Dạng 4: Viết tập hợp số có đáp án
Đề thi
Dạng 4: Viết tập hợp số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 6110 lượt thi
22 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

A=x∈ℤ|−5≤x<1   

Xem đáp án

A=−5;−4;−3;−2;−1;0

2.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

B=x∈ℤ|−3<x≤4

Xem đáp án

B=−2;−1;0;1;2;3;4

3.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

C=x∈ℤ|−7<x<−1 

Xem đáp án

C=−6;−5;−4;−3;−2

4.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau.

D=x∈ℤ|−2≤x≤5

Xem đáp án

D=−2;−1;0;1;2;3;4;5

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

A = {-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
Xem đáp án

=x∈ℤ|−2≤x≤4   

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

B = {-7; -6; -5; -4; -3}

Xem đáp án

B=x∈ℤ|−8<x<−2

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

C = {-2; -1; 0; 1; 2;...}

Xem đáp án

C=x∈ℤ|x≥−2      

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

D = {...; -5; -4; -3; -2; -1; 0}

Xem đáp án

D=x∈ℤ|x≤0

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

Xem đáp án

C = {-2; -4; -6}

10.Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

Xem đáp án

D = {-5; -9}

11.Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc F vừa thuộc B.

Xem đáp án

E = {-1; -3; -5}

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp A = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -8; -10}; B = {-1; -3; -5; -7; -9; -11}

Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.

Xem đáp án

F = {-1; -2; -3; -4; -5; -6; -7; -8; -9; -10; -11}

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {-1; -2; -3; x; a; b}

Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.

Xem đáp án

 −1; −2; a; b; x

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {-1; -2; -3; x; a; b}

Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.

Xem đáp án

−1; 2; −1; a; −1; b; −1; −3; −1; x; −2; a; −2; b; −2; −3;−2; x; −3; x; −3; a; −3; b; x; a; x; b; a; b

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {-1; -2; -3; x; a; b}

Tập hợpB = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?

Xem đáp án

hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c∈B nhưng c∉A

16.Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp B = {2; -2; -5}. Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Xem đáp án

+ Tập hợp con của B không có phần từ nào là ∅.

+ Các tập hợp con của B có một phần tử là: 2;−2;−5

+ Các tập hợp con của B có hai phần tử là: 2;−2; −2;−5; −5;2

+ Tập hợp con của B có  phần tử chính là B=2;−2;−5

Vậy tập hợp B có tất cả  tập hợp con.

17.Tự luận
• 1 điểm

Gọi A là tập hợp các số nguyên âm có 3 chữ số. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

Ta có: A=x∈ℤ|−999≤x≤−100

Tập hợp A có 999 – 100 + 1 = 900 có phần tử.

18.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

Tập hợp B=−2;−5;−8;−11;…;−296;−299;−302

Xem đáp án
Tập hợp B có 302–2:3+1=101  phần tử.
19.Tự luận
• 1 điểm

Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

Tập hợp C=−7;−11;−15;−19;…;−275;−279

Xem đáp án

Tập hợp C có 279–7:4+1=69  phần tử.

20.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp R={a ∈ℤ|−75≤a≤−85};  S={b ∈ℤ|−75≤b≤−91}

Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử;

Xem đáp án

 R = −75;−76;−77;−78;−79;−80;−81;−82;−83;−84;−85S=−75;−76;−77;−78;−79;−80;−81;−82;−83;−84;−85;−86;−87;−88;−89;−90;−91

21.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp R={a ∈ℤ|−75≤a≤−85};  S={b ∈ℤ|−75≤b≤−91}

Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;

Xem đáp án

Tập hợp R có 11 phần tử. Tập hợp S có 17 phần tử

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp R={a ∈ℤ|−75≤a≤−85};  S={b ∈ℤ|−75≤b≤−91}

Dùng kí hiệu ⊂để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.

Xem đáp án

R⊂S

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả