Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều (có đáp án) - Phần Các dạng bài ôn tập
10 câu hỏi
Điền n hoặc l vào chỗ trống:
bông ….úa …..ói chuyện bộ ….ồi …..ồng đèn
Bông lúa nói chuyện bộ nồi lồng đèn
Điền tr hoặc ch vào chỗ trống:
….ường học chú …im ….à sữa chú …..ó
trường học chú chim trà sữa chú chó
Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống:
...ề nghiệp ....ười bạn ...ày tháng ...iêng ngả
nghề nghiệp người bạn ngày tháng ngiêng ngả
Điền vần ênh hoặc êch vào chỗ trống:
- Nó đứng ch….. v…….như chỉ muốn lăn xuống biển.
- Biển rộng m……. mông.
- Tóc bà bạc ph……
- Anh ta lại bắn ch……
- Nó đứng chênh vênh như chỉ muốn lăn xuống biển.
- Biển rộng mênh mông.
- Tóc bà bạc phếch.
- Anh ta lại bắn chệch.
Nối ô chữ cho phù hợp:
Chị ong vàng |
| vắt ngang lưng trời. |
Dải mây trắng |
| căng lên trong gió. |
Tiếng chim ca |
| ríu rít sân trường. |
Cánh buồm trắng |
| chăm chỉ hút mật. |

Nối và viết theo mẫu:


Nối từ với hình thích hợp:
|
|
|
|
|
|
|
|
Cái bàn | Xe đạp | Quyển sách | Con bướm |

Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết:
bên/ chú ếch xanh/ bờ ao/ đang học bài
Viết câu: Chú ếch xanh đang học bài bên bờ ao.
Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết:
Thành/ chơi/ cùng/ bóng đá/ các bạn
Viết câu: Thành chơi bóng đá cùng các bạn.
Sắp xếp các từ ngữ sau để được câu hoàn chỉnh:
a) nhảy dây/ các bạn nữ/ thích chơi
.........................................................................................................................................
b) đều yêu quý/ mọi người/ thân thiện/ chú hươu
.........................................................................................................................................
a) Các bạn nữ thích chơi nhảy dây.
b) Mọi người đều yêu quý chú hươu thân thiện.












