Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
Đề thi
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
A
Admin
ToánLớp 8112 lượt thi
28 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức \[A = {x^3} - 3{x^2}y + 3xy - 3\] và \[B = - 2{x^3} - {x^2}y + xy + 1\].

a) Cho \[M = A + B.\] Tìm đa thức \[M\] và bậc của nó.

b) Tìm đa thức \[N\] sao cho \[N = B - A,\] từ đó tính giá trị của \[N\] biết \(x = 1;y = - 1.\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Ta có: \[M = A + B\]

Suy ra \[M = \left( {{x^3} - 3{x^2}y + 3xy - 3} \right) + \left( { - 2{x^3} - {x^2}y + xy + 1} \right)\]

                 \[ = {x^3} - 3{x^2}y + 3xy - 3 - 2{x^3} - {x^2}y + xy + 1\]

                 \[ = \left( {{x^3} - 2{x^3}} \right) + \left( { - 3{x^2}y - {x^2}y} \right) + \left( {3xy + xy} \right) + \left( { - 3 + 1} \right)\]

                 \[ = - {x^3} - 4{x^2}y + 4xy - 2.\]

Đa thức \[M = - {x^3} - 4{x^2}y + 4xy - 2\] có bậc bằng 3 vì tổng các lũy thừa cao nhất của biến có trong các hạng tử của \[M\] bằng 3.

b) Ta có: \[N = B - A\]

Suy ra \[N = \left( { - 2{x^3} - {x^2}y + xy + 1} \right) - \left( {{x^3} - 3{x^2}y + 3xy - 3} \right)\]

               \[ = - 2{x^3} - {x^2}y + xy + 1 - {x^3} + 3{x^2}y - 3xy + 3\]

               \[ = \left( { - 2{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - {x^2}y + 3{x^2}y} \right) + \left( {xy - 3xy} \right) + \left( {1 + 3} \right)\]

               \[ = - 3{x^3} + 2{x^2}y - 2xy + 4\]

Với \(x = 1;y = - 1\) thì \[N = - 3 \cdot {1^3} + 2 \cdot {1^2} \cdot \left( { - 1} \right) - 2 \cdot 1 \cdot \left( { - 1} \right) + 4\]

\[ = - 3 - 2 + 2 + 4 = 1.\]

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức \[P = xy\left( {{x^2}y - 5x - {y^2}} \right) - \left( {{x^2} - y} \right)\left( {x{y^2} - 3{x^2}y + 1} \right) + 5{x^2}y + 3{x^2}{y^2}.\]

     a) Rút gọn biểu thức \[P\].

     b) Tính giá trị biểu thức của \[P\] biết \(x = - 1;y = 1\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Rút gọn biểu thức \[P\]

\[P = xy\left( {{x^2}y - 5x - {y^2}} \right) - \left( {{x^2} - y} \right)\left( {x{y^2} - 3{x^2}y + 1} \right) + 5{x^2}y + 3{x^2}{y^2}\]

 \[ = {x^3}{y^2} - 5{x^2}y - x{y^3} - \left( {{x^3}{y^2} - 3{x^4}y + {x^2} - x{y^3} + 3{x^2}{y^2} - y} \right) + 5{x^2}y + 3{x^2}{y^2}\]

 \[ = {x^3}{y^2} - 5{x^2}y - x{y^3} - {x^3}{y^2} + 3{x^4}y - {x^2} + x{y^3} - 3{x^2}{y^2} + y + 5{x^2}y + 3{x^2}{y^2}\]

 \[ = \left( {{x^3}{y^2} - {x^3}{y^2}} \right) + \left( { - 5{x^2}y + 5{x^2}y} \right) + \left( { - x{y^3} + x{y^3}} \right) + \left( { - 3{x^2}{y^2} + 3{x^2}{y^2}} \right) + 3{x^4}y - {x^2} + y\]

 \[ = 3{x^4}y - {x^2} + y\].

b) Với \[x = - 1;\,\,y = 1\] thay vào biểu thức \(P\) đã thu gọn, ta được:

\[P = 3 \cdot {\left( { - 1} \right)^4} \cdot 1 - {\left( { - 1} \right)^2} + 1 = 3 - 1 + 1 = 3.\]

3.Tự luận
• 1 điểm

Hãy ghép mỗi biểu thức ở cột I với một biểu thức ở cột II để được một hằng đẳng thức.

I

II

1. \({x^3} + 1\)

A. \({x^2} - 9\)

2. \({\left( {x + 1} \right)^3}\)

B. \({x^3} - 125\)

3. \(\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)\)

C. \(\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - x + 1} \right)\)

4. \({x^3} - 6{x^2} + 12x - 8\)

D. \({x^2} + 14x + 49\)

5. \(\left( {x - 5} \right)\left( {{x^2} + 5x + 25} \right)\)

E. \({x^3} + 8\)

6. \({x^2} - 12x + 36\)

G. \({\left( {x - 2} \right)^3}\)

7. \({\left( {x + 7} \right)^2}\)

H. \({x^3} + 3{x^2} + 3x + 1\)

 

K. \({\left( {x - 6} \right)^2}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có:

⦁ \({x^3} + 1 = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - x + 1} \right)\);

⦁ \({\left( {x + 1} \right)^3} = {x^3} + 3{x^2} + 3x + 1\);

⦁ \(\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right) = {x^2} - 9\);

⦁ \({x^3} - 6{x^2} + 12x - 8 = {\left( {x - 2} \right)^3}\);

⦁ \(\left( {x - 5} \right)\left( {{x^2} + 5x + 25} \right) = {x^3} - 125\);

⦁ \({x^2} - 12x + 36 = {\left( {x - 6} \right)^2}\);

⦁ \({\left( {x + 7} \right)^2} = {x^2} + 14x + 49\).

Vậy, ta nối như sau:

1 – C, 2 – H, 3 – A, 4 – G, 5 – B, 6 – K, 7 – D.

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \(3{x^2}y\left( {x - y} \right) + 2x\left( {{x^2}y + x{y^2}} \right)\).
Xem đáp án

a) \(3{x^2}y\left( {x - y} \right) + 2x\left( {{x^2}y + x{y^2}} \right)\)

\( = 3{x^3}y - 3{x^2}{y^2} + 2{x^3}y + {x^2}{y^2}\)

\( = \left( {3{x^3}y + 2{x^3}y} \right) + \left( { - 3{x^2}{y^2} + {x^2}{y^2}} \right)\)

\( = 5{x^3}y - 2{x^2}{y^2}.\)

5.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:

b) \(xy\left( {x - y} \right) - \left( {2x - xy} \right)\left( {xy + x{y^2}} \right)\).

Xem đáp án

b) \(xy\left( {x - y} \right) - \left( {2x - xy} \right)\left( {xy + x{y^2}} \right)\)

\( = {x^2}y - x{y^2} - \left[ {2x\left( {xy + x{y^2}} \right) - xy\left( {xy + x{y^2}} \right)} \right]\)

\( = {x^2}y - x{y^2} - \left[ {2{x^2}y + 2{x^2}{y^2} - {x^2}{y^2} - {x^2}{y^3}} \right]\)

\( = {x^2}y - x{y^2} - \left[ {2{x^2}y + {x^2}{y^2} - {x^2}{y^3}} \right]\)

\( = {x^2}y - x{y^2} - 2{x^2}y - {x^2}{y^2} + {x^2}{y^3}\)

6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

c) \[ - 3{x^2}{y^5}{z^3}:\left( {7x{y^3}{z^2}} \right).\]
Xem đáp án
c) \[ - 3{x^2}{y^5}{z^3}:\left( {7x{y^3}{z^2}} \right) = \frac{{ - 3}}{7}x{y^2}z\].
7.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:

d) \[\left( {7{x^7}{y^3} + \frac{1}{3}{x^2}{y^5} - \frac{2}{5}{x^3}{y^2}} \right):\frac{2}{3}{x^2}{y^2}.\]

Xem đáp án

d) \[\left( {7{x^7}{y^3} + \frac{1}{3}{x^2}{y^5} - \frac{2}{5}{x^3}{y^2}} \right):\frac{2}{3}{x^2}{y^2}\]

\[ = \left( {7{x^7}{y^3}:\frac{2}{3}{x^2}{y^2}} \right) + \left( {\frac{1}{3}{x^2}{y^5}:\frac{2}{3}{x^2}{y^2}} \right) - \left( {\frac{2}{5}{x^3}{y^2}:\frac{2}{3}{x^2}{y^2}} \right)\]

\[ = \frac{{21}}{2}{x^5}y + \frac{1}{2}{y^3} - \frac{3}{5}x.\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 28 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:
e) \(\left( {{x^2} - y} \right)\left( {3x + {y^2}} \right) - \left( {6{x^4}y - 2x{y^4}} \right):2xy\).
Xem đáp án

e) \(\left( {{x^2} - y} \right)\left( {3x + {y^2}} \right) - \left( {6{x^4}y - 2x{y^4}} \right):2xy\)

\[ = {x^2}\left( {3x + {y^2}} \right) - y\left( {3x + {y^2}} \right) - \left[ {6{x^4}y:\left( {2xy} \right) - 2x{y^4}:\left( {2xy} \right)} \right]\]

\[ = 3{x^3} + {x^2}{y^2} - 3xy - {y^3} - \left( {3{x^3} - {y^3}} \right)\]

\[ = 3{x^3} + {x^2}{y^2} - 3xy - {y^3} - 3{x^3} + {y^3}\]

\[ = \left( {3{x^3} - 3{x^3}} \right) + {x^2}{y^2} - 3xy + \left( { - {y^3} + {y^3}} \right)\]

\[ = {x^2}{y^2} - 3xy.\]

9.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính:

f) \({\left( {5x + 2y} \right)^2} - {\left( {5x - 2y} \right)^2}\).

Xem đáp án

f) \({\left( {5x + 2y} \right)^2} - {\left( {5x - 2y} \right)^2}\)

\[ = \left( {5x + 2y + 5x - 2y} \right)\left( {5x + 2y - 5x + 2y} \right)\]

\[ = 10x \cdot 4y = 40xy.\]

10.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) \[{\left( {x - 3} \right)^2} - \left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\].
Xem đáp án

a) \[{\left( {x - 3} \right)^2} - \left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\]

\( = \left( {{x^2} - 6x + 9} \right) - \left( {{x^2} - 1} \right)\)

\( = {x^2} - 6x + 9 - {x^2} + 1\)

\( = - 6x + 10.\)
11.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau:

b) \(\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 2x + 4} \right) - {\left( {x - 1} \right)^3}\).

Xem đáp án

b) \(\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 2x + 4} \right) - {\left( {x - 1} \right)^3}\)

\( = {x^3} - 8 - \left( {{x^3} - 3{x^2} + 3x - 1} \right)\)

\( = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + 3{x^2} - 3x + \left( { - 8 + 1} \right)\)

\( = 3{x^2} - 3x - 7\).
12.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau:
c) \({\left( {3x - 1} \right)^2} + 2\left( {1 - 3x} \right)\left( {4 + 3x} \right) + {\left( {3x + 4} \right)^2}\).
Xem đáp án

c) \({\left( {3x - 1} \right)^2} + 2\left( {1 - 3x} \right)\left( {4 + 3x} \right) + {\left( {3x + 4} \right)^2}\)

\( = {\left( {1 - 3x} \right)^2} + 2\left( {1 - 3x} \right)\left( {3x + 4} \right) + {\left( {3x + 4} \right)^2}\)

\( = {\left( {1 - 3x + 3x + 4} \right)^2}\)

\( = {5^2} = 25.\)
13.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau:

d) \( - 3x{\left( {x + 2} \right)^2} + \left( {x + 3} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right) - {\left( {2x - 3} \right)^2}\).

Xem đáp án

d) \( - 3x{\left( {x + 2} \right)^2} + \left( {x + 3} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right) - {\left( {2x - 3} \right)^2}\)

\( = - 3x\left( {{x^2} + 4x + 4} \right) + \left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 1} \right) - \left( {4{x^2} - 12x + 9} \right)\)

\[ = - 3{x^3} - 12{x^2} - 12x + {x^3} - x + 3{x^2} - 3 - 4{x^2} + 12x - 9\]

\[ = - 2{x^3} - 13{x^2} - x - 12.\]
14.Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:    
a) \(A = \left( {6x - 4} \right)\left( {2x + 1} \right) - 3x\left( {4x - 3} \right) - 7x - 6\).
Xem đáp án

a) \[A = \left( {6x - 4} \right)\left( {2x + 1} \right) - 3x\left( {4x - 3} \right) - 7x - 6\]

\[ = 12{x^2} + 6x - 8x - 4 - 12{x^2} + 9x - 7x - 6\]

\[ = \left( {12{x^2} - 12{x^2}} \right) + \left( {6x - 8x + 9x - 7x} \right) + \left( { - 4 - 6} \right)\]

\[ = - 10\].

Vậy biểu thức \[A\] không phụ vào giá trị của biến.

15.Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

b) \(B = \left( {x - 3} \right)\left( {2x + 7} \right) - \left( {x + 1} \right)\left( {2x - 5} \right) - \left( {4x - 12} \right)\).

Xem đáp án

b) \(B = \left( {x - 3} \right)\left( {2x + 7} \right) - \left( {x + 1} \right)\left( {2x - 5} \right) - \left( {4x - 12} \right)\)

\( = \left( {2{x^2} + 7x - 6x - 21} \right) - \left( {2{x^2} - 5x + 2x - 5} \right) - \left( {4x - 12} \right)\)

\( = 2{x^2} + x - 21 - 2{x^2} + 3x + 5 - 4x + 12\)

\[ = \left( {2{x^2} - 2{x^2}} \right) + \left( {x + 3x - 4x} \right) + \left( { - 21 + 5 + 12} \right)\]

\[ = - 4\].

Vậy biểu thức \(B\) không phụ thuộc vào biến.

16.Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

c) \(C = {\left( {x + 2} \right)^3} + {\left( {x - 2} \right)^3} - 2x\left( {{x^2} + 12} \right)\).

Xem đáp án

c) \(C = {\left( {x + 2} \right)^3} + {\left( {x - 2} \right)^3} - 2x\left( {{x^2} + 12} \right)\)

 \[ = {x^3} + 6{x^2} + 12x + 8 + {x^3} - 6{x^2} + 12x - 8 - 2{x^3} - 24x\]

\[ = \left( {{x^3} + {x^3} - 2{x^3}} \right) + \left( {6{x^2} - 6{x^2}} \right) + \left( {12x + 12x - 24x} \right) + \left( {8 - 8} \right)\]

 \[ = 0\].

Vậy biểu thức \(C\) không phụ thuộc vào biến.

17.Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

d) \(D = {\left( {x - 1} \right)^3} - {\left( {x + 1} \right)^3} + 6\left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\).

Xem đáp án

d) \(D = {\left( {x - 1} \right)^3} - {\left( {x + 1} \right)^3} + 6\left( {x + 1} \right)\left( {x - 1} \right)\)

\( = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - \left( {{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1} \right) + 6\left( {{x^2} - 1} \right)\)

\( = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - {x^3} - 3{x^2} - 3x - 1 + 6{x^2} - 6\)

\( = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - 3{x^2} - 3{x^2} + 6{x^2}} \right) + \left( {3x - 3x} \right) + \left( { - 1 - 1 - 6} \right)\)

\( = - 8\).

Vậy biểu thức \(D\) không phụ thuộc vào biến.

18.Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
e) \(E = {\left( {x - 1} \right)^3} - \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right) - 3\left( {1 - x} \right)x\).
Xem đáp án

e) \(E = {\left( {x - 1} \right)^3} - \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + x + 1} \right) - 3\left( {1 - x} \right)x\)

\[ = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - \left( {{x^3} - 1} \right) - \left( {3 - 3x} \right)x\]

\( = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - {x^3} + 1 - 3x + 3{x^2}\)

\( = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( { - 3{x^2} + 3{x^2}} \right) + \left( {3x - 3x} \right) + \left( { - 1 + 1} \right)\)

\( = 0\).

Vậy biểu thức \(E\) không phụ thuộc vào biến.

19.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \(5x + 5y - {x^2} - xy\).
Xem đáp án

a) \(5x + 5y - {x^2} - xy\)

\( = \left( {5x + 5y} \right) - \left( {{x^2} + xy} \right)\)

\( = 5\left( {x + y} \right) - x\left( {x + y} \right)\)

\( = \left( {x + y} \right)\left( {5 - x} \right).\)

20.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) \({x^2} - {y^2} - 3x + 3y\).
Xem đáp án

b) \({x^2} - {y^2} - 3x + 3y\)

\[ = \left( {{x^2} - {y^2}} \right) - \left( {3x - 3y} \right)\]

\[ = \left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right) - 3\left( {x - y} \right)\]

\[ = \left( {x - y} \right)\left( {x + y - 3} \right).\]
21.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) \({x^2} - 16 + 4{y^2} + 4xy\).           
Xem đáp án

c) \({x^2} - 16 + 4{y^2} + 4xy\)

\( = \left( {{x^2} + 4xy + 4{y^2}} \right) - 16\)

\( = {\left( {x + 2y} \right)^2} - {4^2}\)

\( = \left( {x + 2y - 4} \right)\left( {x + 2y + 4} \right).\)
22.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

d) \[15x\left( {2x - y} \right) - 9y\left( {y - 2x} \right)\].

Xem đáp án

d) \[15x\left( {2x - y} \right) - 9y\left( {y - 2x} \right)\]

\[15x\left( {2x - y} \right) + 9y\left( {2x - y} \right)\]

\( = \left( {2x - y} \right)\left( {15x + 9y} \right)\)

\( = 3\left( {2x - y} \right)\left( {5x + 3y} \right)\).
23.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
e) \({x^2}y - {x^3} - 4y + 4x\).
Xem đáp án

e) \({x^2}y - {x^3} - 4y + 4x\)

\[ = \left( {{x^2}y - {x^3}} \right) - \left( {4y - 4x} \right)\]

\[ = {x^2}\left( {y - x} \right) - 4\left( {y - x} \right)\]

\[ = \left( {y - x} \right)\left( {{x^2} - 4} \right)\]

\[ = \left( {y - x} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)\].
24.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

f) \({x^2} - 6xy - 4 + 9{y^2}\).

Xem đáp án

f) \({x^2} - 6xy - 4 + 9{y^2}\)

\( = \left( {{x^2} - 6xy + 9{y^2}} \right) - 4\)

\( = {\left( {x - 3y} \right)^2} - {2^2}\)

\( = \left( {x - 3y - 2} \right)\left( {x - 3y + 2} \right)\).
25.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
g) \({x^2} - 2x - 4{y^2} - 4y\).   
Xem đáp án

g) \({x^2} - 2x - 4{y^2} - 4y\)

\( = \left( {{x^2} - 4{y^2}} \right) - \left( {2x + 4y} \right)\)

\( = \left( {x - 2y} \right)\left( {x + 2y} \right) - 2\left( {x + 2y} \right)\)

\( = \left( {x + 2y} \right)\left( {x - 2y - 2} \right)\).
26.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

h) \({\left( {{x^2} + 1} \right)^2} - 4{x^2}\).

Xem đáp án

h) \({\left( {{x^2} + 1} \right)^2} - 4{x^2}\)

\( = {\left( {{x^2} + 1} \right)^2} - {\left( {2x} \right)^2}\)

\( = \left( {{x^2} + 1 - 2x} \right)\left( {{x^2} + 1 + 2x} \right)\)

\( = {\left( {x - 1} \right)^2}{\left( {x + 1} \right)^2}.\)
27.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

i) \[3{x^2} - x - 3{y^2} - y\].
Xem đáp án

i) \[3{x^2} - x - 3{y^2} - y\]

\[ = \left( {3{x^2} - 3{y^2}} \right) - \left( {x + y} \right)\]

\[ = 3\left( {{x^2} - {y^2}} \right) - \left( {x + y} \right)\]

\[ = 3\left( {x - y} \right)\left( {x + y} \right) - \left( {x + y} \right)\]

\[ = \left( {x + y} \right)\left[ {3\left( {x - y} \right) - 1} \right]\]

\[ = \left( {x + y} \right)\left( {3x - 3y - 1} \right)\].
28.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

j) \[{x^2} - 6x + 8\].

Xem đáp án

j) \[{x^2} - 6x + 8\]

\[ = {x^2} - 4x - 2x + 8\]

\[ = \left( {{x^2} - 4x} \right) - \left( {2x - 8} \right)\]

\[ = x\left( {x - 4} \right) - 2\left( {x - 4} \right)\]

\[ = \left( {x - 4} \right)\left( {x - 2} \right)\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả