Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Phần Các dạng bài ôn tập
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 (có đáp án) - Phần Các dạng bài ôn tập

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 137 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống chữ l hoặc n:

- Bà ….ội đang …..ội dưới ruộng.

- Những hạt sương ……ong ……anh trên lá.

Xem đáp án

- Bà nội đang lội dưới ruộng.

- Những hạt sương long lanh trên lá.

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống ch hoặc tr:

cá ….ê                                       ….ường học                              cá ….ép

cái .…um                                   cái ….iêng                                con ….âu

Xem đáp án

cá trê                                          trường học                                cá chép

cái chum                                    cái  chiêng                                con trâu

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền op hoặc ap:

cuộc h……                      múa s…….                   t…… dề                     con c…….

Xem đáp án

cuộc họp                       múa sạp                    tạp dề                     con cọp

4. Tự luận
• 1 điểm

Điền ăp hoặc âp:

b…… ngô                        cá m……..                   t….. thể dục               c……. sách

Xem đáp án

bãi ngô                          cá mập                  tập thể dục                 cặp sách

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống g hoặc gh; c hoặc k:

Bạn nhỏ ... ửi lời chào lớp Một, chào ... ô giáo ..ính mến. Xa cô nhưng bạn luôn ...i nhớ lời cô dạy.

Xem đáp án

Bạn nhỏ gửi lời chào lớp Một, chào cô giáo kính mến. Xa cô nhưng bạn luôn ghi nhớ lời cô dạy.

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu hỏi, dấu ngã hay nặng vào chữ nghiêng in đậm dưới đây:

 Tích trư                     cần mân                            chăm chi                        nhoc nhằn

Xem đáp án

Tích trữ                     cần mẫn                            chăm chỉ                        nhọc nhằn

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu huyền, dấu sắc vào chữ nghiêng in đậm dưới đây:

Ba ngoại                      ngan ngat                         bạt ngan                          con kiên

Xem đáp án

Bà ngoại                      ngan ngát                        bạt ngàn                          con kiến

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối đúng:

Vầng trăng

 

chăm chỉ kiếm ăn trong vườn.

Đàn gà

đang trở búp non.

Cây bàng

vằng vặc giữa trời.

Xem đáp án
Nối đúng:  Vầng trăng  chăm chỉ kiếm ăn trong vườn. Đàn gà  đang trở búp non. Cây bàng  vằng vặc giữa trời. (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm

Nối và viết theo mẫu:

Nối và viết theo mẫu:  hoa  bút   .......................... cái  trái  .......................... mặt  hồng  .......................... sai  trời  hoa hồng (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối và viết theo mẫu:  hoa  bút   .......................... cái  trái  .......................... mặt  hồng  .......................... sai  trời  hoa hồng (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Nối từ với hình thích hợp:

Ngựa Bay Hình ảnh PNG | Vector Và Các Tập Tin PSD | Tải Về Miễn Phí Trên  Pngtree

Hình ảnh Hoa Huệ Trắng PNG, Vector, PSD, và biểu tượng để tải về miễn phí |  pngtree

Hình ảnh Trái Cây Mùa Hè Xanh Dưa Hấu PNG , Trái Cây, Dưa Hấu, Màu Xanh Lá  PNG trong suốt và Vector để tải xuống miễn phí

Hình ảnh Mưa Vector Thiết Kế Biểu Tượng Minh Họa PNG , Cơn Mưa, Mưa, Nhiều Mưa  PNG và Vector với nền trong suốt để tải xuống miễn phí

 

 

 

 

Hoa huệ

Quả dưa hấu

Cơn mưa

Con ngựa

Xem đáp án
Nối từ với hình thích hợp:              Hoa huệ  Quả dưa hấu  Cơn mưa Con ngựa  (ảnh 1)
11. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết lại:

trí/ ta/ khôn/ đây/ của/ !

Xem đáp án

Viết câu: Trí khôn của ta đây!

12. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết lại:

sen/ đã/ hoa/ nở/.

Xem đáp án

Viết câu: Hoa sen đã nở.

13. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ ngữ sau để được câu hoàn chỉnh:

a) lớn./ vì/ Cây/ gió bão/ quá/ cổ thụ/ gãy ngang

.........................................................................................................................................

b) mái mơ/ được/ trứng/ Chị/ đẻ/ chục/ tròn.

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Viết câu: Cây cổ thụ gãy ngang vì gió bão quá lớn.

b) Viết câu: Chị mái mơ đẻ được chục trứng tròn.