Dạng 4: Viết tập hợp số có đáp án
Đề thi

Dạng 4: Viết tập hợp số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 673 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

A=x|5x<1   

Xem đáp án

A=5;4;3;2;1;0

2. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

B=x|3<x4

Xem đáp án

B=2;1;0;1;2;3;4

3. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

C=x|7<x<1 

Xem đáp án

C=6;5;4;3;2

4. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

D=x|2x5

Xem đáp án

D=2;1;0;1;2;3;4;5

5. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

A = {-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
Xem đáp án

=x|2x4   

6. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

B = {-7; -6; -5; -4; -3}

Xem đáp án

B=x|8<x<2

7. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

C = {-2; -1; 0; 1; 2;...}

Xem đáp án

C=x|x2      

8. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

D = {...; -5; -4; -3; -2; -1; 0}

Xem đáp án

D=x|x0

9. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

Xem đáp án

C = {-2; -4; -6}

10. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

Xem đáp án

D = {-5; -9}

11. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc F vừa thuộc B.

Xem đáp án

E = {-1; -3; -5}

12. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.

Xem đáp án

F = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -7; -8; -9; -10; -11}

13. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {-1; -2; -3; x; a; b}

Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A1 phần tử.

Xem đáp án

 1; 2; a; b; x

14. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {-1; -2; -3; x; a; b}

Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A2 phần tử.

Xem đáp án

1; 2; 1; a; 1; b; 1; 3; 1; x; 2; a; 2; b; 2; 3;2; x; 3; x; 3; a; 3; b; x; a; x; b; a; b

15. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {-1; -2; -3; x; a; b}

Tập hợpB = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?

Xem đáp án

hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì cBnhưng cA

16. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp B = {2; -2; -5}. Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Xem đáp án

+ Tập hợp con của B không có phần từ nào là .

+ Các tập hợp con của B có một phần tử là: 2;2;5

+ Các tập hợp con của B có hai phần tử là: 2;2; 2;5; 5;2

+ Tập hợp con của B phần tử chính là B=2;2;5

Vậy tập hợp B có tất cả  tập hợp con.

17. Tự luận
1 điểm

Gọi A là tập hợp các số nguyên âm có 3 chữ số. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

Ta có: A=x|999x100

Tập hợp A có 999  100 + 1 = 900 phần tử.

18. Tự luận
1 điểm

Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

Tập hợp B=2;5;8;11;;296;299;302

Xem đáp án
Tập hợp B3022:3+1=101 phần tử.
19. Tự luận
1 điểm

Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

Tập hợp C=7;11;15;19;;275;279

Xem đáp án

Tập hợp C2797:4+1=69 phần tử.

20. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp R={a |75a85};  S={b |75b91}

Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử;

Xem đáp án

 R = 75;76;77;78;79;80;81;82;83;84;85S=75;76;77;78;79;80;81;82;83;84;85;86;87;88;89;90;91

21. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp R={a |75a85};  S={b |75b91}

Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;

Xem đáp án

Tập hợp R11 phần tử. Tập hợp S17 phần tử

22. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp R={a |75a85};  S={b |75b91}

Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.

Xem đáp án

RS