2048.vn

Dạng 4: Bài tập tự luyện có đáp án
Quiz

Dạng 4: Bài tập tự luyện có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 818 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?a. (-13).(-5) > (-13).2

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b. x220;

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c. 35.3<3.53;

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d. 7 + (-3).5 > 7 + (-5).(-3)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho a > b , hãy so sánh:a) -3a + 4 và -3b + 4

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b. 2 + 3a và 2 + 3b

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c. 2a - 3 và 2b - 3

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d. 2a - 4 và 2b + 5

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Số a là âm hay dương nếu:

a. -8a > 4a

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b. 6a12a;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c. 6a12a;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d. -5a > 15a

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

So sánh a và b nếu:

a. 2a+2018 < 2b+2018

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b. 2018a2019 2018b2019

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c. 20185a>20185b

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d. (m2+1)a9(m2+1)b9

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c, d, e thuộc R . Chứng minh rằng:a. a2 a+1>0

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b. (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1 > 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c. (a+b)22(a2+b2)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d. a2+b2+c2+3 2a+b+c.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c Î R. Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a. aba+b22a2+b22

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b. a3+b32a+b23; với a, b0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c. a4+b4a3b+ab3

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d. a4+34a

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh rằng nếu ab<1 thì ab<a+cb+c (1). Áp dụng chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) 1<aa+b+bb+c+cc+a<2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b. 1<aa+b+c+bb+c+d+cc+d+a+dd+a+b<2

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack