Dạng 2: Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông
Đề thi

Dạng 2: Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông

A
Admin
ToánLớp 982 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác CDE nhọn, đường cao CH. Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của CD, CE. Chứng minh:

a, CD. CM = CE. CN

b, Tam giác CMN đồng dạng với tam giác CED

Xem đáp án

a, Áp dụng hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu lên cạnh huyền trong các tam giác vuông HCD và HCE ta có CD.CM = CE.CN (= CH2)

b, Sử dụng a) để suy ra các tỉ lệ về cạnh bằng nhau. Từ đó chứng minh được ∆CMN:CDE(c-g-c)

2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AH  là đường cao

a, Chứng minh: AB2+CH2=AC2+BH2

b, Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC, chứng minh:

1. AB2+AC2=BC22+2AM2

2. AC2-AB2=2BC.HM (với AC > AB)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AH  là đường cao (ảnh 1)Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AH  là đường cao (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có góc A nhọn. Gọi I, K là hình chiếu của B, D trên đường chéo AC. Gọi M, N là hình chiếu của C trên các đường thẳng AB, AD. Chứng minh:

a, AK = IC

b, Tứ giác BIDK là hình bình hành

c, AC2  = AD. AN + AB.AM

Xem đáp án

a, HS tự chứng minh

b, HS tự chứng minh

c, Chú ý ∆AKD:∆ANC (g.g) và ∆ABI:∆ACM (g.g). Từ đó tính được AD.AN và AB.AM

4. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Cho biết khoảng cách từ O tới mỗi cạnh hình thoi là h, AC = m, BD = n. Chứng minh: 1m2+1n2=14h2

Xem đáp án

Kẻ đường cao OH của tam giác vuông OAB. Áp dụng hệ thức về đường cao trong tam giác vuông cùng chú ý rằng O là trung điểm AC và BD để suy ra điều phải chứng minh.