
28 câu hỏi
tổng thu nhập quốc nội (GDP).
tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.
tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.
tổng thu nhập quốc dân (GNI).
nhiều cơ hội việc làm.
nhiều lãnh thổ mới.
những đảng phái mới.
những chủng tộc mới.
Tiến bộ xã hội.
Tăng trưởng kinh tế.
Thu nhập quốc dân.
Thu ngân sách.
ràng buộc về mặt lãnh thổ.
hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố.
sai lầm của các quốc gia khác.
thành tựu khoa học – công nghệ.
Tài trợ hoạt động khủng bố.
Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.
Tham gia sứ mệnh nhân đạo.
Tham gia hiệp định thương mại.
Hội nhập khu vực.
Hội nhập toàn cầu.
Hội nhập song phương.
Hội nhập đơn phương.
bảo hiểm thân thể.
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
bảo hiểm tài sản.
tiền trợ cấp theo quy định.
toàn bộ số tiền đã đóng.
bảo hiểm thất nghiệp.
chi phí khám chữa bệnh.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Do hết tuổi lao động theo quy định.
Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.
Ốm đau hoặc tai nạn lao động.
Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.
Phát triển kinh tế
Tăng trưởng kinh tế
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Hội nhập kinh tế
phát triển kinh tế.
chuyển đổi kinh tế.
thành phần kinh tế.
tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế chỉ cần dựa vào việc khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên.
Phát triển kinh tế là quá trình gia tăng sản lượng mà không cần quan tâm đến môi trường.
Phát triển kinh tế là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ và công bằng xã hội.
Phát triển kinh tế chỉ tập trung vào việc tăng năng suất lao động trong các doanh nghiệp.
hội nhập kinh tế song phương.
hội nhập kinh tế khu vực.
hội nhập kinh tế toàn cầu.
hội nhập kinh tế đa phương.
bên mua bảo hiểm
người được bảo hiểm
người thụ hưởng
các bên tham gia bảo hiểm
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thương mại
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm xã hội
chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh
trợ cấp trong thời gian nghỉ việc để điều trị bệnh
trợ cấp trong thời gian nghỉ sinh con đối với lao động nữ
trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh nghề nghiệp
thị trường chung.
thoả thuận thương mại ưu đãi.
hiệp định thương mại tự do.
liên minh kinh tế.
Giảm mức độ cạnh tranh.
Xóa bỏ thủ tục hành chính.
Mở rộng thị trường xuất khẩu.
Độc lập quan hệ quốc tế.
3
1
2
4
Thương mại quốc tế.
Dịch vụ thu ngoại tệ.
Đầu tư quốc tế.
Chuyển giao công nghệ.
Xoá bỏ thuế quan đối với hàng hoá, dịch vụ trong quan hệ buôn bán với các nước thành viên.
Xoá bỏ rào cản phi thuế quan đối với hàng hoá, dịch vụ trong quan hệ buôn bán với các nước thành viên.
Thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác.
Xoá bỏ thuế quan đối với hàng hoá, dịch vụ của các nước thành viên với các nước khác.
Lượng vốn FDI giảm dần qua các năm, cho thấy Việt Nam thu hẹp hợp tác và giảm thu hút đầu tư nước ngoài.
Lượng vốn FDI chỉ tập trung vào lĩnh vực nông nghiệp, không đóng góp đáng kể vào tăng trưởng kinh tế và xuất khẩu quốc gia.
Lượng vốn FDI không ổn định, chủ yếu phụ thuộc vào một số ít quốc gia nhỏ và không có vai trò rõ ràng trong nền kinh tế.
Lượng vốn FDI tăng mạnh, đặc biệt từ năm 2020 đến nay với sự tham gia của các đối tác lớn, góp phần thúc đẩy quá trình hội nhập sâu rộng.
Dịch vụ thu ngoại tệ.
Liên minh thuế quan.
Đầu tư quốc tế.
Thương mại quốc tế.
Chính sách tài khóa hỗ trợ chương trình phục hồi và tăng trưởng kinh tế bao gồm: Tăng trưởng kinh tế và an sinh xã hội.
Việc thực hiện đồng bộ các giải pháp tài khóa hỗ trợ an sinh xã hội và giảm thuế giá trị gia tăng là minh chứng cho thấy tăng trưởng kinh tế phải đi đôi với tiến bộ, công bằng xã hội.
Hỗ trợ tiền thuê nhà cho người lao động có quan hệ lao động, đang ở thuê, ở trọ, làm việc trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu vực kinh tế trọng điểm… là chính sách về bảo hiểm của an sinh xã hội cơ bản.
Tăng chi đầu tư phát triển từ nguồn NSNN, hạn mức bảo lãnh Chính phủ đối với trái phiếu phát hành trong nước, hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã kìm hãm tăng trưởng kinh tế.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Đúng |
Sai |
Sai |
Một trong các hình thức của hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam là dịch vụ thu ngoại tệ.
Dịch vụ thu ngoại tệ ở Việt Nam bao gồm các dịch vụ: như du lịch, xuất khẩu lao động.
Tác động tích cực của dịch vụ thu ngoại tệ ở Việt Nam là góp phần tăng trưởng kinh tế và tăng thu nhập cho người lao động.
Lượng khách du lịch nội địa làm gia tăng dịch vụ thu ngoại tệ của hội nhập kinh tế quốc tế.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Đúng |
Đúng |
Sai |
Tác động tích cực của xuất khẩu lao động ở Việt Nam là tạo thêm nhiều cơ hội để hợp tác với nhiều quốc gia, khu vực trên toàn thế giới, góp phần tăng cường dịch vụ thu ngoại tệ.
Những biện pháp mà doanh nghiệp thực hiện khắc phục khó khăn nằm ngoài kế hoạch kinh doanh.
Xuất khẩu lao động là hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.
Dịch vụ thu ngoại tệ của Việt Nam chỉ đến từ xuất khẩu lao động.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Sai |
Đúng |
Sai |
Hội nhập kinh tế quốc tế đã giúp Việt Nam đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa, góp phần vào sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Hiệp định thương mại tự do là hình thức xóa bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán với các nước thành viên.
Các hiệp định thương mại tự do (FTA) là động lực duy nhất giúp cán cân thương mại Việt Nam thặng dư liên tiếp 7 năm.
Khi gia nhập WTO, các doanh nghiệp Việt Nam đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu hàng hóa cho các doanh nghiệp nước ngoài là thuộc hình thức đầu tư quốc tế.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Đúng |
Sai |
Sai |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















