Dạng 3: So sánh hai hay nhiều số nguyên có đáp án
Đề thi

Dạng 3: So sánh hai hay nhiều số nguyên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 694 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

3 … 5

Xem đáp án

3 < 5

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

-3 ... -5

Xem đáp án

-3 > -5

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

4 ... -6

Xem đáp án

4 > -6

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

10 ... -10

Xem đáp án

10 > =10

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng:

0 < ...2

Xem đáp án

0 < +2

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng:

...15 < 0

Xem đáp án

-15 < 0

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng:

...10 < ...6

Xem đáp án

-10 < -6

-10 < +6

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng:

...3 < ...9

Xem đáp án

+3 < +9

-3 < +9

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu(>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

|3| ... |5|

Xem đáp án

|3| = 3

|5| = 5

=> |3| < |5|

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu(>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

|-3| ... |-5|

Xem đáp án

|-3| = 3

|-5| = 5

=> |-3| < |-5|

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu(>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

|-1| ... |0|

Xem đáp án

|-1| = 1

=> |-1| > 0

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu(>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

|2| ... |-2|

Xem đáp án

|2| = 2

|-2| = 2

=> |2| = |-2|

13. Tự luận
1 điểm

So sánh các số nguyên sau: 3 và 5

Xem đáp án
vì điểm 3 nằm ở bên trái của điểm 5 nên 3 < 5
14. Tự luận
1 điểm

So sánh các số nguyên sau: -3 và -5

Xem đáp án
vì giá trị tuyệt đối của -3 nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của -5 nên-3 > -5            
15. Tự luận
1 điểm

So sánh các số nguyên sau: 1 và -10000

Xem đáp án

1 là số nguyên dương, -10000 là số nguyên âm nên 1 > -10000

16. Tự luận
1 điểm

So sánh các số nguyên sau: -200 và -2000

Xem đáp án

vì giá trị tuyệt đối của -200 nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của -2000 nên -200 > -2000

17. Tự luận
1 điểm

So sánh các số nguyên sau: 10 và -15

Xem đáp án
10 là số nguyên dương, -15 là số nguyên âm nên nên 10 > -15
18. Tự luận
1 điểm

So sánh các số nguyên sau: 0 và -18

Xem đáp án

vì số 0 lớn hơn số nguyên âm nên 0 > -18

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống:

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống: (-17) + (-25) ô trống (-25)  (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống: (-17) + (-25) ô trống (-25)  (ảnh 2)
20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống:

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống: (-25) ô trống (-18) + (-17) (ảnh 1)

Xem đáp án
Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống: (-25) ô trống (-18) + (-17) (ảnh 2)
21. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống:

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống:(+103) + (+24) ô trống |-89| + |-38| (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống:(+103) + (+24) ô trống |-89| + |-38| (ảnh 2)
22. Tự luận
1 điểm
So sánh và rút ra nhận xét: |39 + 28| với |39|+ |28|
Xem đáp án
So sánh và rút ra nhận xét: |39 + 28| với |39|+ |28| (ảnh 1)
23. Tự luận
1 điểm
So sánh và rút ra nhận xét: |-206 + (-35)| với |-206| + |-35|
Xem đáp án
So sánh và rút ra nhận xét: |-206 + (-35)| với |-206| + |-35| (ảnh 1)
24. Tự luận
1 điểm

So sánh S1 và S2

S1=2+4+6+(8)+ ...+50

S2= 1+3+5 +7 ...+ 49

Xem đáp án

S1=2+4+6+(8)+ ...+50S1=2+4+6+(8)+ ...+50=(2+4+6+8+...+50)=S3S3=(2+50)×25:2=52×25:2=650S1=650S2= 1+3+5 +7 ...+ 49=(1+3+5+7+..+49)=S4S4=(1+49)×25:2=50×25:2=625S2=625Có 625>650 S2>S1