
28 câu hỏi
sự biến đổi về chất kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một năm.
sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định.
sự liên kết chặt chẽ giữa hoàn thiện cả về kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.
sự kết hợp giữa tăng thu nhập với bảo vệ môi trường và cải thiện đời sống.
Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
Các chỉ số phát triển con người như sức khoẻ, giáo dục.
Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại.
Tiến bộ xã hội.
Tăng trưởng kinh tế.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.
Kiềm chế được sự gia tăng dân số.
GNI/người.
GDP/người.
GPT/người.
BMI/người.
Chỉ mang lại lợi ích cho các nước lớn trên thế giới.
Là phương thức phát triển phổ biến của các quốc gia.
Tạo cơ hội cho các quốc gia tiếp cận các nguồn lực bên ngoài.
Là tất yếu khách quan của các quốc gia trong bối cảnh toàn cầu hóa.
nhu cầu tối thiểu.
quá trình đơn lẻ.
tình trạng khẩn cấp.
tất yếu khách quan.
Đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước.
Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.
Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư nước ngoài.
Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế.
Là loại hình bảo hiểm bắt buộc đối với công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên.
Bảo hiểm xã hội bao gồm bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ được hưởng chế độ hưu trí và tử tuất.
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng phù hợp thu nhập.
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Bảo hiểm xã hội thương mại.
Bảo hiểm xã hội toàn diện.
Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.
Bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.
Hết tuổi lao động theo quy định.
Ôm đau hoặc tai nạn lao động.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách việc làm.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.
Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
Là một kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế – xã hội.
Góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước.
Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.
dự án kinh doanh.
kế hoạch tài chính.
kế hoạch kinh doanh.
quản trị kinh doanh.
Kế hoạch hoạt động kinh doanh.
Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.
Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Phân tích yếu tố pháp lí khi thực hiện ý tưởng.
Tìm hiểu thị trường, nhu cầu của khách hàng.
Bao gồm trách nhiệm bắt buộc và trách nhiệm tự nguyện.
Mang tính bắt buộc thực hiện bằng những việc làm cụ thể.
Thực hiện trách nhiệm xã hội sẽ mang lại ảnh hưởng tích cực.
Thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp ngày càng phát triển.
Xây dựng môi trường làm việc an toàn, đảm bảo quyền lợi cho người lao động.
Cung ứng những sản phẩm/ dịch vụ có chất lượng tốt đến người tiêu dùng.
Cắt giảm chi phí đầu vào bằng việc nhập nguyên liệu không rõ nguồn gốc.
Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, thuế.
Anh M và ông X.
Ông X và anh T.
Anh M và anh T.
Ông X, anh T và anh M.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm từ thiện.
Quản lí nhu cầu của gia đình.
Quản lí kinh tế trong gia đình.
Quản lí tài chính cá nhân.
Quản lí thu chi trong gia đình.
không sử dụng các ứng dụng quản lí thu, chi thông minh.
quyết tâm thực hiện mục tiêu tài chính đã đề ra.
đặt ra thật nhiều mục tiêu cùng lúc.
tuyệt đối không điều chỉnh trong quá trình thực hiện.
Chị M có đam mê mua quần áo mặc dù không dùng hết.
Anh K vay tiền của bạn để đưa gia đình đi du lịch.
Mỗi tháng, anh T đều trích một khoản lương để tiết kiệm.
Anh P dùng tiền lương mỗi tháng để chơi cá độ bóng đág.
Thống nhất các khoản chi thiết yếu, không thiết yếu.
Thống nhất tỉ lệ phân chia khoản thu, chi trong gia đình.
Thực hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
Thực hiện khoản thu chi, đánh giá điều chỉnh kế hoạch nếu có.
Theo quy định của pháp luật, ông T không thuộc đối tượng phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Việc ông T tạo ra những công trình như trong thông tin là thể hiện doanh nghiệp của ông T đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.
Việc ông T không đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động trong thông tin trên là đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm.
Sự hỗ trợ của doanh nghiệp ông T đối với địa phương X là đã thực hiện tốt trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Sai |
Đúng |
Sai |
Đúng |
Chính sách trợ giúp xã hội được thể hiện qua thông tin trên.
Thông tin trên đề cập đến chính sách đảm bảo các dịch vụ xã hội cơ bản.
Cả 2 chính sách: trợ giúp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh khó khăn và trợ giúp đột xuất cho người dân gặp rủi ro… đều được đề cập đến trong thông tin trên.
Chính sách an sinh xã hội chỉ được tiến hành thông qua hoạt động cộng đồng của các lực lượng xã hội (cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp,…).
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Sai |
Đúng |
Sai |
Đảm bảo “chất lượng xã hội của sản phẩm” không phải là trách nhiệm bắt buộc của doanh nghiệp đối với xã hội.
Dự án “Ngôi trường hi vọng” mục đích chính là thu một khoản lợi nhuận lớn cho Công ty S và thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
Hiệu ứng xã hội từ mô hình “Ngôi trường hi vọng” chính là tiêu chí cho chiến lược phát triển bền vững của Công ty S.
Trách nhiệm xã hội là công cụ đắc lực giúp cho doanh nghiệp nâng cao vị thế và sức cạnh tranh với các đối thủ trong khu vực.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Sai |
Đúng |
Đúng |
Do sự cố cháy nổ ngoài ý muốn nên công ty P được miễn mọi trách nhiệm với đối tác.
Công ty P vừa không được bồi thường thiệt hại về cháy nổ vừa bị xử phạt theo quy định pháp luật.
Công ty P đã thực hiện tốt nghĩa vụ đóng bảo hiểm cho người lao động.
Công ty P đã thực hiện trách nhiệm đạo đức nhưng chưa thực hiện tốt trách nhiệm pháp lí.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Sai |
Đúng |
Đúng |
Đúng |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















