấu trúc câu hỏi với thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + V-inf? (động từ giữ nguyên).

Dịch: Mai học tiếng Anh vào lúc mấy giờ?

27. Tự luận
1 điểm

Do you often go at school library when you have free time? ____________________                                                                  

Xem đáp án

at => to

Đi học/ đi tới trường ta dùng “go to school”.

Dịch: Cậu có thường đến thư viện trường khi có thời gian rảnh không?

28. Tự luận
1 điểm

This box is biger than that one. ____________________                                                          

Xem đáp án

biger => bigger

Trong so sánh hơn, tính từ kết thúc bằng 1 nguyên âm – 1 phụ âm => gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi “-er”.

Dịch: Hộp này to hơn hộp kia.

29. Tự luận
1 điểm

Everyone must wearing a face mask in public areas during the Covid-19 pandemic. _________

Xem đáp án

wearing => wear

Must + V-inf: phải làm gì.

Dịch: Mọi người phải đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian đại dịch Covid-19.

30. Tự luận
1 điểm

Is playing games more funny than going for a picnic? ____________________

Xem đáp án

more funny => funnier

Trong so sánh hơn,  tính từ kết thúc với đuôi “-y” => chuyển “y” thành “i” và thêm đuôi “-er”.

Dịch: Chơi game có vui hơn đi dã ngoại không?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

cathedral

waterfall

confident

decorate

Xem đáp án

cathedral /kəˈθiːdrəl/

waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/

confident

/ˈkɑːnfɪdənt /

decorate /ˈdekəreɪt /

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Đoạn văn

Exercise 8. Complete each sentence with some or any.

32. Tự luận
1 điểm

There are _________ eggs in the fridge.

Xem đáp án

someCó một số quả trứng trong tủ lạnh.

33. Tự luận
1 điểm

Are there __________ interesting activities here during Tet?

Xem đáp án

any

Có hoạt động nào thú vị ở đây trong dịp Tết không?

34. Tự luận
1 điểm

There are __________ cups in the kitchen.

Xem đáp án

some

Có một số chiếc cốc trong bếp.

35. Tự luận
1 điểm

I want to buy __________ pictures but my mother didn't give me __________ money.

Xem đáp án

some/ any

Tớ muốn mua một số bức tranh nhưng mẹ tớ không cho tớ tiền.

36. Tự luận
1 điểm

She wishes somebody talk to her because she does not have __________ friends.

Xem đáp án

any

Cô ấy muốn có ai đó nói chuyện với cô ấy vì cô ấy không có bạn bè.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

pencil

man-made

forest

compass

Xem đáp án

pencil /ˈpensl /

man-made /ˌmænˈmeɪd/

forest /ˈfɔːrɪst/ /

compass /ˈkʌmpəs/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

mountain

desert

wonder

excited

Xem đáp án

mountain /ˈmaʊntn /

desert /ˈdezərt/

wonder /ˈwʌndər/

excited /ɪkˈsaɪtɪd/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

confident

interesting

cathedral

celebrate

Xem đáp án

confident /ˈkɑːnfɪdənt/

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/

cathedral /kəˈθiːdrəl/

celebrate /ˈselɪbreɪt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

firework

landscape

decorate

behave

Xem đáp án

firework /ˈfaɪərwɜːrk/

landscape /ˈlændskeɪp/

decorate /ˈdekəreɪt/

behave /bɪˈheɪv/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

You shouldn’t _________ things on the first day of Tet.

make

hang

break.

cook

Xem đáp án

Choose C

Dựa vào nghĩa của câu nói về điều không nên làm vào dịp Tết à break things: làm đổ vỡ đồ đạc.

Dịch: Bạn không nên làm vỡ đồ đạc vào ngày đầu tiên của dịp Tết.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

It is dark in the cave, so I bring a ________ with me. 

plaster

map

torch

painkiller

Xem đáp án

Choose C

Dựa vào nghĩa của câu nói về việc trong hang động thì tối à torch: ngọn đuốc.

Dịch: Trong hang rất tối nên tôi phải mang theo một ngọn đuốc.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

At night, the streets look ________ with colorful lights. 

more wonderful

wonderful more

more wonderful than

wonderful than

Xem đáp án

Choose A

So sánh hơn với tính từ dài: more + adj.  

Dịch: Vào ban đêm, đường phố trông tuyệt đẹp hơn với ánh đèn đầy màu sắc.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Long Bay is the number one ________ in Viet Nam.

nature wonder

natural wonder

wonderful nature

wonder nature

Xem đáp án

Choose B

Cụm danh từ: natural wonder: kỳ quan thiên nhiên.

Dịch: Vịnh Hạ Long là kỳ quan thiên nhiên số một Việt Nam.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

John is ________. He does not live with his parents.

boring

serious

helpful

independent

Xem đáp án

Choose D

Dựa vào nghĩa của câu nói về việc không sống cùng bố mẹ à independent: tự lập.

Dịch: John là người tự lập. Anh ấy không sống cùng bố mẹ.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 6. Choose the correct answers.

You __________ be late for school. It's against the school regulations. 

must

mustn't

can

can't

Xem đáp án

Choose B

Dựa vào nghĩa của câu nói về việc không được làm vì trái với quy định => mustn’t + V-inf: không được làm gì.

Dịch: Bạn không được đi học muộn. Điều đó vi phạm quy định của trường.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Which city is __________: Ha Noi or Ho Chi Minh City? 

large

larger

largest

the largest

Xem đáp án

Choose B

So sánh giữa 2 người/ 2 vật/ 2 sự việc => tính từ ở dạng so sánh hơn: adj-er.

Dịch:Thành phố nào lớn hơn: Hà Nội hay Thành phố Hồ Chí Minh?

48. Trắc nghiệm
1 điểm

When the clock strikes midnight, colorful fireworks light __________ the sky. 

in

up

on

over

Xem đáp án

Choose A

In the sky: trên bầu trời.

Dịch: Khi đồng hồ điểm nửa đêm, pháo hoa đầy màu sắc sẽ sáng rực trên bầu trời.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Whose is this calculator? – It’s ___________. 

of Trung

Trung

Trungs’

Trung’s

Xem đáp án

Choose D

Sở hữu cách được thể hiện bằng cách thêm ‘s phía sau danh từ: A’s B (B thuộc quyền sở hữu của A).

 Dịch: Chiếc máy tính này của ai? – Của Trung đó.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't know much about the world's geography, but Alice doesn't seem to know ___________. 

many

some

any

much

Xem đáp án

Choose C

“But’: nhưng => 2 mệnh đề mang nghĩa đối ngược nhau. Mệnh đề trước dùng “much” nên mệnh đề sau cần một từ mang nghĩa ngược lại à some/ any: một vài/ một ít. Mệnh đề phủ định => any.

Dịch: Tôi không biết nhiều về địa lý thế giới, nhưng Alice dường như còn không biết gì cả.