Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Part 2. Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Part 2. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1076 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

We suggest having a craft fair to _________ money for the remote schools.

rise

raise

do

make

Xem đáp án

B

A. rise: (v) mọc lên, tăng lên (mặt trời, giá cả)

B. raise: (v) quyên góp, nâng lên

C. do: (v) làm

D. make: (v) tạo ra

Ta có: raise money: quyên góp tiền

→ We suggest having a craft fair to raise money for the remote schools.

Dịch: Chúng tôi đề nghị tổ chức hội chợ thủ công để quyên góp tiền cho các trường vùng xa.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The aim of this activity is to raise public awareness about deforestation.    

enjoyment

purpose

tip

hope

Xem đáp án

B

aim: mục đích, mục tiêu

A. enjoyment: niềm vui

B. purpose: mục đích

C. tip: mẹo nhỏ

D. hope: hi vọng

aim = purpose (mục đích).

Dịch: Mục đích của hoạt động này là nâng cao nhận thức của công chúng về nạn phá rừng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He was brought up by his aunt after his parents passed away in a crash.      

looked after

raised

took care of

fed

Xem đáp án

B

brought up: được nuôi nấng, dạy dỗ

A. looked after: được trông nom

B. raised: được nuôi nấng, dưỡng dục

C. took care of: được chăm sóc

D. fed: được cho ăn

brought up = raised (được nuôi nấng, dưỡng dục).

Dịch: Anh ấy được dì nuôi nấng sau khi cha mẹ qua đời trong một vụ tai nạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

This charity provides support _________ underprivileged people.    

with

to

from

on

Xem đáp án

B

Ta có:

provide sth to sb: cung cấp cái gì đó cho ai đó.

provide sb/sth with sth: Cung cấp cho ai đó/cái gì bằng cái gì.

→ provide support to someone: cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó

→ This charity provides support to underprivileged people.

Dịch: Tổ chức từ thiện này cung cấp hỗ trợ cho những người kém may mắn.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm determined to get this piece of work done today.                                    

decisive

reluctantly

willing

hesitant

Xem đáp án

D

determined: quyết tâm, kiên định.

A. decisive: kiên quyết, dứt khoát

B. reluctantly: miễn cưỡng

C. willing: sẵn lòng

D. hesitant: do dự, lưỡng lự

→ determined >< hesitant

Dịch: Tôi rất quyết tâm hoàn thành công việc này hôm nay.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Malala Fund helps to protect girls’ rights to a free, safe and quality education. It is working for a more equal world where every girl can go to school.                         

support

give

deliver

harm

Xem đáp án

D

protect (v): bảo vệ

A. support: ủng hộ

B. give: cho

C. deliver: cung cấp

D. harm: làm hại

→ protect >< harm

Dịch: Quỹ Malala giúp bảo vệ quyền được hưởng một nền giáo dục miễn phí, an toàn và chất lượng của trẻ em gái. Quỹ đang nỗ lực hướng đến một thế giới bình đẳng hơn, nơi mọi trẻ em gái đều có thể đến trường.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

That song was popular _________ people from my father's generation.    

on

in

for

with

Xem đáp án

D

Cụm: popular with someone: được ai đó yêu thích.

→ That song was popular with people from my father’s generation.

Dịch: Bài hát đó rất được yêu thích bởi những người thuộc thế hệ của cha tôi.

Đoạn văn

Find the underlined part that needs correction in each of the following questions.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They have waited for the next Black Friday sale since several weeks.    

have

waited

the

since

Xem đáp án

D

since = kể từ → dùng để chỉ mốc thời gian (ví dụ: since 2020, since Monday, since last week).

Trong câu có “several weeks” (vài tuần) là khoảng thời gian, không phải mốc thời gian.

Ta có: for + khoảng thời gian

Sửa: since → for

Câu đúng: They have waited for the next Black Friday sale for several weeks.

Dịch: Họ đã chờ đợi đợt giảm giá Black Friday tiếp theo trong vài tuần rồi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents congratulated me for passing my driving test.    

My

me

for

driving test

Xem đáp án

C

Cấu trúc: congratulate somebody on doing something: chúc mừng ai về...

Sửa: for → on

Câu đúng: My parents congratulated me on passing my driving test.

Dịch: Bố mẹ tôi đã chúc mừng tôi vì tôi đã vượt qua kỳ thi lái xe.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Susanne was really delighting at the chance to go to the Bolshoi Ballet Academy.    

was

delighting

chance

to go

Xem đáp án

B

- Tính từ kết thúc bằng -ing (delighting) dùng để mô tả bản chất hoặc nguyên nhân gây ra cảm xúc (ví dụ: a delighting piece of news - một tin tức gây thích thú).

- Tính từ kết thúc bằng -ed (delighted) dùng để mô tả cảm xúc của người hoặc vật chịu tác động (chủ ngữ là người).

Ta cần một tính từ để mô tả cảm xúc của chủ ngữ Susanne

Sửa: delighting → delighted

Câu đúng: Susanne was really delighted at the chance to go to the Bolshoi Ballet Academy.

Dịch: Susanne thật sự rất vui mừng vì có cơ hội được đến Học viện Ba lê Bolshoi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you _________ donoted anything to charity?    

never

yet

ever

nearly

Xem đáp án

C

A. never: không bao giờ

B. yet: chưa

C. ever: đã từng

D. nearly: gần như, hầu như

Câu hỏi này sử dụng thì Hiện tại hoàn thành “Have you _______ donated anything…?”

→ Cấu trúc: Have you ever + V3/ed ...? = Bạn đã từng… chưa?

→ Have you ever donated anything to charity?

Dịch: Bạn đã từng quyên góp gì cho từ thiện chưa?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We are trying to deliver these food and medical _________ to the flooded areas.    

meals

programs

funds

supplies

Xem đáp án

D

A. meals: bữa ăn

B. programs: chương trình

C. funds: quỹ tiền

D. supplies: vật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm

medical supplies: vật tư y tế

→ We are trying to deliver these food and medical supplies to the flooded areas.

Dịch: Chúng tôi đang cố gắng chuyển thực phẩm và vật tư y tế đến vùng bị ngập lụt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The campaign calls _________ donations to help regions with natural disasters.    

in

for

off

up

Xem đáp án

B

A. call in: yêu cầu ai đó đến giúp đỡ; gọi điện thoại đến một nơi nào đó.

B. call for: kêu gọi (ai đó làm gì / đóng góp gì).

C. call off: hủy bỏ một sự kiện đã được lên kế hoạch.

D. call up: gọi điện thoại; gọi nhập ngũ; nhớ lại một ký ức.

Dựa vào nghĩa của câu, chọn B

→ The campaign calls for donations to help regions with natural disasters.

Dịch: Chiến dịch kêu gọi quyên góp để giúp các vùng gặp thiên tai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They _________ the festival jointly with the French cultural service.     

set up

build up

pick up

give up

Xem đáp án

A

A. set up: tổ chức, thành lập

B. build up: tích lũy, tăng dần

C. pick up: nhặt lên, đón

D. give up: từ bỏ

→ They set up the festival jointly with the French cultural service.

Dịch: Họ tổ chức lễ hội cùng với cơ quan văn hóa Pháp.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Let's go on a _________ through the forest. We can enjoy the scenery while we are walking.    

ride

drive

journey

hike

Xem đáp án

D

A. ride: cưỡi (ngựa, xe)

B. drive: lái xe

C. journey: chuyến đi (dài, bằng xe/tàu)

D. hike: đi bộ đường dài

Ta thấy “through the forest” (xuyên rừng) → D. go on a hike là đúng nhất.

→ Let’s go on a hike through the forest. We can enjoy the scenery while we are walking.

Dịch: Chúng ta hãy đi bộ xuyên rừng nhé. Chúng ta có thể vừa đi vừa ngắm cảnh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Conservationists often _________ the use of environment-friendly products.    

donate

supply

encourage

continue

Xem đáp án

C

A. donate: quyên góp

B. supply: cung cấp

C. encourage: khuyến khích

D. continue: tiếp tục

Dựa vào ngữ cảnh, chọn C. encourage

→ Conservationists often encourage the use of environment-friendly products.

Dịch: Các nhà bảo tồn thường khuyến khích sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We really need more funds now as our _________ financial situation is quite bad.   

late

instant

modern

current

Xem đáp án

D

A. late: muộn

B. instant: ngay lập tức

C. modern: hiện đại

D. current: hiện tại

Ta thấy “now” → Cần một tính từ để mô tả tình hình tài chính ở thời điểm hiện tại.

→ We really need more funds now as our current financial situation is quite bad.

Dịch: Chúng tôi thực sự cần thêm tiền vì tình hình tài chính hiện tại khá tệ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The charity works hard to raise _________ of environmental problems.     

knowledge

emotions

awareness

notice

Xem đáp án

C

A. knowledge: kiến thức

B. emotions: cảm xúc

C. awareness: nhận thức

D. notice: chú ý

Ta có cụm: raise awareness of something: nâng cao nhận thức về điều gì.

→ The charity works hard to raise awareness of environmental problems.

Dịch: Tổ chức từ thiện nỗ lực nâng cao nhận thức về các vấn đề môi trường.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! The people over there _________ in a queue _________ for their turn.    

is standing / to wait

stand / to wait

are standing / to wait

is standing / waiting

Xem đáp án

C

Ta có “Look!” (Nhìn kìa!) là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn.

Chủ ngữ “The people” là số nhiều → động từ are standing, theo sau là “to wait” dùng để chỉ mục đích

→ Look! The people over there are standing in a queue to wait for their turn.

Dịch: Nhìn kìa! Mọi người ở đằng kia đang đứng xếp hàng chờ đến lượt mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The _________ aims to inform the public of the dangers of this disease.                   

events

campaign

competitions

exhibitions

Xem đáp án

B

A. events: sự kiện

B. campaign: chiến dịch

C. competitions: cuộc thi

D. exhibitions: triển lãm

Ta thấy “aims” đi với chủ ngữ số ít → Chọn B

→ The campaign aims to inform the public of the dangers of this disease.

Dịch: Chiến dịch nhằm thông báo cho công chúng về sự nguy hiểm của căn bệnh này.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Some of my friends __________ volunteer work for many years, but I only _______ last summer.     

did/ started

are doing/ have started

have done/ started

have done/ have started

Xem đáp án

C

Ta thấy dấu hiệu “for many years” (trong nhiều năm) là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.

→ Chỗ trống đầu tiên chia hiện tại hoàn thành với chủ ngữ là “Some of my friends”

→ Chọn “have done”

Mệnh đề sau có dấu hiệu “last summer” (mùa hè năm ngoái) là dấu hiệu thì quá khứ đơn

→ Chọn C. have done/ started

→ Some of my friends have done volunteer work for many years, but I only started last summer.

Dịch: Một vài người bạn của tôi đã làm công việc tình nguyện trong nhiều năm, còn tôi chỉ mới bắt đầu từ mùa hè năm ngoái.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It's been ages _________ I last went to a football match.    

ago

since

for

until

Xem đáp án

B

Cấu trúc để diễn đạt ý “Đã bao lâu rồi kể từ lần cuối làm gì đó” là:

It's +  (khoảng thời gian) +  since +  S + V-quá khứ đơn

A. ago - Luôn đứng sau khoảng thời gian và đi với Quá khứ đơn

B. since + S + V-quá khứ đơn

C. for - Dùng với khoảng thời gian và thường đi với Hiện tại hoàn thành

D. until: cho đến khi (chỉ mốc thời gian kết thúc một hành động).

→ It’s been ages since I last went to a football match.

Dịch: Đã rất lâu rồi kể từ lần cuối tôi đi xem một trận bóng đá.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Margaret Hallworth was born in Manchester but _________ in North Wales.     

grew up

set up

stood up

turned up

Xem đáp án

A

A. grow up: lớn lên, trưởng thành

B. set up: thành lập

C. stand up: đứng dậy

D. turn up: xuất hiện

→ Margaret Hallworth was born in Manchester but grew up in North Wales.

Dịch: Margaret Hallworth sinh ra ở Manchester nhưng lớn lên ở Bắc xứ Wales.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

If you are _________ about something, pursue it.    

willing

obsessed

passionate

volunteering

Xem đáp án

C

A. willing + to: sẵn lòng

B. obsessed + with: bị ám ảnh

C. passionate + about: đam mê

D. volunteering: tình nguyện

→ If you are passionate about something, pursue it.

Dịch: Nếu bạn đam mê điều gì đó, hãy theo đuổi nó.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ before? Laura, this is Peter.    

Did you two meet

Have you two met

Do you two meet

You two have met

Xem đáp án

B

Từ “before” (trước đây) chỉ kinh nghiệm tính từ quá khứ đến hiện tại

→ Thì hiện tại hoàn thành.

Have you two met before? Laura, this is Peter.

Dịch: Hai người gặp nhau trước đây chưa? Laura, đây là Peter.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher often has the students _________ the answers on the whiteboard.    

to write

written

write

writing

Xem đáp án

C

Cấu trúc: have someone + V-inf + sth: sai bảo/yêu cầu/nhờ ai đó làm gì

→ The teacher often has the students write the answers on the whiteboard.

Dịch: Giáo viên thường bảo học sinh viết đáp án lên bảng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I tried _________ the hotline, but no one answered the phone.    

calling

to calling

to be called

call

Xem đáp án

A

try + V-ing: thử làm gì đó (như một phương pháp/giải pháp để xem có hiệu quả không).

try + to V: cố gắng, nỗ lực làm gì đó (mục tiêu là hoàn thành hành động đó).

→ I tried calling the hotline, but no one answered the phone.

Dịch: Tôi đã thử gọi đường dây nóng, nhưng không ai trả lời.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Her parents must be very _________ of her efforts.    

independent

certain

proud

capable

Xem đáp án

C

A. independent + of: độc lập (với)

B. certain + of/about: chắc chắn (về)

C. proud + of somebody/something: tự hào (về ai đó/cái gì đó)

D. capable + of: có khả năng

→ Her parents must be very proud of her efforts.

Dịch: Cha mẹ cô ấy hẳn rất tự hào về nỗ lực của cô ấy.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The Taliban don’t let girls _________ access to further education in Afghanistan.    

to have

having

had

have

Xem đáp án

D

let somebody do something: cho phép/để ai đó làm gì

→ The Taliban don’t let girls have access to further education in Afghanistan.

Dịch: Taliban không cho phép các bé gái được tiếp cận giáo dục cao hơn ở Afghanistan.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

After a _________ journey, we finally could take a rest at a park.    

tired

to tire

tire

tiring

Xem đáp án

D

Phân biệt tính từ đuôi -ing và -ed:

- V-ing (tiring): Mô tả bản chất/nguyên nhân gây ra cảm xúc (Chuyến đi gây ra sự mệt mỏi).

- V-ed (tired): Mô tả cảm xúc của chủ thể (Chúng tôi cảm thấy mệt mỏi).

→ After a tiring journey, we finally could take a rest at a park.

Dịch: Sau chuyến đi mệt mỏi, chúng tôi cuối cùng có thể nghỉ ngơi ở công viên.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The reporter asked the athlete _________ she was disappointed by the result.    

what

if

while

did

Xem đáp án

B

Khi tường thuật lại câu hỏi Yes/No, ta dùng “if” hoặc “whether” để nối mệnh đề tường thuật.

Chọn B.

A. what: không phù hợp ở đây vì câu sau đã đầy đủ thành phần.

C. while: là liên từ chỉ thời gian (trong khi) hoặc tương phản (mặc dù).

D. did: sai ngữ pháp (không dùng trợ động từ trong mệnh đề tường thuật).

→ The reporter asked the athlete if she was disappointed by the result.

Dịch: Phóng viên hỏi vận động viên rằng cô có thất vọng vì kết quả hay không.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Feminists are fighting for women's _________ to earn the same pay as men.    

election

equality

right

permission

Xem đáp án

C

A. election: cuộc bầu cử

B. equality: sự bình đẳng

C. right: quyền

D. permission: sự cho phép

→ Feminists are fighting for women's right to earn the same pay as men.

Dịch: Những người ủng hộ nữ quyền đang đấu tranh cho quyền của phụ nữ được nhận lương như nam giới.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ eat junk food, maybe two or three times a year because I know it’s not healthy at all.     

often

usually

seldom

sometimes

Xem đáp án

C

A. often: thường xuyên

B. usually: thường

C. seldom: hiếm khi

D. sometimes: thỉnh thoảng

 “maybe two or three times a year” chỉ vài lần một năm → seldom phù hợp nhất.

→ I seldom eat junk food, maybe two or three times a year because I know it’s not healthy at all.

Dịch: Tôi hiếm khi ăn đồ ăn vặt, có lẽ hai hoặc ba lần mỗi năm vì tôi biết nó không tốt cho sức khỏe.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Among all the brands, I think Zara is _________ one for casual clothes.    

good

better

the best

bestest

Xem đáp án

C

Cụm từ “Among all the brands” (Trong số tất cả các thương hiệu) cho thấy đây là phép So sánh nhất. → Chọn C. the best

Câu: Among all the brands, I think Zara is the best one for casual clothes.

Dịch: Trong tất cả các thương hiệu, tôi nghĩ Zara là thương hiệu tốt nhất cho quần áo thường ngày.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The sales assistants here are very helpful, so I'm satisfied with their customer _________.    

store

service

mall

advice

Xem đáp án

B

A. store: cửa hàng

B. service: dịch vụ

C. mall: trung tâm thương mại

D. advice: lời khuyên

Cụm cố định: customer service (dịch vụ khách hàng).

→ The sales assistants here are very helpful, so I'm satisfied with their customer service.

Dịch: Các nhân viên bán hàng ở đây rất nhiệt tình nên tôi rất hài lòng với dịch vụ chăm sóc khách hàng của họ.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The mall is much _______ today because there’s a big sale.    

busy

busier

the busiest

more busy

Xem đáp án

B

Từ “much” đứng trước chỗ trống là dấu hiệu của So sánh hơn, dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.

“busy” là tính từ hai âm tiết kết thúc bằng -y. Khi chuyển sang so sánh hơn, ta đổi -y thành -i và thêm -er. (busy → busier)

→ The mall is much busier today because there’s a big sale.

Dịch: Trung tâm thương mại hôm nay đông hơn nhiều vì đang có đợt giảm giá lớn.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

This smoke _________ will make a loud noise to warn you of a fire.    

detector

machine

cell

message

Xem đáp án

A

A. detector: thiết bị phát hiện

B. machine: máy móc

C. cell: tế bào

D. message: tin nhắn

smoke detector: máy báo khói

→ This smoke detector will make a loud noise to warn you of a fire.

Dịch: Thiết bị báo khói này sẽ phát ra tiếng kêu lớn để cảnh báo cháy.

38. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the given words.

Children with ___________ parents often do better at school than those without.(SUPPORT)

Xem đáp án

supportive

Chỗ trống cần tính từ mô tả cho danh từ “parents”

support (n/v): sự ủng hộ / ủng hộ

supportive (adj): hay giúp đỡ, ủng hộ

→ Children with supportive parents often do better at school than those without.

Dịch: Trẻ em có cha mẹ hay giúp đỡ thường học tốt hơn những đứa trẻ không có.

39. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the given words.

I would like to express my ___________ to everyone for their hard work. (GRATEFUL)

Xem đáp án

gratitude

my = của tôi → theo sau “my” là danh từ.

grateful (adj): biết ơn

gratitude (n): lòng biết ơn

→ I would like to express my gratitude to everyone for their hard work.

Dịch: Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn của mình đến mọi người vì sự chăm chỉ của họ.

40. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the given words.

Sarah is so __________. She always cancels plans at the last minute and never keeps a promise. (RELY)

Xem đáp án

unreliable

so = rất → theo sau “so” là tính từ.

Vế sau “She always cancels plans... never keeps a promise.” cho thấy hành động tiêu cực, nên cần một tính từ mang nghĩa xấu.

rely (v): tin tưởng

reliable (adj): đáng tin cậy

unreliable (adj): không đáng tin cậy (thêm tiền tố un- để phủ định)

→ Sarah is so unreliable. She always cancels plans at the last minute and never keeps a promise.

Dịch: Sarah thật không đáng tin. Cô ấy luôn hủy kế hoạch vào phút chót và chẳng bao giờ giữ lời.